Bước tới nội dung

Mésangueville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Mésangueville

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Normandy", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Normandy", và "Bản mẫu:Location map France Normandy" đều không tồn tại.
Quốc giaPháp
VùngNormandy
TỉnhSeine-Maritime
QuậnDieppe
TổngArgueil
Liên xãMonts et de l'Andelle
Chính quyền
 • Thị trưởngGilbert Coutard
Diện tích110,55 km2 (407 mi2)
Dân số (2006)153
 • Mật độ0,15/km2 (0,38/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE76426 /76780
Độ cao114–185 m (374–607 ft)
(avg. 160 m hay 520 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Mésangueville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu

Arms of Mésangueville
Arms of Mésangueville

The arms of Mésangueville are blazoned:
Or, on an inescutcheon, a tit argent, all between 4 lozenges 1,2,1 sable. (these lozenges are rotated squares)Bản mẫu:Canting Arms




Dân số

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
192 201 161 137 137 143 153
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài