Mòng két
| Mòng két | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Anseriformes |
| Họ (familia) | Anatidae |
| Chi (genus) | Anas |
| Danh pháp hai phần | |
| Anas crecca Linnaeus, 1758 | |
| Global range. Bright green: summer only Dark green: all year Blue: winter only Global range. Bright green: summer only Dark green: all year Blue: winter only | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Anas crecca crecca Linnaeus, 1758 | |
Mòng két (danh pháp hai phần: Anas crecca) là một loài chim trong họ Vịt.[2] Mòng két sinh giống sinh sản ở khu vực Âu-Á ôn đới và di cư về phía nam vào mùa đông. Mòng két là loài vịt mò nhỏ nhất có chiều dài 20–30 cm (7,9–11,8 in) và có trọng lượng trung bình là 340 g (12 oz) ở con trống và 320 g (11 oz) ở con mái. Cánh dài 17,5–20,4 cm (6,9–8,0 in), cho ra một sải cánh dài 53–59 cm (21–23 in). Mỏ dài 3,2–4 cm (1,3–1,6 in), và xương cổ chân dài 2,8–3,4 cm (1,1–1,3 in).
Chú thích
Liên kết ngoài
Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).