Bước tới nội dung

Laz, Finistère

48°08′18″B 3°50′02″T / 48,1383°B 3,8339°T / 48.1383; -3.8339
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Laz
Laz
—    —
Tập tin:Laz.jpg
Nhà thờ Kitô giáo

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPháp
VùngBrittany
TỉnhFinistère
QuậnChâteaulin
TổngBriec
Liên xãHaute Cornouaille
Chính quyền
 • Thị trưởng (2020–2026) Annick Barré[1]
Diện tích134,44 km2 (1,330 mi2)
Dân số (Bản mẫu:France metadata Wikidata)Bản mẫu:France metadata WikidataBản mẫu:France metadata Wikidata
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE29122 /29520
Độ cao31–295 m (102–968 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Laz (phát âm tiếng Pháp: [laz]) là một thuộc tỉnh Finistère, vùng Bretagne, tây bắc Pháp.

Địa lý

Laz nằm ở trung tâm của một khu vực đồi núi và rừng rậm được gọi là Montagnes Noires (Dãy Núi Đen) kéo dài khoảng 30 km giữa các xã Gourin ở phía đông và Gouezec ở phía tây.

Dân cư của xã phân bố khá thưa thớt, hình thành các cụm dân cư nhỏ có thể được xem là các thôn, xóm..

Bản đồ

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Toàn cảnh”.

Dân số

Tên gọi dân cư của Laz là Laziensi trong tiếng Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 1.280—    
1800 1.383+1.11%
1806 1.133−3.27%
1821 1.291+0.87%
1831 1.358+0.51%
1836 1.429+1.02%
1841 1.404−0.35%
1846 1.555+2.06%
1851 1.433−1.62%
1856 1.242−2.82%
1861 1.251+0.14%
1866 1.250−0.02%
1872 1.201−0.66%
1876 1.209+0.17%
1881 1.238+0.48%
1886 1.245+0.11%
1891 1.203−0.68%
1896 1.313+1.77%
1901 1.389+1.13%
NămSố dân±% năm
1906 1.412+0.33%
1911 1.464+0.73%
1921 1.383−0.57%
1926 1.384+0.01%
1931 1.370−0.20%
1936 1.290−1.20%
1946 1.211−0.63%
1954 1.115−1.03%
1962 1.025−1.05%
1968 996−0.48%
1975 863−2.03%
1982 786−1.33%
1990 706−1.33%
1999 694−0.19%
2007 767+1.26%
2012 685−2.24%
2017 661−0.71%
2023 685+0.60%
Nguồn: EHESS[2] và INSEE (1968-2023)[3]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. ^ Bản mẫu:Cassini-Ehess
  3. ^ Population municipale entre 1968 et 2023, INSEE

Liên kết ngoài