Like a G6
Giao diện
Bản mẫu:Mô tả ngắn Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”. "Like a G6" là ca khúc của ban nhạc Mỹ Far East Movement hợp tác với ca sĩ người Mỹ Dev và The Cataracs. Bài hát được phát hành như đĩa đơn mở đường cho album năm 2010 Free Wired.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng hàng tuần
| Bảng xếp hạng (2010–2011) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Brasil (Billboard Hot 100)[1] | 8 |
| Brasil (Billboard Hot Pop Songs)[2] | 2 |
| Châu Âu (European Hot 100)[3] | 17 |
| Phần Lan (Suomen virallinen lista)[4] | 15 |
| Pháp (SNEP)[5] | 14 |
| Ba Lan (Dance Top 50)[6] | 18 |
| Hàn Quốc (Gaon)[7] | 31 |
Bảng xếp hạng cuối năm
| Bảng xếp hạng (2010) | Vị trí |
|---|---|
| Úc (ARIA)[8] | 27 |
| Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[9] | 69 |
| Brasil (Crowley)[10] | 73 |
| Canada (Canadian Hot 100)[11] | 35 |
| Hà Lan (Dutch Top 40)[12] | 51 |
| Hà Lan (Single Top 100)[13] | 46 |
| New Zealand (RMNZ)[14] | 23 |
| Hàn Quốc International (Gaon)[15] | 9 |
| Thụy Điển (Sverigetopplistan)[16] | 35 |
| Anh Quốc Singles (OCC)[17] | 63 |
| Hoa Kỳ Billboard Hot 100[18] | 37 |
| Hoa Kỳ Mainstream Top 40 (Billboard)[19] | 47 |
| Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[20] | 32 |
| Bảng xếp hạng (2011) | Vị trí |
|---|---|
| Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[21] | 70 |
| Brasil (Crowley)[22] | 21 |
| Canada (Canadian Hot 100)[23] | 82 |
| Pháp (SNEP)[24] | 83 |
| Nga Airplay (TopHit)[25] | 41 |
| Hàn Quốc International (Gaon)[26] | 13 |
| Thụy Điển (Sverigetopplistan)[27] | 80 |
| Anh Quốc Singles (OCC)[28] | 121 |
| Hoa Kỳ Billboard Hot 100[29] | 72 |
| Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[30] | 39 |
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Úc (ARIA)Bản mẫu:Certification Cite Ref | 3× Bạch kim | 210.000 |
| Bỉ (BEA)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Vàng | 15.000 |
| Brasil (Pro-Música Brasil)Bản mẫu:Certification Cite Ref | 2× Bạch kim | 120.000 |
| Canada (Music Canada)Bản mẫu:Certification Cite Ref | 4× Bạch kim | 320.000 |
| Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Vàng | 0 |
| Đức (BVMI)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Bạch kim | 500.000 |
| New Zealand (RMNZ)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Bạch kim | 0 |
| Thụy Điển (GLF)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Vàng | 0 |
| Thụy Sĩ (IFPI)Bản mẫu:Certification Cite Ref | Vàng | 15.000 |
| Anh Quốc (BPI)Bản mẫu:Certification Cite Ref | 2× Bạch kim | 1.200.000 |
| Hoa Kỳ (RIAA)Bản mẫu:Certification Cite Ref | 4× Bạch kim | 4.000.000 |
|
* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ. | ||
Lịch sử phát hành
| Vùng | Thời gian | Định dạng | Nhãn |
|---|---|---|---|
| Hoa Kỳ | 13 tháng 4, 2010 | Tải nhạc | Bản mẫu:Hlist |
| Anh Quốc | 14 tháng 11, 2010[31] |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ "Brasil Hot 100 Airplay". Billboard Brasil (Brasil: bpp) (2): 86. Fevereiro de 2011.
- ^ "Brasil Hot Pop & Popular Songs". Billboard Brasil (Brasil: bpp) (2): 86. Fevereiro de 2011.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang sử dụng Certification Table Entry với doanh số thiếu thông tin
- Đĩa đơn năm 2010
- Bài hát năm 2009
- Đĩa đơn quán quân Billboard Hot 100
- Đĩa đơn quán quân tại New Zealand
- Đĩa đơn quán quân UK R&B Singles Chart
- Bài hát về rượu
- Đĩa đơn của Interscope Records