Bản mẫu:Short description/lowercasecheckBản mẫu:SDcatTrang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| SBS Drama Awards |
|---|
|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. |
| Mô tả | Tài năng xuất sắc trong phim và nghệ thuật truyền hình |
|---|
| Địa điểm | Seoul |
|---|
| Quốc gia | Hàn Quốc |
|---|
| Được trao bởi | Seoul Broadcasting System |
|---|
| Lần đầu tiên | 1993 |
|---|
| Trang chủ | SBS 연기대상 |
|---|
|
Giải thưởng phim truyền hình SBS (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.; Romaja: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found., tiếng Anh: SBS Drama Awards), còn được gọi là SBS Awards Festival (SAF), là lễ trao giải thưởng hằng năm được tổ chức bởi Seoul Broadcasting System (SBS) dành cho những người đã đạt những thành tựu trong phim truyền hình Hàn Quốc được phát sóng trên kênh này. Nó được tổ chức vào ngày 31 tháng 12 hằng năm. Giải thưởng cao nhất của lễ trao giải là "Giải Daesang" (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.; Romaja: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.), được trao cho nam hoặc nữ diễn viên xuất sắc nhất của năm.
Giải Daesang
Giải Cống hiến
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1996
|
Jang Min-ho
|
|
| 1998
|
Oh Ji-myeong
|
Soonpoong Clinic
|
| 2000
|
Lee Soon-jae
|
I Want to Keep Seeing You, The Aspen Tree
|
| 2001
|
Shin Goo
|
Why Can't We Stop Them
|
| 2002
|
Im Dong-jin
|
Dae Bak Family
|
| 2003
|
Park Won-sook
|
Miss Kim's Million Dollar Quest, My 19 Year Old Sister-in-Law
|
| 2004
|
Im Hyun-sik
|
Little Women
|
| 2005
|
Kim Mu-saeng
|
|
| 2006
|
Lee Kyeong-ho
|
|
| 2007
|
Shin Goo
|
The King and I
|
| 2008
|
Moon Young-nam
|
First Wives' Club
|
| 2009
|
Ban Hyo-jung
|
Brilliant Legacy
|
| 2010
|
Park Geun-hyung
|
Daemul
|
| 2011
|
Kim Young-ok
|
Protect the Boss
|
| 2012
|
Kim Eun-sook
|
Phẩm chất quý ông
|
| 2013
|
Kim Soo-mi
|
Incarnation of Money
|
| 2014
|
Kim Ja-ok
|
|
| 2015
|
Lee Deok-hwa
|
|
| 2016
|
Jang Yong
|
Our Gap-soon
|
Giải SBS đặc biệt
Giải diễn xuất xuất sắc nhất
Nam diễn viên xuất sắc nhất
Nữ diễn viên xuất sắc nhất
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ít tập
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ít tập
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim truyền hình đặc biệt
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim truyền hình đặc biệt
Nam diễn viên xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt trong phim xuất sắc nhất
Nữ diễn viên xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt trong phim xuất sắc nhất
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2010
|
Kim Jung-eun
|
I Am Legend
|
| 2011
|
Soo Ae
|
A Thousand Days' Promise
|
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim nhiều tập
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim nhiều tập
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim kịch tính, giả tưởng
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim kịch tính, giả tưởng
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim lãng mạn - hài hước
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim lãng mạn - hài hước
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Hai - thứ Ba
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Hai - thứ Ba
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Tư - thứ Năm
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Tư - thứ Năm
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào cuối tuần/hằng ngày
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào cuối tuần/hằng ngày
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2017
|
Jang Seo-hee
|
Band of Sisters
|
Giải diễn xuất xuất sắc
Nam diễn viên xuất sắc
Nữ diễn viên xuất sắc
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1996
|
Kim Nam-joo
|
City Men and Women
|
| 1998
|
Song Yun-ah
|
Mister Q, 공포의 눈동자
|
| 1999
|
Yoo Ho-jeong
|
Trap of Youth
|
| 2000
|
Kim Hyun-joo
|
Love Story: Insomnia, Manual and Orange Juice, Virtue
|
| Kang Sung-yeon
|
Virtue, Rookie
|
| 2001
|
Choi Ji-woo
|
Beautiful Days
|
| Kim Mi-sook
|
Well Known Woman
|
| Kim Won-hee
|
|
| Song Chae-hwan
|
Morning Without Parting, Way of Living: Couple
|
Nam diễn viên xuất sắc thể loại phim ít tập
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2006
|
Eric Mun
|
Invincible Parachute Agent
|
| 2007
|
Kim Sang-joong
|
My Husband's Woman
|
| Yoo Jun-sang
|
Catching Up with Gangnam Moms
|
| 2012
|
Kim Sang-joong
|
The Chaser
|
| 2013
|
Lee Jong-suk
|
I Can Hear Your Voice
|
| 2014
|
Sung Dong-il
|
It's Okay, That's Love
|
| 2015
|
Park Hyung-sik
|
High Society
|
| 2019
|
Lee Sang-yoon
|
VIP
|
Nữ diễn viên xuất sắc thể loại phim ít tập
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim truyền hình đặc biệt
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim truyền hình đặc biệt
Nam diễn viên xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt trong phim xuất sắc nhất
Nữ diễn viên xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt trong phim xuất sắc nhất
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim nhiều tập
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim nhiều tập
Nam diễn viên xuất sắc thể loại phim truyền hình
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2002
|
Shin Goo
|
You Are My World
|
| 2003
|
Kim Young-ho
|
Ang-sook
|
| Sung Ji-ru
|
| 2013
|
Jung Eun-woo
|
Stranger
|
| 2014
|
Lee Deok-hwa
|
Wonderful Day in October
|
| 2015
|
Lee Han-wi
|
My Mother Is a Daughter-In-Law
|
Nữ diễn viên xuất sắc thể loại phim truyền hình
Nam diễn viên xuất sắc thể loại phim giả tưởng
Nữ diễn viên xuất sắc thể loại phim giả tưởng
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2016
|
Oh Yeon-seo
|
Please Come Back, Mister
|
Nam diễn viên xuất sắc thể loại phim kịch tính
Nữ diễn viên xuất sắc thể loại phim kịch tính
Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim lãng mạn - hài hước
Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim lãng mạn - hài hước
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2016
|
Bang Min-ah
|
Beautiful Gong Shim
|
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Hai - thứ Ba
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Hai - thứ Ba
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Tư - thứ Năm
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào thứ Tư - thứ Năm
Nam diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào cuối tuần/ hằng ngày
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2017
|
Ahn Nae-sang
|
Band of Sisters
|
Nữ diễn viên xuất sắc nhất phim phát sóng vào cuối tuần/ hằng ngày
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2017
|
Son Yeo-eun
|
Band of Sisters
|
Giải diễn viên phụ xuất sắc nhất
Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Hạng mục
|
Phim
|
| 1998
|
Kim Eun-jung
|
Không có
|
Mister Q, Eun-shil
|
| 2000
|
Kim Sung-ryung
|
Không có
|
Juliet's Man
|
| Lee Mi-young
|
Không có
|
Who Are You
|
| 2001
|
Han Young-sook
|
Không có
|
Ladies of the Palace
|
| 2002
|
Kim Gyu-ri
|
Không có
|
Glass Slippers
|
| Lee Se-eun
|
Không có
|
Rustic Period
|
| 2003
|
Kim Jung-hwa
|
Không có
|
Into the Sun
|
| Yoo Sun
|
Không có
|
South of the Sun
|
| 2004
|
Shin Yi
|
Không có
|
Something Happened in Bali
|
| 2005
|
Song Ok-sook
|
Không có
|
Fashion 70's
|
| 2006
|
Oh Yoon-ah
|
Phim ít tập
|
Alone in Love
|
| Chu Sang-mi
|
Phim nhiều tập
|
Love and Ambition
|
| 2007
|
Ha Yoo-mi
|
Phim ít tập
|
My Husband's Woman
|
| Kim Mi-sook
|
Lobbyist
|
| Lee Se-eun
|
Phim nhiều tập
|
Yeon Gaesomun
|
| 2008
|
Kim Ja-ok
|
Phim truyền hình đặc biệt
|
Working Mom
|
| Kim So-yeon
|
Xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt
|
Gourmet
|
| Kim Hee-jung
|
Phim nhiều tập
|
First Wives' Club
|
| 2009
|
Na Young-hee
|
Phim truyền hình đặc biệt
|
Style
|
| Cha Hwa-yeon
|
Xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt
|
Temptation of an Angel
|
| Lee Hwi-hyang
|
Phim nhiều tập
|
Loving You a Thousand Times
|
| 2010
|
Lee Soo-kyung
|
Phim truyền hình đặc biệt
|
Đại nghiệp
|
| Hong Ji-min
|
Xây dựng kế hoạch diễn xuất đặc biệt
|
I Am Legend
|
| Im Ji-eun
|
Phim cuối tuần/ hằng ngày
|
Three Sisters
|
| 2017
|
Park Jin-joo
|
Phim thứ Tư - thứ Năm
|
Reunited Worlds
|
Giải diễn xuất đặc biệt
Nam diễn viên
Nữ diễn viên
Giải dành cho diễn viên chính
Top 10 Ngôi sao nổi tiếng
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2001
|
Cho Jae-hyun
|
Piano
|
| Choi Ji-woo
|
Beautiful Days
|
| Do Ji-won
|
Ladies of the Palace
|
| Jeon In-hwa
|
Ladies of the Palace
|
| Kang Soo-yeon
|
Ladies of the Palace
|
| Kim Min-jong
|
Guardian Angel
|
| Lee Byung-hun
|
Beautiful Days
|
| Ryu Si-won
|
Beautiful Days
|
| Song Hye-kyo
|
Guardian Angel
|
| Song Seung-heon
|
Law Firm
|
| 2002
|
Ahn Jae-mo
|
Rustic Period
|
| Go Soo
|
Age of Innocence
|
| Han Jae-suk
|
Great Ambition, Glass Slippers
|
| Jang Hyuk
|
Great Ambition, Successful Story of a Bright Girl
|
| Jang Na-ra
|
Successful Story of a Bright Girl
|
| Jeon Do-yeon
|
Shoot for the Stars
|
| Jo In-sung
|
Shoot for the Stars
|
| Kim Hyun-joo
|
Glass Slippers
|
| Kim Jaewon
|
Romance
|
| So Yoo-jin
|
Rival
|
| 2003
|
Cha In-pyo
|
Perfect Love
|
| Choi Myung-gil
|
South of the Sun
|
| Choi Ji-woo
|
Stairway to Heaven
|
| Kim Hee-ae
|
Perfect Love
|
| Kim Yeong-cheol
|
Rustic Period
|
| Kwon Sang-woo
|
Stairway to Heaven, Into the Sun
|
| Lee Byung-hun
|
All In
|
| So Ji-sub
|
Thousand Years of Love
|
| Song Hye-kyo
|
All In
|
| Sung Yu-ri
|
Thousand Years of Love
|
| 2004
|
Ha Ji-won
|
Something Happened in Bali
|
| Ji Sung
|
Save the Last Dance for Me
|
| Jo In-sung
|
Something Happened in Bali
|
| Kim Hyun-joo
|
Miss Kim's Million Dollar Quest
|
| Kim Jung-eun
|
Lovers in Paris
|
| Kim Rae-won
|
Love Story in Harvard
|
| Kim Tae-hee
|
Love Story in Harvard
|
| Lee Dong-gun
|
Stained Glass, Lovers in Paris
|
| Park Shin-yang
|
Lovers in Paris
|
| Song Yun-ah
|
Into the Storm
|
| 2005
|
Go Hyun-jung
|
Spring Day
|
| Go Soo
|
Green Rose
|
| Jeon Do-yeon
|
Lovers in Prague
|
| Jo Hyun-jae
|
Only You
|
| Jo In-sung
|
Spring Day
|
| Joo Jin-mo
|
Fashion 70's
|
| Kim Hyun-joo
|
The Land
|
| Kim Joo-hyuk
|
Lovers in Prague
|
| Kim Min-jung
|
Fashion 70's
|
| Lee Yo-won
|
Fashion 70's
|
| 2006
|
Han Hye-sook
|
Dear Heaven
|
| Kim Jung-eun
|
Lovers
|
| Kim Kap-soo
|
Yeon Gaesomun
|
| Lee Bo-young
|
Queen of the Game
|
| Lee Da-hae
|
My Girl
|
| Lee Seo-jin
|
Lovers
|
| Eric Mun
|
Invincible Parachute Agent
|
| Park Jin-hee
|
Please Come Back, Soon-ae
|
| Shim Hye-jin
|
Please Come Back, Soon-ae
|
| Son Ye-jin
|
Alone in Love
|
| 2007
|
Jun Kwang-ryul
|
The King and I
|
| Kim Hee-ae
|
My Husband's Woman
|
| Lee Beom-soo
|
Surgeon Bong Dal-hee
|
| Lee Yo-won
|
Surgeon Bong Dal-hee
|
| Lee Young-ah
|
Golden Bride
|
| Oh Ji-ho
|
Get Karl! Oh Soo-jung
|
| Park Jin-hee
|
War of Money
|
| Park Shin-yang
|
War of Money
|
| Shin Eun-kyung
|
Bad Couple
|
| Song Chang-eui
|
Golden Bride
|
| 2008
|
Ahn Nae-sang
|
First Wives' Club
|
| Han Ye-seul
|
Tazza
|
| Jang Hyuk
|
Tazza
|
| Kim Ha-neul
|
On Air
|
| Kim Rae-won
|
Gourmet
|
| Lee Joon-gi
|
Iljimae
|
| Moon Geun-young
|
Painter of the Wind
|
| Oh Hyun-kyung
|
First Wives' Club
|
| Park Yong-ha
|
On Air
|
| Song Yun-ah
|
On Air
|
| 2009
|
Bae Soo-bin
|
Brilliant Legacy
|
| Cha Seung-won
|
City Hall
|
| Han Hyo-joo
|
Brilliant Legacy
|
| Jang Keun-suk
|
You're Beautiful
|
| Jang Seo-hee
|
Temptation of Wife
|
| Kim Hye-soo
|
Style
|
| Kim Sun-a
|
City Hall
|
| Lee Seung-gi
|
Brilliant Legacy
|
| Lee Soo-kyung
|
Loving You a Thousand Times
|
| So Ji-sub
|
Cain and Abel
|
| 2010
|
Go Hyun-jung
|
Daemul
|
| Ha Ji-won
|
Secret Garden
|
| Hyun Bin
|
Secret Garden
|
| Jeong Bo-seok
|
Giant
|
| Kim So-yeon
|
Prosecutor Princess, Dr. Champ
|
| Kwon Sang-woo
|
Daemul
|
| Lee Beom-soo
|
Giant
|
| Lee Seung-gi
|
My Girlfriend Is a Nine-Tailed Fox
|
| Park Jin-hee
|
Giant
|
| Shin Min-ah
|
My Girlfriend Is a Nine-Tailed Fox
|
| 2011
|
Choi Kang-hee
|
Protect the Boss
|
| Han Suk-kyu
|
Deep Rooted Tree
|
| Jang Hyuk
|
Deep Rooted Tree
|
| Ji Sung
|
Protect the Boss
|
| Kim Rae-won
|
A Thousand Days' Promise
|
| Kim Sun-a
|
Scent of a Woman
|
| Lee Dong-wook
|
Scent of a Woman
|
| Lee Min-ho
|
City Hunter
|
| Lee Yo-won
|
49 Days
|
| Soo Ae
|
A Thousand Days' Promise
|
| 2012
|
Chae Shi-ra
|
Five Fingers
|
| Han Ji-min
|
Rooftop Prince
|
| Jang Dong-gun
|
A Gentleman's Dignity
|
| Jung Ryeo-won
|
History of a Salaryman
|
| Kim Ha-neul
|
A Gentleman's Dignity
|
| Lee Min-ho
|
Faith
|
| Park Yoochun
|
Rooftop Prince
|
| Shin Eun-kyung
|
Still You
|
| So Ji-sub
|
Phantom
|
| Son Hyun-joo
|
The Chaser
|
| 2013
|
Jo In-sung
|
That Winter, the Wind Blows
|
| Kim Woo-bin
|
The Heirs
|
| Lee Bo-young
|
I Can Hear Your Voice
|
| Lee Jong-suk
|
I Can Hear Your Voice
|
| Lee Min-ho
|
The Heirs
|
| Lee Yo-won
|
Empire of Gold
|
| Nam Sang-mi
|
Goddess of Marriage
|
| Park Shin-hye
|
The Heirs
|
| So Ji-sub
|
Master's Sun
|
| Song Hye-kyo
|
That Winter, the Wind Blows
|
| 2014
|
Han Ye-seul
|
Birth of a Beauty
|
| Hwang Jung-eum
|
Endless Love
|
| Jo In-sung
|
It's Okay, That's Love
|
| Joo Sang-wook
|
Birth of a Beauty
|
| Jun Ji-hyun
|
My Love from the Star
|
| Kim Soo-hyun
|
My Love from the Star
|
| Lee Je-hoon
|
Secret Door
|
| Lee Jong-suk
|
Pinocchio, Doctor Stranger
|
| Park Shin-hye
|
Pinocchio
|
| Park Yoochun
|
Three Days
|
| 2015
|
Joo Won
|
Yong-pal
|
| Kim Hyun-joo
|
I Have a Lover
|
| Ju Ji-hoon
|
Mask
|
| Kim Tae-hee
|
Yong-pal
|
| Yoo Ah-in
|
Six Flying Dragons
|
| Moon Geun-young
|
The Village: Achiara's Secret
|
| Cho Jae-hyun
|
Punch
|
| Shin Se-kyung
|
The Girl Who Sees Smells, Six Flying Dragons
|
| Ji Jin-hee
|
I Have a Lover
|
| Park Yoochun
|
The Girl Who Sees Smells
|
| 2016
|
Kim Sung-ryung
|
Mrs. Cop 2
|
| Namkoong Min
|
Beautiful Gong Shim
|
| Park Shin-hye
|
Doctors
|
| Lee Joon-gi
|
Moon Lovers: Scarlet Heart Ryeo
|
| Jo Jung-suk
|
Jealousy Incarnate
|
| Lee Min-ho
|
Legend of the Blue Sea
|
| Jun Ji-hyun
|
Legend of the Blue Sea
|
| Seo Hyun-jin
|
Romantic Doctor, Teacher Kim
|
| Han Suk-kyu
|
Romantic Doctor, Teacher Kim
|
Giải thưởng Ngôi sao lớn
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 2000
|
Cha Tae-hyun
|
Juliet's Man
|
| Choi Min-soo
|
Legends of Love
|
| Go Doo-shim
|
Virtue
|
| Go Hyun-jung
|
|
| Kim Hee-sun
|
Tomato
|
| Kim Min-jong
|
Ghost
|
| Kim Sang-joong
|
Legends of Love, SWAT Police
|
| Kim Young-ae
|
Cheers for Women
|
| Lee Byung-hun
|
Happy Together, Love Story: Sunflower
|
| Lee Seung-yeon
|
Legends of Love, Medical Center
|
| Lee Young-ae
|
Fireworks
|
| Park Yeong-gyu
|
Virtue
|
| Shim Eun-ha
|
Trap of Youth
|
| Song Yun-ah
|
Love Story: Lost Baggage
|
Giải dành cho diễn viên mới
Nam diễn viên mới xuất sắc nhất
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1996
|
Jung Heung-chae
|
Im Kkeokjeong
|
| 1998
|
Kim Suk-hoon
|
Letters Written on a Cloudy Day
|
| Ryu Jin
|
|
| 2000
|
Jang Hyuk
|
Wang Rung's Land
|
| So Ji-sub
|
Love Story: Miss Hip-hop and Mr. Rock,
Wang Rung's Land, Cheers for Women
|
| 2017
|
Yang Se-jong
|
Temperature of Love
|
Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1995
|
Hwang Soo-jung
|
Thaw
|
| 1996
|
Im Sang-ah
|
Flames of Ambition
|
| 1998
|
Lee Tae-ran
|
Soonpoong Clinic
|
| Kim Hyun-joo
|
I Love You, I Love You
|
| 1999
|
Kang Sung-yeon
|
Happy Together
|
| 2000
|
Hwang In-young
|
SWAT Police
|
| Kim Min-hee
|
Juliet's Man
|
| Kim Yoo-mi
|
SWAT Police, Wrath of an Angel
|
| 2017
|
Kim Da-som
|
Band of Sisters
|
Giải thưởng dành cho ngôi sao mới phim truyền hình
Giải dành cho diễn viên trẻ
Nam diễn viên trẻ xuất sắc nhất
Nữ diễn viên trẻ xuất sắc nhất
Giải Ấn tượng
Giải do cộng đồng mạng bầu chọn
Giải SBSi
Cặp đôi đẹp nhất
Phim hài
| Năm
|
Hạng mục
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1998
|
Giải thưởng xuất sắc, Nam diễn viên trong phim hài
|
Park Yeong-gyu
|
Soonpoong Clinic
|
| Nam diễn viên xuất sắc nhất trong phim hài
|
Choi Chang-min
|
How Am I
|
| Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong phim hài
|
Song Hye-kyo
|
| 1999
|
Giải Daesang trong thể loại phim hài
|
Oh Ji-myeong
|
Soonpoong Clinic
|
| 2000
|
Giải Daesang trong thể loại phim hài
|
Park Yeong-gyu
|
Soonpoong Clinic
|
| Giải thưởng xuất sắc, Nam diễn viên trong phim hài
|
Lee Young-beom
|
Golbangi
|
| Giải thưởng xuất sắc, Nữ diễn viên trong phim hài
|
Kim Jung-eun
|
March
|
| Nam diễn viên xuất sắc nhất trong phim hài
|
Jung So-young
|
|
| Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong phim hài
|
Kim Hyo-jin
|
Golbangi
|
| Giải Ấn tượng trong thể loại phim hài
|
Pyo In-bong
|
Soonpoong Clinic
|
| Um Aing-ran
|
March
|
| 2002
|
Giải thưởng xuất sắc, Nam diễn viên trong phim hài
|
Kim Byung-se
|
Dae Bak Family
|
| Choi Sung-gook
|
| Giải thưởng xuất sắc, Nữ diễn viên trong phim hài
|
Jo Mi-ryung
|
Dae Bak Family
|
| Lee Yoo-jin
|
Girls' High School Days
|
| 2003
|
Giải thưởng xuất sắc, Nam diễn viên trong phim hài
|
Park Jun-gyu
|
Apgujeong House
|
| Giải thưởng xuất sắc, Nữ diễn viên trong phim hài
|
Hong Ri-na
|
Honest Living
|
| 2004
|
Giải thưởng xuất sắc, Nam diễn viên trong phim hài
|
Baek Yoon-sik
|
Apgujeong House
|
| Giải thưởng xuất sắc, Nữ diễn viên trong phim hài
|
Byun Jung-soo
|
You're Not Alone
|
Giải thưởng dành cho MC
| Năm
|
Hạng mục
|
Người chiến thắng
|
Chương trình
|
| 1998
|
MC xuất sắc nhất
|
Seo Se-won
|
Making a Better World
|
| Lee So-ra
|
TV Entertainment Tonight
|
| 2001
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho MC
|
Han Seon-gyo
|
Good Morning
|
| Jung Eun-ah
|
| Jang Jung-jin
|
Inkigayo
|
| 2002
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho MC
|
Lee Kyung-shil, Shin Dong-yup
|
|
| 2003
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho MC
|
Kang Ho-dong
|
Beautiful Sunday
|
| Kim Je-dong
|
Ya Shim Man Man
|
| 2004
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho MC
|
Yoo Jae-suk
|
|
| 2005
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho MC
|
Kang Ho-dong
|
Ya Shim Man Man
|
Radio
| Năm
|
Hạng mục
|
Người
chiến thắng
|
Chương trình
|
| 2002
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho Radio
|
Park Chul
|
|
| 2003
|
Giải xuất sắc nhất dành cho phát thanh viên trên Radio
|
Lee Sook-young
|
SBS Power FM
|
| Giải xuất sắc nhất dành cho phát thanh viên trên Radio
|
Kim Hak-do
|
Wawa Show
|
| Jeon Young-mi
|
| Bae Chil-soo
|
| 2004
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho phát thanh viên trên Radio
|
Kim Heung-gook
|
Korean Special Show (SBS Love FM)
|
| Park Mi-sun
|
| Park So-hyun
|
Love Game (SBS Power FM)
|
| 2005
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho phát thanh viên trên Radio
|
Seo Min-jung
|
Our Joyful Young Days
|
Giải tình bạn
| Năm
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1996
|
Nam Po-dong
|
The Brothers' River
|
| 2000
|
Son Hyun-joo
|
The Thief's Daughter
|
| 2001
|
Kim Yong-heon
|
|
| 2002
|
Lee Kyeong-ho
|
|
| 2003
|
Ra Jae-woong
|
탤랜트실장
|
| 2004
|
Ok Seung-il
|
|
| 2005
|
Kim Dong-kyun
|
|
| 2006
|
Kim Myung-jin
|
|
| 2007
|
Yoo Jung-woo
|
Get Karl! Oh Soo-jung
|
| 2008
|
Do Ki-seok
|
Iljimae
|
Các giải thưởng khác
| Năm
|
Hạng mục
|
Người chiến thắng
|
Phim
|
| 1998
|
Nhà viết kịch bản xuất sắc nhất
|
Heo Sook
|
Mom's Daughter
|
| Giải thưởng đặc biệt
|
Nhóm LA Arirang
|
|
| 2002
|
Giải thưởng đặc biệt dành cho PD
|
Jang Hyung-il
|
|
| 2006
|
Cống hiến trong sản xuất
|
Lee Ho-yeon
(DSP Entertainment)
|
Yeon Gaesomun, My Girl
|
| 2007
|
Cống hiến trong sản xuất
|
Shin Hyun-tak
(Mạng truyền hình Samhwa)
|
|
| 2008
|
Cống hiến trong sản xuất
|
Go Dae-hwa
|
|
| 2010
|
Giải thưởng phim nhân đạo
|
Không có
|
Definitely Neighbors
|
| Giải thưởng phim thuộc nhiều lĩnh vực đời sống
|
Không có
|
Dr. Champ
|
| Phim truyền hình ấn tượng nhất
|
Không có
|
Secret Garden
|
| Phim truyền hình của năm
|
Không có
|
Giant
|
| 2016
|
Dẫn đầu làn sóng Hallyu
|
Lee Joon-gi
|
Moon Lovers: Scarlet Heart Ryeo
|
| 2017
|
Phim truyền hình của năm
|
Không có
|
Defendant
|
| Nhân vật của năm
|
Um Ki-joon
|
Dẫn chương trình
| Năm
|
Dẫn chương trình
|
| 1993
|
N/A
|
| 1994
|
| 1995
|
| 1996
|
| 1997
|
| 1998
|
| 1999
|
| 2000
|
| 2001
|
| 2002
|
Yoo Jung-hyun và Song Yun-ah
|
| 2003
|
Yoo Jung-hyun và Song Yun-ah
|
| 2004
|
Park Soo-hong và Lee Hyori
|
| 2005
|
Park Sang-won và Kim Hyun-joo
|
| 2006
|
Yoo Jung-hyun, Lee Hoon và Lee Da-hae
|
| 2007
|
Kim Yong-man, Ha Hee-ra và Ku Hye-sun
|
| 2008
|
Ryu Si-won và Han Ye-seul
|
| 2009
|
Jang Keun-suk, Moon Geun-young và Park Sun-young
|
| 2010
|
Lee Beom-soo, Park Jin-hee và Lee Soo-kyung
|
| 2011
|
Ji Sung và Choi Kang-hee
|
| 2012
|
Lee Dong-wook và Jung Ryeo-won
|
| 2013
|
Lee Hwi-jae Lee Bo-young và Kim Woo-bin
|
| 2014
|
Lee Hwi-jae, Park Shin-hye và Park Seo-joon
|
| 2015
|
Lee Hwi-jae, Lim Ji-yeon và Yoo Jun-sang
|
| 2016
|
Lee Hwi-jae, Jang Keun-suk và Bang Min-ah
|
| 2017
|
Shin Dong-yup và Lee Bo-young
|
Kỉ lục
- Kỉ lục về giải thưởng cao quý Daesang:
- Park Shin-yang (2) - Lovers in Paris (2004), War of Money (2007)
- Han Suk-kyu (2) - Deep Rooted Tree (2011), Romantic Doctor, Teacher Kim (2016)
- Người chiến thắng trẻ nhất giải Daesang: Moon Geun-young (21 tuổi) - Painter of the Wind (2008)
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.