Lee Ji-hoon
Giao diện
(Đổi hướng từ Lee Ji Hoon)
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
Lee Ji-hoon | |
|---|---|
Lee Ji-hoon vào năm 2019 | |
| Sinh | 29 tháng 10, 1988 Namyangju, Gyeonggi, Hàn Quốc |
| Tên khác | Ji Hoon |
| Học vị | Đại học Hallym |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2012-nay |
| Người đại diện | |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | I Ji-hun |
| McCune–Reischauer | I Chi-hun |
| Hán-Việt | Lý Trí Huân |
Lee Ji-hoon (sinh ngày 29 tháng 10 năm 1988) là một diễn viên Hàn Quốc. Anh ra mắt trong bộ phim tuổi teen School 2013, và đóng vai hỗ trợ trong bộ phim truyền hình gia đình You're the Best, Lee Soon-shin và Cầu vồng hoàng kim.[2][3][4][5]
Danh sách phim
Phim
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Return of the Mafia | Khách đi đường |
| 2013 | Jinx!!! | Lee Tae-woong |
| 2014 | Body Rhythms (phim ngắn)[6][7] | Han Oh-gi |
| A Hard Day[8] | Cán bộ cảnh sát kho vũ khí |
Phim truyền hình
| Năm | Tiêu đề | Vai trò | Kênh |
|---|---|---|---|
| 2012 | School 2013 | Lee Ji-hoon | KBS2 |
| 2013 | You're the Best! | Jo In-sung | KBS2 |
| Cầu vồng hoàng kim | Kim Yeol-won | MBC | |
| 2015 | Blood[9] | J | KBS2 |
| Lục long tranh bá | Heo Gang | SBS | |
| 2016 | Chiếc gương của phù thủy | Vua Seonjo | JTBC |
| Gogh, The Starry Night | Hwang Ji-hoon | Sohu TV | |
| The Legendary Shuttle | Kang Chan | KBS2 | |
| The Legend of the Blue Sea | Heo Chi-hyun | SBS | |
| 2017 | Whisper | Choi Il-hwan lúc trẻ (khách mời) | SBS |
| Band of Sisters | Seol Ki-chan | ||
| 2018 | The Hymn of Death[10] | Hong Nan-pa | |
| Your House Helper[11] | Kwon Jin-kook | KBS2 | |
| 2019 | Rookie Historian Goo Hae-ryung[12] | Min Woo-won | MBC |
| Woman of 9.9 Billion | Lee Jae-hoon | KBS2 | |
| 2020 | Dinner Mate [13] | Jung Jae-hyuk | MBC |
| 2021 | The Moon Rising River | Go Geon [14] |
Chương trình truyền hình
| Năm | Tiêu đề | Kênh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Radio Star | MBC | Khách mời, tập 331[15] | |
| Mamma Mia | KBS2 | Tham luận viên[16] | |
| Our Neighborhood Arts and Physical Education | KBS2 | Khách mời, tập 17-24[17] | |
| Fashion King Korea | SBS | Thành viên, mùa 1 | |
| 2013-2014 | World Challenge - Here We Go | SBS | Thành viên |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Thể loại | Đề cử | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | KBS Drama Awards 2013 | Diễn viên mới xuất sắc | You Are the Best! | Đề cử |
| 2016 | KBS Drama Awards 2016 | Diễn viên xuất sắc trong drama One-Act/đặc biệt/ngắn | The Legendary Shuttle | Đề cử |
| SBS Drama Awards 2016 | Giải thưởng đặc biệt, diễn viên trong phim kỳ bí | Huyền thoại Biển xanh | Đề cử | |
| 2019 | MBC Drama Awards 2019 | Vai phụ xuất sắc trong chuỗi phim thứ tư-thứ năm | Rookie Historian Goo Hae-ryung | Đoạt giải |
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết
- Lee Ji-hoon trên Instagram
- Lee Ji-hoon trên Twitter/XLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Lee Ji-hoon Lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2017 tại Wayback Machine tại KeyEast (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Lee Ji-hoon trên HanCinema
- Lee Ji-hoon trên IMDb