1 (số)
(Đổi hướng từ Một)
1 (một) là một số tự nhiên nằm ngay sau số 0 và nằm ngay trước số 2. 1 là số đầu tiên trong tập hợp N*.
| 1 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 1 Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Số thứ tự | thứ nhất | |||
| Bình phương | 1 (số) | |||
| Lập phương | 1 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | đơn phân | |||
| Phân tích nhân tử | 1 | |||
| Chia hết cho | 1 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | Bản mẫu:Nhị phân | |||
| Tam phân | Bản mẫu:Tam phân | |||
| Tứ phân | Bản mẫu:Tứ phân | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | Bản mẫu:Bát phân | |||
| Thập nhị phân | Bản mẫu:Thập nhị phân | |||
| Thập lục phân | Bản mẫu:Thập lục phân | |||
| Nhị thập phân | Bản mẫu:Nhị thập phân | |||
| Cơ số 36 | Bản mẫu:Cơ số 36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | Bản mẫu:Chữ số La Mã | |||
| ||||
| Lũy thừa của 10 | ||||
| ||||
| Lũy thừa của 2 | ||||
| ||||
| Phép nhân | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 50 | 100 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 × x | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 50 | 100 | 1000 |
| Phép chia | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 ÷ x | 1 | 0.5 | 0.(3) | 0.25 | 0.2 | 0.1(6) | 0.(142857) | 0.125 |
| x ÷ 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| Phép chia | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
| 1 ÷ x | 0.(1) | 0.1 | 0.(09) | 0.08(3) | 0.(076923) | 0.0(714285) | 0.0(6) | |
| x ÷ 1 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
| Lũy thừa | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1x | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| x1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
| Lũy thừa | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | ||||||
| 1x | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| x1 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | ||||||
Trong toán học
Số 1 có một số tính chất số học đặc biệt:
- Số 1 nhân với bất cứ số nào cũng cho kết quả bằng chính số đó: n, n × 1 = 1 × n = n.
- Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
- 0,9999999... = 1 (Chứng minh: ).
Hoặc ) - Mọi số đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số đó còn mẫu số là 1.
- Một số bất kì viết được dưới dạng số đó mũ 1.
- với mọi .
- với mọi .
- với mọi .
- với mọi .
- với mọi .
- với mọi .
- với mọi .
- (Chứng minh: Áp dụng công thức: , ta có: ).
Trong phép gán số đếm Von Newnmann, số 1 được định nghĩa là tập hợp chứa tập hợp rỗng, kí hiệu là
Trong hóa học
1 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Hydro (H).[1]Hydrogen có 1 electron và 1 proton
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1 (số).
Trong phong thủy
Số 1 tượng trưng cho sự riêng biệt, độc nhất và duy nhất. Nó đại diện cho một người có quyền thế, nhiều tham vọng và có khả năng chỉ đạo. Những người như thế thường là những vị vua, vị tướng giỏi, tuy nhiên, những người như thế thường sống độc thân.[2]
Tham khảo
- ^ "Bảng tuần hoàn". Ptable.
- ^ Ý nghĩa của số 1
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới 1 (number) tại Wikimedia Commons
Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: