Mường Kim
|
Mường Kim
|
||
|---|---|---|
| Xã | ||
| Hành chính | ||
| Quốc gia | ||
| Vùng | Tây Bắc Bộ | |
| Tỉnh | Lai Châu | |
| Lịch sử hình thành | ||
| Thành lập | 16/6/2025 | |
| Địa lý | ||
| Tọa độ: 21°51′44″B 103°51′43″Đ / 21,862317553068°B 103,86196645402°Đ | ||
|
| ||
| Diện tích | 316,32 km² | |
| Dân số (2025) | ||
| Tổng cộng | 20.385 người | |
| Mật độ | 64 người/km² | |
| Khác | ||
| Website | xamuongkim | |
Bản mẫu:Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam/cat
Mường Kim là xã thuộc tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Địa lý
Xã Mường Kim có vị trí địa lý:
- Phía bắc giáp xã Nậm Sỏ, xã Mường Than và xã Than Uyên.
- Phía nam giáp xã Khoen On.
- Phía đông giáp tỉnh Lào Cai.
- Phía tây giáp tỉnh Sơn La.
Hành chính
Xã Mường Kim được chia thành 43 bản: Cáp Na 1, Cáp Na 2, Cáp Na 3, Chát, Chiềng Ban 1, Chiềng Ban 2, Chít, Đán Tọ, Hàng, Hô Ta, Hua Chít, Huổi Bắc, Khá, Khiết, Khì, Là 1, Là 2, Lun 1, Lun 2, Lướt, Mường 1, Mường 2, Nà Dân, Nà Đình, Nà É, Nà Hày, Nà Khương, Nà Then, Nậm Mở, Nậm Pắt, Ngã Ba, Noong Ma, Noong Ỏ, Pá Chít Tấu, Pá Khoang, Pá Khôm, Pá Liềng, Pu Cay, Tà Mung, Thẩm Phé, Tu San, Vi, Xoong.[1][2][3][4][5][6][7][8]
Lịch sử
Tháng 11 năm 2003, xã Mường Kim cùng với các xã, thị trấn trong huyện Than Uyên chuyển từ tỉnh Lào Cai về tỉnh Lai Châu mới.[9]
Năm 2006, một phần diện tích và dân số, bao gồm 5.094,7 ha diện tích tự nhiên và 3.760 người của xã Mường Kim được tách ra để thành lập xã Tà Mung.[10]
Ngày 16 tháng 6 năm 2025:
- Quốc hội ban hành Nghị quyết số 203/2025/QH15 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.[11] Theo đó, kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện trong cả nước từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu năm 2025.[12] Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu và Mường Kim thành xã mới có tên gọi là xã Mường Kim.
Chú thích
- ^ Bộ Dân tộc và Tôn giáo (ngày 29 tháng 1 năm 2026). "Danh sách Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Bộ Dân tộc và Tôn giáo. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 28 tháng 2 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 01 (Gồm: bản Nà Đình, bản Nà Khương, bản Nà Then, bản Nà Hày, bản Vi, bản Chát)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 02 (Gồm: bản Ngã Ba, Chiềng Ban 1, Chiềng Ban 2, bản Nà Dân)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 03 (Gồm: bản Khiết, bản Nà É, bản Mường 1, Mường 2)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 3 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 04 (Gồm: bản Thẩm Phé, bản Hàng, bản Lướt, Là 1, Là 2)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 3 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 05 (Gồm: bản Khá, bản Xoong, Pá Liềng, Lun 1, Lun 2, Nậm Pắt)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 3 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 06 (Gồm: bản Nậm Mở, Tu San, Đán Tọ, Tà Mung, Hô Ta)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Trung Tâm Dịch Vụ Tổng Hợp xã Mường Kim - tỉnh Lai Châu (ngày 3 tháng 3 năm 2026). "Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Mường Kim khóa XXII nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 07 (Gồm: bản Cáp Na 1, Cáp Na 2, Cáp Na 3, Hua Chít, Pá Chít Tấu, bản Khì, Pá Khôm, Noong Ỏ, Noong Ma, Pu Cay, bản Chít, Huổi Bắc, Pá Khoang)". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ Nghị quyết số 22/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh.
- ^ Nghị định số 156/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã thuộc các huyện Phong Thổ, Tam Đường, Sìn Hồ và Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
- ^ xaydungchinhsach.chinhphu.vn (ngày 28 tháng 6 năm 2025). "NGHỊ QUYẾT 203/2025/QH15 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2026.
- ^ "TOÀN VĂN: Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025".
Tham khảo