Bước tới nội dung

Lee Ji-hoon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Lee Ji Hoon)
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
Lee Ji-hoon
Lee Ji-hoon vào năm 2019
Sinh29 tháng 10, 1988 (37 tuổi)
Namyangju, Gyeonggi, Hàn Quốc
Tên khácJi Hoon
Học vịĐại học Hallym
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2012-nay
Người đại diện
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữI Ji-hun
McCune–ReischauerI Chi-hun
Hán-ViệtLý Trí Huân

Lee Ji-hoon (sinh ngày 29 tháng 10 năm 1988) là một diễn viên Hàn Quốc. Anh ra mắt trong bộ phim tuổi teen School 2013, và đóng vai hỗ trợ trong bộ phim truyền hình gia đình You're the Best, Lee Soon-shinCầu vồng hoàng kim.[2][3][4][5]

Danh sách phim

Phim

Năm Tiêu đề Vai trò
2012 Return of the Mafia Khách đi đường
2013 Jinx!!! Lee Tae-woong
2014 Body Rhythms (phim ngắn)[6][7] Han Oh-gi
A Hard Day[8] Cán bộ cảnh sát kho vũ khí

Phim truyền hình

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh
2012 School 2013 Lee Ji-hoon KBS2
2013 You're the Best! Jo In-sung KBS2
Cầu vồng hoàng kim Kim Yeol-won MBC
2015 Blood[9] J KBS2
Lục long tranh bá Heo Gang SBS
2016 Chiếc gương của phù thủy Vua Seonjo JTBC
Gogh, The Starry Night Hwang Ji-hoon Sohu TV
The Legendary Shuttle Kang Chan KBS2
The Legend of the Blue Sea Heo Chi-hyun SBS
2017 Whisper Choi Il-hwan lúc trẻ (khách mời) SBS
Band of Sisters Seol Ki-chan
2018 The Hymn of Death[10] Hong Nan-pa
Your House Helper[11] Kwon Jin-kook KBS2
2019 Rookie Historian Goo Hae-ryung[12] Min Woo-won MBC
Woman of 9.9 Billion Lee Jae-hoon KBS2
2020 Dinner Mate [13] Jung Jae-hyuk MBC
2021 The Moon Rising River Go Geon [14]

Chương trình truyền hình

Năm Tiêu đề Kênh Ghi chú
2013
Radio Star MBC Khách mời, tập 331[15]
Mamma Mia KBS2 Tham luận viên[16]
Our Neighborhood Arts and Physical Education KBS2 Khách mời, tập 17-24[17]
Fashion King Korea SBS Thành viên, mùa 1
2013-2014 World Challenge - Here We Go SBS Thành viên

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả
2013 KBS Drama Awards 2013 Diễn viên mới xuất sắc You Are the Best! Đề cử
2016 KBS Drama Awards 2016 Diễn viên xuất sắc trong drama One-Act/đặc biệt/ngắn The Legendary Shuttle Đề cử
SBS Drama Awards 2016 Giải thưởng đặc biệt, diễn viên trong phim kỳ bí Huyền thoại Biển xanh Đề cử
2019 MBC Drama Awards 2019 Vai phụ xuất sắc trong chuỗi phim thứ tư-thứ năm Rookie Historian Goo Hae-ryung Đoạt giải

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết