Mày
Giao diện
Tra mày trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Mày trong tiếng Việt có thể là:
- Một đại từ nhân xưng dùng với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.
- Cách nói vắn tắt của lông mày.
- Lá bắc ở các cây ngô, lúa.
- Vẩy ốc.
- Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat