Man's Best Friend (album của Sabrina Carpenter)
| Man's Best Friend | ||||
|---|---|---|---|---|
| Hình ảnh Sabrina Carpenter mặc váy ngắn màu đen, quỳ hai tay và đầu gối, tư thế gợi liên tưởng đến một con chó bị xích. Tóc của cô được một người đàn ông mặc vest giữ hộ, người này đứng ngoài khung hình. Bìa phiên bản tiêu chuẩn | ||||
| Album phòng thu của Sabrina Carpenter | ||||
| Phát hành | 29 tháng 8 năm 2025 | |||
| Thu âm | 2024–2025 | |||
| Phòng thu |
| |||
| Thể loại | ||||
| Thời lượng | 38:20 | |||
| Hãng đĩa | Island | |||
| Sản xuất |
| |||
| Thứ tự album của Sabrina Carpenter | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ Man's Best Friend | ||||
| ||||
Man's Best Friend là album phòng thu thứ bảy của ca sĩ người Mỹ Sabrina Carpenter, phát hành ngày 29 tháng 8 năm 2025 bởi Island Records. Khác với những đĩa nhạc trước của Carpenter vốn có sự tham gia của nhiều nhạc sĩ và nhà sản xuất khác nhau, nữ ca sĩ chỉ chọn làm việc với ba cộng sự quen thuộc cho Man's Best Friend, bao gồm nhạc sĩ Amy Allen và hai nhà sản xuất Jack Antonoff và John Ryan. Album cũng đánh dấu lần đầu tiên Carpenter tham gia vào quá trình sản xuất, đồng sáng tác và sản xuất tất cả những bản nhạc trong dự án. Trước khi ra mắt, ảnh bìa gợi liên tưởng đến sự thống trị và phục tùng của Man's Best Friend đã vấp phải nhiều tranh cãi, trong đó một số ý kiến chỉ trích cho rằng hình ảnh đang cổ súy cho góc nhìn độc hại của nam giới đối với phụ nữ, trong khi số khác lại xem đây là sự châm biếm và thách thức những tư tưởng trọng nam khinh nữ về hành vi tình dục với phụ nữ. Sau đó, Carpenter tung ra một ảnh bìa khác cho phiên bản bán trực tiếp, được cô mô tả là "do Chúa chấp thuận".
Man's Best Friend là một đĩa nhạc pop và soft rock với phong cách âm nhạc mang hơi hướng hoài cổ, lấy cảm hứng từ nhiều nghệ sĩ thập niên 1970 như Donna Summer, ABBA và Dolly Parton, trong khi phần lời bài hát được sáng tác theo hướng châm biếm và dí dỏm. Sau khi phát hành, album đa phần nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao khâu sản xuất và giọng hát của Carpenter, nhưng cũng bị chỉ trích bởi nội dung ca từ mang tính chất gợi dục và không đứng đắn. Đĩa nhạc cũng nhận được sáu đề cử giải Grammy tại lễ trao giải thường niên lần thứ 68, bao gồm Album của năm và Album giọng pop xuất sắc nhất. Man's Best Friend cũng gặt hái những thành công vượt trội về mặt thương mại khi thống trị các bảng xếp hạng tại hơn 18 quốc gia trên toàn cầu, như Úc, Canada, Pháp, Đức, New Zealand, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh, đồng thời vươn đến top 10 ở hầu hết những quốc gia còn lại, bao gồm lọt vào top 5 tại Ý, Na Uy và Thụy Điển.
Đĩa nhạc ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard 200 tại Hoa Kỳ với 366,000 đơn vị album tương đương được tiêu thụ trong tuần đầu, trở thành đĩa nhạc quán quân thứ hai của nữ ca sĩ tại đây. Bốn đĩa đơn đã được phát hành từ Man's Best Friend, trong đó đĩa đơn mở đường "Manchild" đứng đầu bảng xếp hạng Billboard Hot 100 và là đĩa đơn quán quân thứ hai của Carpenter tại đây. Ngoài ra, "Manchild" cũng nhận được bốn đề cử giải Grammy cho Thu âm của năm, Bài hát của năm, Trình diễn đơn ca pop xuất sắc nhất và Video âm nhạc xuất sắc nhất. "Tears" cũng tiếp nối những thành công tương tự khi lọt vào top 10 tại nhiều quốc gia nổi bật, trong khi tất cả những bản nhạc còn lại đều xuất hiện trên Billboard Hot 100. Để quảng bá album, nữ ca sĩ xuất hiện và trình diễn trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, như Saturday Night Live và giải Video âm nhạc của MTV năm 2025, cũng như trong giai đoạn cuối của chuyến lưu diễn cô đang thực hiện lúc bấy giờ Short n' Sweet Tour.
Danh sách bài hát
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | "Manchild" |
| 3:33 | |
| 2. | "Tears" |
|
| 2:40 |
| 3. | "My Man on Willpower" |
|
| 3:17 |
| 4. | "Sugar Talking" |
|
| 3:03 |
| 5. | "We Almost Broke Up Again Last Night" |
|
| 3:23 |
| 6. | "Nobody's Son" |
|
| 3:02 |
| 7. | "Never Getting Laid" |
|
| 3:28 |
| 8. | "When Did You Get Hot?" |
|
| 2:25 |
| 9. | "Go Go Juice" |
|
| 3:13 |
| 10. | "Don't Worry I'll Make You Worry" |
|
| 3:42 |
| 11. | "House Tour" |
|
| 2:49 |
| 12. | "Goodbye" |
|
| 3:45 |
| Tổng thời lượng: | 38:20 | |||
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 13. | "Such a Funny Way" |
|
| 3:52 |
| Tổng thời lượng: | 42:12 | |||
Xếp hạng
Xếp hạng tuần
|
Xếp hạng cuối năm
|
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Úc (ARIA)[56] | Vàng | 35.000‡ |
| Canada (Music Canada)[57] | Bạch kim | 80.000‡ |
| Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[58] | Vàng | 10.000‡ |
| Pháp (SNEP)[59] | Vàng | 50.000‡ |
| Ý (FIMI)[60] | Vàng | 25.000‡ |
| New Zealand (RMNZ)[61] | Bạch kim | 15.000‡ |
| Ba Lan (ZPAV)[62] | Vàng | 10.000‡ |
| Bồ Đào Nha (AFP)[63] | Bạch kim | 15.000^ |
| Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[64] | Vàng | 20.000‡ |
| Thụy Điển (GLF)[65] | Vàng | 15.000‡ |
| Anh Quốc (BPI)[66] | Bạch kim | 300.000‡ |
| Hoa Kỳ (RIAA)[67] | Bạch kim | 1.000.000‡ |
|
‡ Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến. | ||
Xem thêm
- Danh sách album quán quân Billboard 200 năm 2025
- Danh sách album quán quân thập niên 2020 (Đan Mạch)
- Danh sách album quán quân thập niên 2020 (New Zealand)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Úc)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Bỉ)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Canada)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Ireland)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Bồ Đào Nha)
- Danh sách album quán quân năm 2025 (Tây Ban Nha)
- Danh sách bản hit quán quân năm 2025 (Áo)
- Danh sách bản hit quán quân năm 2025 (Đan Mạch)
- Danh sách bản hit quán quân năm 2025 (Pháp)
- Danh sách bản hit quán quân năm 2025 (Thụy Sĩ)
- Danh sách album quán quân bảng xếp hạng UK Albums Chart thập niên 2020
Tham khảo
- ^ "manchild is here!". ngày 9 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2025 – qua Instagram.
- ^ "mans best friend is here and sabrina is writing on a whole other level. the days we spent sabrina amy john and i working on this album were the tops. house tour heads unite. love this album like no other and ask you to listen in order. SC is the future! MBF forever. thank you to the players. this album feels and sounds live for a reason. sending love from london and love to jeff lynne". ngày 30 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2025 – qua Instagram.
- ^ "Man's Best Friend D2C Bonus Track LP". Sabrina Carpenter Official Store. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Los discos más vendidos". Diario de Cultura (bằng tiếng Tây Ban Nha). Argentine Chamber of Phonograms and Videograms Producers. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2025.
- ^ "ARIA Top 50 Albums Chart". Australian Recording Industry Association. ngày 8 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Austriancharts.at – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Ultratop.be – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Ultratop.be – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Sabrina Carpenter Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Lista prodaje 36. tjedan 2025" [Sales list Week 36 2025] (bằng tiếng Croatia). HDU. ngày 7 tháng 9 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn 202536 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
- ^ "Album Top-40 Uge 35, 2025". Hitlisten. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Dutchcharts.nl – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Sabrina-Carpenter: Man's Best Friend" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Top Albums (Semaine du 5 Septembre 2025)". SNEP. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Offizielle Deutsche Charts Top 20 Pop-Charts – 5 September 2025" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment charts. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Official IFPI Charts Top-75 Albums Sales Chart (Combined) – Εβδομάδα: 41/2025" (bằng tiếng Hy Lạp). IFPI Greece. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Album Top 40 slágerlista – 2025. 36. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Tónlistinn – Plötur: Streymi, spilun og sala viku 36. Birt 6. september 2025 – Næst uppfært 13. september 2025" (bằng tiếng Iceland). Plötutíðindi. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Official Irish Albums Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Album – Classifica settimanale WK 36 (dal 29.08.2025 al 04.09.2025)" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Oricon Top 50 Albums: 2025-09-08/p/5" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Oricon Top 50 Combined Albums: 2025-09-08" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Billboard Japan Hot Albums – Week of September 10, 2025". Billboard Japan (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2025.
- ^ "2025 36-os savaitės klausomiausi (Top 100)" (bằng tiếng Litva). AGATA. ngày 5 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Official Top 40 Albums". Recorded Music NZ. ngày 5 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Album 2025 uke 36". IFPI Norge. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "OLiS - oficjalna lista sprzedaży - albumy" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2025. Ghi chú: Đổi ngày thành 29.08.2025–04.09.2025 dưới "zmień zakres od–do:".
- ^ "Top 200 Álbuns Semana 36 de 2025" (PDF) (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa. tr. 2. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "SK – Albums Top 100" (bằng tiếng Séc). International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Album Man's Best Friend". El portal de Música. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Veckolista Album, vecka 36, 2025". Sverigetopplistan. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Swisscharts.com – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Sabrina Carpenter Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "ARIA Top 100 Albums Chart for 2025". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Ö3-Austria Top40 Longplay-Jahrescharts" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Jaaroverzichten 2025" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Rapports annuels 2025" (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Inozemna izdanja – Godišnja lista 2025" (bằng tiếng Croatia). Top lista. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Album Top-100 2025". Hitlisten. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Jaaroverzichten – Album 2025" (bằng tiếng Hà Lan). MegaCharts. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- ^ "200 Albums Cumul YTD (27/12/2024 - 25/12/2025)" (PDF) (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Top 100 Album-Jahrescharts 2025" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment charts. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Album Top 100 – digitális és fizikai értékesítés alapján – 2025" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Tónlistinn – Plötur – 2025" (bằng tiếng Iceland). Plötutíðindi. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2025.
- ^ "End of Year Top 50 Albums (2025)". Recorded Music NZ. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Podsumowanie roku 2025 – albumy" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Polish Society of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Top 100 Albums Annual 2025". El portal de Música. Productores de Música de España. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Årslista Album, 2025". Sverigetopplistan. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Schweizer Jahreshitparade 2025". hitparade.ch (bằng tiếng Đức). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025.
- ^ "The Official biggest albums of 2025". Official Charts Company. ngày 31 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Billboard 200 Albums – Year-End 2025". Billboard. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2025.
- ^ "ARIA Charts – Accreditations – 2025 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Chứng nhận album Canada – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Chứng nhận album Đan Mạch – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Chứng nhận album Pháp – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Chứng nhận album Ý – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Chứng nhận album New Zealand – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2026. Nhập Man's Best Friend trong mục "Search:".
- ^ "OLiS - oficjalna lista wyróżnień" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2025. Bấm vào "TYTUŁ" và nhập Man's Best Friend trong hộp tìm kiếm.
- ^ "Chứng nhận album Bồ Đào Nha – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (PDF) (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Chứng nhận album Tây Ban Nha – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend". El portal de Música (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Sverigetopplistan – Sabrina Carpenter" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Chứng nhận album Anh Quốc – Sabrina Carpenter – Man's Best Friend" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Sabrina Carpenter – Man%s Best Friend" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Man's Best Friend trên Discogs (danh sách phát hành)
- Nguồn CS1 tiếng Tây Ban Nha (es)
- Nguồn CS1 tiếng Croatia (hr)
- Nguồn CS1 tiếng Đức (de)
- Nguồn CS1 tiếng Hy Lạp (el)
- Nguồn CS1 tiếng Iceland (is)
- Nguồn CS1 tiếng Ý (it)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Nguồn CS1 tiếng Litva (lt)
- Nguồn CS1 tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Nguồn CS1 tiếng Séc (cs)
- Nguồn CS1 tiếng Hà Lan (nl)
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Nguồn CS1 tiếng Hungary (hu)
- Nguồn CS1 tiếng Ba Lan (pl)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Đan Mạch (da)
- Nguồn CS1 tiếng Thụy Điển (sv)
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết sử dụng định dạng hAudio
- Sử dụng xếp hạng album cho Áo
- Sử dụng xếp hạng album cho Vlaanderen
- Sử dụng xếp hạng album cho Wallonie
- Sử dụng xếp hạng album cho BillboardCanada
- Sử dụng xếp hạng album cho Cộng hòa Séc
- Sử dụng xếp hạng album cho Hà Lan
- Sử dụng xếp hạng album cho Phần Lan
- Sử dụng xếp hạng album cho Pháp
- Sử dụng xếp hạng album cho Đức
- Sử dụng xếp hạng album cho Hungary
- Sử dụng xếp hạng album cho Ireland3
- Sử dụng xếp hạng album cho Oricon
- Sử dụng xếp hạng album cho Poland2
- Sử dụng xếp hạng album cho Scotland
- Sử dụng xếp hạng album cho Thụy Sĩ
- Sử dụng xếp hạng album cho Anh Quốc 2
- Sử dụng xếp hạng album cho Billboard200
- Album năm 2025
- Album của Sabrina Carpenter
- Album do Jack Antonoff sản xuất
- Album của Island Records
- Tranh cãi năm 2025 tại Hoa Kỳ
- Tranh cãi liên quan đến khiêu dâm trong âm nhạc
- Tranh cãi liên quan đến khiêu dâm trong nhiếp ảnh
- Album thu âm tại Electric Lady Studios