Manhunt International 2005
Manhunt International 2005 là cuộc thi Manhunt International lần thứ mười được tổ chức tại Busan, Hàn Quốc. Tolgahan Sayisman đến từ Thổ Nhĩ Kỳ đăng quang ngôi vị Manhunt International.[1][2]
| Manhunt International 2005 | |
|---|---|
| Ngày | 8 tháng 9 năm 2005 |
| Địa điểm | |
| Tham gia | 42 |
| Số xếp hạng | 15 |
| Lần đầu tham gia | |
| Bỏ cuộc | |
| Trở lại | |
| Người chiến thắng | Tolgahan Sayisman |
| Thân thiện | Alan Stevenson |
| Nhân cách | Alex de Assis Nunes |
| Quốc phục đẹp nhất | Richard Chen Wei Tung |
| Ăn ảnh | Wissam Hanna |
Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Manhunt International 2005 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 15 |
|
Giải thưởng đặc biệt
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Mr. Physique | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Best National Costume | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Friendship |
| |
| Mr. Photogenic | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Personality | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Internet Popularity | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
Manhunt Lục địa
| Châu lục | Thí sinh |
|---|---|
| Châu Mỹ | |
| Châu Phi và Châu Đại Dương | |
| Châu Á |
|
| Châu Âu | |
| Địa Trung Hải |
Các thí sinh
42 thí sinh dự thi.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Ấn Độ | Pawan Setpal |
| Bỉ | Joan Nuyts |
| Bolivia | Dunston Larsen Metenbrink |
| Bosna và Hercegovina | Adnel Mesic |
| Brasil | Alex de Assis Nunes |
| Bulgaria | Miroslav Yonchev |
| Campuchia | Panharit Chey |
| Canada | Darren Storsley |
| Curaçao | Henry Romero |
| Cửu Long | Zhu Zhen Hua |
| Đan Mạch | Hans Christian Steffensen |
| Đài Loan | Richard Chen Wei Tung |
| Đức | Mark Wilke |
| Ghana | Leslie Donkor |
| Gibraltar | Steven Luque |
| Guam | Getty Santos |
| Hàn Quốc | Lee Seung-Hwan |
| Hồng Kông | Ho Yiu-Yik |
| Hy Lạp | George Petrakis |
| Jamaica | Tafawah Thompson |
| Latvia | Agris Blaubuks |
| Liban | Wissam Hanna |
| Ma Cao | Raymond Yee |
| Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | Jason Lim Chun How |
| Malta | Wayne Grech |
| Nam Phi | William Roos |
| Na Uy | Jimmy Kersmo |
| Nepal | Suhrid Jyoti |
| New Zealand | Simon Pullar |
| Nicaragua | Gabriel Huete Guillen |
| Panama | Jaime Enrique Beitia Correa |
| Philippines | Ronald Brent Javier |
| Puerto Rico | Romeo Quinones |
| Scotland | Alan Stevenson |
| Singapore | George Chan Kim Seong |
| Síp | Lefteris Hadljioannou |
| Sri Lanka | Kovoor Pieris |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Tolgahan Sayisman |
| Thụy Điển | Andreas Schmidt |
| Trung Quốc | Chen ZeYu |
| Úc | Michael Pernat |
| Venezuela | Claudio Alfredo de La Torre Laya |
Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister World | 2007 | Canada | Darren Storsley | Không xếp hạng | [3] |
| Curaçao | Henry Romero Rodríguez | Không xếp hạng | [4] | ||
| Đức | Mark Wilke | Không xếp hạng | [5] | ||
| Puerto Rico | Ariel Romeo Quiñones Morales | Top 12 | [6] |
Tham khảo
- ^ "Ngắm vẻ đẹp của 15 Nam vương trong lịch sử". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- ^ "Turkey (2005)". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Mister World 2007: Canada". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Mister World 2007: Curaçao". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Mister World 2007: Germany=". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Mister World 2007: Puerto Rico". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.