Manhunt International
Manhunt International là một cuộc thi tìm kiếm người mẫu nam quốc tế danh giá, nhằm tìm ra Siêu mẫu Nam tiếp theo của thế giới. Cuộc thi chính thức được thành lập vào năm 1993, tuy nhiên, nguồn gốc của cuộc thi bắt đầu từ vài năm trước đó với một vòng sơ tuyển cấp quốc gia được tổ chức tại Singapore. Cuộc thi được khởi xướng bởi Metromedia Singapore và Procon Leisure International, hai đơn vị sau này trở thành đối tác đồng tổ chức kể từ năm 1993.
Đương kim Manhunt International hiện tại là Adonis Renaud đến từ Pháp.
Lịch sử
Cuộc thi Manhunt đầu tiên được tổ chức vào năm 1987 nhưng lúc đó chỉ là một cuộc thi quốc gia dành cho nam giới Singapore. Alex Liu, chủ tịch của Metromedia Singapore là người khai sinh ý tưởng về một cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới đầu tiên, khi mà trên thế giới đã có quá nhiều cuộc thi sắc đẹp uy tín dành cho phái nữ như Hoa hậu Thế giới, Hoa hậu Hoàn vũ mà vẫn chưa có cuộc thi sắc đẹp nào tôn vinh vẻ đẹp của nam giới. Ông đã thành lập và xây dựng cuộc thi Manhunt đầu tiên tại Singapore.
Năm 1993, Manhunt chính thức trở thành một cuộc thi sắc đẹp quốc tế, với tên gọi Manhunt International. Cuộc thi Manhunt International đầu tiên được tổ chức tại Gold Coast, Úc với chiến thắng thuộc về Thomas Sasse, một thí sinh đến từ nước Đức. Sang năm 1994, cuộc thi tiếp tục được tổ chức tại Gold Coast với chiến thắng thuộc về thí sinh người Hy Lạp, Nikos Papadakis. Từ đó, cuộc thi Manhunt International của Metromedia Singapore tham gia cộng tác với Procon Leisure International Ltd của Úc để đồng tổ chức cuộc thi.[1]
Người giữ danh hiệu
| Lần thứ | Năm | Ngày | Manhunt International | Á vương | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||
| 1 | 1993 | 30 tháng 11 năm 1993 | Thomas Sasse |
Berke Hürcan Bản mẫu:Country data Turkey |
Raffaele Memoli |
Aaron Small |
Michel Boeuf |
Gold Coast, Úc | 24 | |
| 2 | 1994 | 19 tháng 11 năm 1994 | Nikos Papadakis |
Trent Garfthon |
Richard Planks |
Benedict Goh Wei Cheh |
Rajat Bedi |
24 | ||
| 3 | 1995 | 24 tháng 11 năm 1995 | Albe Geldenhuys |
Dino Morea |
David Arnold |
Javier Rodriguez |
Rinat Khismatouli |
Đảo Sentosa, Singapore | 35 | |
| 4 | 1997 | 24 tháng 5 năm 1997 | Jason Erceg |
Sandro Finocchio Speranza |
Vincent Pinto |
Jonathan Rojas Ortega |
Zulfi Syed Ahmad |
Singapore | 38 | |
| 5 | 1998 | 3 tháng 5 năm 1998 | Peter Eriksen |
Tamme Boh Tjarks |
Robert Korceki |
Philip Lee |
Rets Renemaris |
Gold Coast, Úc | 34 | |
| 6 | 1999 | 29 tháng 5 năm 1999 | Juan Ernesto Calzadilla Regalado |
John Abraham |
Peter Kerby |
Kirk Hedley |
Llewellyn Cordier |
Manila, Philippines | 43 | |
| 7 | 2000 | 29 tháng 9 năm 2000 | Brett Wilson |
David Zepeda Quintero |
Brandon Choo |
José Gabriel Madonía Panepinto |
Geraldino Nicolina |
Singapore | 33 | |
| 8 | 2001 | 12 tháng 11 năm 2001 | Rajeev Singh |
Leo Zhang Wei Biao |
Luis Antonio Nery Gómez |
Adnan Taletovic |
Kenneth Bryan |
Bắc Kinh, Trung Quốc | 43 | [2] |
| 9 | 2002 | 9 tháng 11 năm 2002 | Fabrice Bertrand Wattez |
Bart Deschuymer |
Murat Erbaytan Bản mẫu:Country data Turkey |
Adrian Medina Scull |
Daniel Leonard Navarrete Muktans |
Thượng Hải, Trung Quốc | 47 | |
| 10 | 2005 | 8 tháng 9 năm 2005 | Tolgahan Sayışman Bản mẫu:Country data Turkey |
Agris Blaubuks |
Henry Romero |
Chen ZeYu |
Romeo Quiñones |
Busan, Hàn Quốc | 42 | |
| 11 | 2006 | 19 tháng 4 năm 2006 | Jaime Augusto Mayol |
Fabien Hauquier |
Zhao Zheng |
Gökhan Keser Bản mẫu:Country data Turkey |
Jose Mendez |
Tấn Giang, Trung Quốc | 53 | |
| 12 | 2007 | 12 tháng 2 năm 2007 | Jeffrey Zheng Yu Guang |
Jason Charles Millot |
Ioannis Athitakis |
Craig Barnett |
Abhimanyu Jain |
Gangwon, Hàn Quốc | 48 | |
| 13 | 2008 | 2 tháng 6 năm 2008 | Abdelmoumen El Maghraouy |
Egill Arnljots |
Cesar Vegas |
Lee Jae-Hwan |
Claudio Furtado |
Seoul, Hàn Quốc | 47 | |
| 14 | 2010 | 20 tháng 11 năm 2010 | Peter Meňky |
Bogdan Brasoveanu |
Marlon de Gregori |
Daniel Guerra |
Jerry Chang |
Đài Trung, Đài Loan | 50 | |
| 15 | 2011 | 10 tháng 10 năm 2011 | John Chen Jiang Feng |
Nelson Omar Sterling |
Gianni Sinnesael |
Trương Nam Thành |
Martin Smahel |
Seoul, Hàn Quốc | 48 | |
| 16 | 2012 | 9 tháng 11 năm 2012 | June Macasaet |
Bo Peter Jonsson |
Martin Wang |
Jimmy Perez Rivera |
Jason Chee |
Băng Cốc, Thái Lan | 53 | |
| 17 | 2016 | 29 tháng 10 năm 2016 | Patrik Sjöö |
Ba Te Er |
Christopher Bramell |
Maurício Eusébio |
Ramon Pissaia |
Thâm Quyến, Trung Quốc | 43 | |
| 18 | 2017 | 27 tháng 11 năm 2017 | Trương Ngọc Tình |
Kongnat Choeisuwan |
Gaetan Osman |
Mohamed Wazeem |
Andry Permadi |
Băng Cốc, Thái Lan | 37 | [3] |
| 19 | 2018 | 2 tháng 12 năm 2018 | Vicent Llorach González |
Dale Maher |
Luca Derin |
Jeffrey Langan |
Mai Tuấn Anh |
Gold Coast, Úc | 28 | [4] |
| 20 | 2020 | 22 tháng 2 năm 2020 | Paul Luzineau |
Nikos Antonopoulos |
Matheus Cruz Giora |
Yeray Hidalgo Hernández |
Mayur Gangwani |
Manila, Philippines | 36 | [5] |
| 21 | 2022 | 1 tháng 10 năm 2022 | Lochlan Carey |
Joshua Raphael De Sequera |
Elijah Van Zanten |
Trần Mạnh Kiên |
Cas Hagman |
33 | ||
| 22 | 2024 | 26 tháng 5 năm 2024 | Kevin Aphisittinun Len Dasom |
Lucas Schlachter |
Kenneth Stromsnes |
Víctor Michele Battista Infante |
Vincenzo Melisi |
Ayutthaya, Thái Lan | 37 | [6] |
| 23 | 2025 | 10 tháng 6 năm 2025 | Adonis Renaud |
Piyumal Sithum |
Rhyeme Wright |
Jordan San Juan |
Nguyễn Vũ Linh |
Băng Cốc, Thái Lan | 37 | [7] |
| 24 | 2026 | 26 tháng 5 năm 2026 | Colombo, Sri Lanka | |||||||
Á vương 5 đến 9
Từ năm 2024, cuộc thi Manhunt International trao giải Á vương 5 đến 9 cho 10 thí sinh lọt vào vòng chung kết. Bảng này liệt kê tên của Á vương 5 đến 9 theo từng năm.
| Lần thứ | Năm | Ngày | Á vương | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||||
| 22 | 2024 | 26 tháng 5 năm 2024 | Daniel Lorente |
Matt Dixon |
Marcel Riera |
Ruan Mendes |
Luke Van |
Ayutthaya, Thái Lan | 37 | [6] |
| 23 | 2025 | 10 tháng 6 năm 2025 | José Carlos Novelo |
Özkan Görmez |
Yu Gan |
Somto Nnoruga |
Kamonpop Kaewdiao |
Băng Cốc, Thái Lan | 37 | [7] |
Quốc gia/vùng lãnh thổ theo số lần chiến thắng
| Quốc gia | Số lần | Năm |
|---|---|---|
| Bản mẫu:Country data Thuỵ Điển | 2
|
1998, 2016 |
| 2000, 2022 | ||
| 2007, 2011 | ||
| 2002, 2025 | ||
1
|
1993 | |
| 1994 | ||
| 1995 | ||
| 1997 | ||
| 1999 | ||
| 2001 | ||
| 2005 | ||
| 2006 | ||
| 2008 | ||
| 2010 | ||
| 2012 | ||
| 2017 | ||
| 2018 | ||
| 2020 | ||
| 2024 |
Các lần tổ chức Manhunt International
1993–2022
2024
Manhunt International 2024 là cuộc thi Manhunt International lần thứ 22 được tổ chức tại Ayutthaya, Thái Lan vào ngày 26 tháng 5 năm 2024. Có 37 thí sinh dự thi,[8] Kevin Aphisittinun Len Dasom đến từ Thái Lan đăng quang ngôi vị Manhunt International.[9][10][11]
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Manhunt International 2024 | |
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Á vương 5 |
|
| Á vương 6 |
|
| Á vương 7 |
|
| Á vương 8 |
|
| Á vương 9 |
|
| Top 20 |
|
★ Thắng giải BMW Amorn Prestige vào thẳng Top 20 chung cuộc.
₤ Thắng giải Digital Challenge Physique vào thẳng vào Top 20 chung cuộc.
¥ Thắng giải People's Choice vào thẳng Top 20 chung cuộc.
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Best African Model |
|
| Best Americas Model |
|
| Best Asia Model |
|
| Best European Model |
|
| Best Oceania Model |
|
| Best Photogenic |
|
| Best Personality by Hanuman |
|
| Best Body Award |
|
| Best Commercial Model |
|
| Best Fashion Model |
|
| Best Swimwear Model |
|
| Mister Friendship |
|
| Face of the Year Award |
|
| Best Formal Award |
|
| Best Runway Model |
|
| Haute Couture Fashion Award |
|
| BMW Amorn Prestige Award |
|
| CHAT Influencer |
|
| People's Choice |
|
| Digital Challenge Overall |
|
| Digital Challenge Physique |
|
| Digital Challenge Casting |
|
| Digital Challenge Runway |
|
| DIWA Rooftop Bar & Restaurant Challenge |
|
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Salvatore Crisball | |
| Ruan Mendes[15] | |
| Matt Dixon | |
| Luis Gonzalez | |
| José Roberto Mena Araya | |
| Starlyn Terrero | |
| Andre Ticas | |
| Bản mẫu:Country data Fernando de Noronha | Hudson Malagutti |
| Kevin Puri | |
| Ilyas Chaouki | |
| Yoon Sung | |
| Song Yunye | |
| Stefan Yogi | |
| Abed Semaan | |
| Yue Yu | |
| Joash Choo | |
| Ilyan Seychell | |
| Adrian Jesus Villela | |
| Luke Van | |
| Abhinav Thapa[16] | |
| Raven Henry | |
| Jeril Vado | |
| Ahmad Khan | |
| Francisco Dall'Orso | |
| Lucas Schalchter | |
| Kenneth Stromsnes[13] | |
| Edgar Rivera | |
| Sahr Fatoma | |
| Damon Chua | |
| Janitha Liyanage Don | |
| Daniel Lorente | |
| Kevin Aphisittinun Len Dasom[17] | |
| Marcel Riera | |
| Tim Gamlin | |
| Víctor Michele Battista Infante | |
| Huỳnh Võ Hoàng Sơn[18][19][20][21][22][23] | |
| Vincenzo Melisi |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister International PH | 2023 | José Roberto Mena Araya | Top 16 | ||
| Mister International TH | 2025 | José Roberto Mena Araya | Á vương 4 | [24] | |
| Mister Supranational | 2018 | Kevin Aphisittinun Len Dasom | Á vương 3 | [25] | |
| 2025 | Víctor Michele Battista Infante | Top 10 | [26] | ||
| Mister World | 2024 | Salvatore Crisball | Á vương 3 | [27] |
2025
Manhunt International 2025 là cuộc thi Manhunt International lần thứ 23 được tổ chức tại Băng Cốc, Thái Lan vào ngày 10 tháng 6 năm 2025. Có 37 thí sinh dự thi, Adonis Renaud đến từ Pháp đăng quang ngôi vị Manhunt International 2025.[7]
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Manhunt International 2025 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 | |
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 | |
| Á vương 5 |
|
| Á vương 6 |
|
| Á vương 7 |
|
| Á vương 8 |
|
| Á vương 9 |
|
| Top 20 |
|
- Các giải thưởng
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Best Commercial Model |
|
| Best Personality Award |
|
| Photogenic Award |
|
| Best Body Award |
|
| Face Of The Year Award |
|
| Best African Model |
|
| Best Americas Model |
|
| Best Asian Model |
|
| Best European Model |
|
| Best Oceania Model |
|
| Best Runway Model |
|
| Best Swimwear Model |
|
| Best Fashion Model |
|
| Digital Challenge Award – Best Casting and Runway |
|
| Digital Challenge Award – Best Swimwear |
|
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Jamie Clarke |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Jomin D'Souza |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia | Matej Pavlovski |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Brandon Bryssinck |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Bernardo Lima |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Mao Vattanak Yuth |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Riley Kasprow |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Damian Fernandez |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Frangel Santiago |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Marcelinio Hartmann |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Kim Minjae |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Abi Sacron |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Rhyeme Wright |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Ken Chan |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
José Carlos Novelo |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Yu Gan |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Jordan Petersen |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Swastik Dhakal |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Naru Tollemache |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Kenta Muramatsu |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Somto Nnoruga |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Shayan Khan |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Roderick Alberto Cruz |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Aldo Martínez |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Adonis Renaud |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Jordan San Juan |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Jon Rivera |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Gibrilla Yongai |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Macric Koh[30][31] |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Piyumal Sithum Pattuwearachchi |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Enri Sánchez |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Kamonpop Kaewdiao |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Özkan Görmez |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Dylan Mahoney |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Sergio Gómez |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Nguyễn Vũ Linh[32] |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Francesco Motta |
- Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Man of the Year | 2023 | Kamonpop Kaewdiao | Á vương 4 | [33] | |
| Mister Global | 2023 | José Carlos Novelo | Top 10 | [34] | |
| Mister Grand International | 2022 | Nguyễn Vũ Linh | Á vương 4 | [35] | |
| Mister Universe Tourism | 2017 | Nguyễn Vũ Linh | Top 10 |
2026
Manhunt International 2026 là cuộc thi Manhunt International lần thứ 24 được tổ chức tại Colombo, Sri Lanka vào ngày 26 tháng 5 năm 2026.
- Các thí sinh
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Rooslan Whelan | |
| Nipun Singh | |
| Auk Sopha Hooso | |
| Leandro Mendoza | |
| Juan Carlos Avendaño | |
| Mouhamad Abo Jamous | |
| Eli Baldwin | |
| Steffan Adji | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Omario Wright |
| Jesse Chua | |
| Alan Estrada | |
| Moe Thar Oo | |
| A.G. Scott | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Takuya Amagai |
| Erlin Ayerdis | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Werner José Hils |
| Alexander Bastian | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Eduardo Agudelo |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Dylan Palmerini |
| Raven Renz Lansangan | |
| Lucas Diaz | |
| Jonathan Yeang Tze | |
| Isanka Pramuditha | |
| Darío Meroño | |
| Jakkapong Kayankannavee | |
| Trần Tiến Dũng | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”."> |
Antonio Buonincontri |
| Hillary Mandaba |
Danh sách đại diện Việt Nam
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Quê quán | Thứ hạng tại Manhunt Vietnam |
Thứ hạng tại Manhunt International |
Giải thưởng đặc biệt | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bình Minh | Lạng Sơn | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 0 | [36] | |
| Lê Quang Hòa | Hà Nội | Bổ nhiệm
|
Không xếp hạng | 1
|
[37] | |
| Ngô Tiến Đoàn | Cần Thơ | Manhunt Vietnam 2006 | Top 16 | 1
|
[38] | |
| Nguyễn Văn Thịnh | Hải Phòng | Top 5 (2006) | Không xếp hạng | 0 | [39] | |
| Hoàng Gia Ngọc | Hải Phòng | Bổ nhiệm
|
Không xếp hạng | 0 | [40] | |
| Trương Nam Thành | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ nhiệm
|
Á vương 3 | 1
|
[41] | |
| Nguyễn Quang Huân | Bình Thuận | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 1
|
[42] | |
| Vũ Hoàng Tuấn | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 0 | ||
| Trương Ngọc Tình | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ nhiệm
|
Manhunt International | 3
|
[43] | |
| Bản mẫu:Country data Australia 2018 | Mai Tuấn Anh | Hưng Yên | Bổ nhiệm
|
Á vương 4 | 0 | [44] |
| Phạm Đình Lĩnh | Hà Nội | Mister Vietnam 2019 | Top 16 | 5
|
[45] | |
| Trần Mạnh Kiên | Vĩnh Phúc | Bổ nhiệm
|
Á vương 3 | 1
|
[46] | |
| Huỳnh Võ Hoàng Sơn | Tuyên Quang | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 1
|
[47] | |
| Nguyễn Vũ Linh | Bến Tre | Bổ nhiệm
|
Á vương 4 | 0 | [48] | |
| Trần Tiến Dũng | Phú Thọ | Manhunt Vietnam 2025 |
Tham khảo
- ^ "MANHUNT INTERNATIONAL: CUỘC THI TÔN VINH VẺ ĐẸP CỦA PHÁI MẠNH". Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 9 năm 2025.
- ^ Business India, Issues 615–620, A.H. Advani, 2001, tr. 160
- ^ "Manhunt International – Timeline | Facebook". web.facebook.com. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2016.Bản mẫu:Cbignore
- ^ Mediterráneo, El Periódico. "El peñiscolano Vicent Llorach regresa a la final del Manhunt International". El Periódico Mediterráneo (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- ^ "IN PHOTOS: Meet the 36 candidates of Manhunt International 2020". Rappler (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- ^ a ă Wang, Nickie (ngày 26 tháng 5 năm 2024). "Philippines' Kenneth Stromsnes places 3rd at Mister Manhunt International 2024". Manila Standard (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2024.
- ^ a ă â "Người mẫu Pháp đăng quang ngôi vị cao nhất, Nguyễn Vũ Linh đạt Á vương 4 tại Manhunt International 2025". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2025.
- ^ "22nd Edition World Final Male Supermodel 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2024.
- ^ ""เควิน อภิสิทธินันท์" มงฯคาบ้าน คว้าตำแหน่ง 'MANHUNT INTERNATIONAL 2024'". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 9 năm 2024.
- ^ "Thailand (2024)". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2024.
- ^ "22nd Manhunt International Winners". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Thái Lan đoạt nam vương, bác sĩ Huỳnh Võ Hoàng Sơn trượt top 20 Manhunt International 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ^ a ă "Philippines' Kenneth Stromsnes finishes 2nd runner-up in Manhunt International 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Philippines' Kenneth Stromsnes places 3rd at Mister Manhunt International 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Ruan Mendes: conheça o brasileiro que disputa o Manhunt International 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2024.
- ^ "Abhinav Thapa Wins Manhunt International Nepal 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2024.
- ^ "ประกาศผลแล้ว "เควิน อภิสิทธินันท์ เลน ดาโสม" ผู้คว้าตำแหน่ง Manhunt Thailand 2023 โดย Luxury Clinic ร่วมเป็นกรรมการตัดสินในครั้งนี้ | Luxury Clinic Thailand" (bằng tiếng Thái). ngày 16 tháng 8 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Bác sĩ thi Manhunt International". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Bác sĩ Bệnh viện Quân y 175 tiếp tục thi nam vương quốc tế". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2024.
- ^ "Bác sĩ 9X của Bệnh viện Quân y 175 thi Nam vương quốc tế". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2024.
- ^ "Bác sĩ 9X Huỳnh Võ Hoàng Sơn mang trang phục dân tộc "Rồng thiêng" thi Manhunt International 2024". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Bác sĩ được chọn thi Nam vương là ai?". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Bác sĩ cao 1,85m của Bệnh viện Quân y 175 thi nam vương quốc tế". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2024.
- ^ Jojo Gabinete (ngày 26 tháng 9 năm 2025). "Kirk Bondad wins Mister International 2025". PEP.ph (bằng tiếng Tagalog). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Mister Supranational Thailand 2018". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Leix Collins y Víctor Battista representarán a Venezuela en el Miss y Mister Supranational 2025". Globovision (bằng tiếng Tây Ban Nha).
- ^ "Puerto Rico's representative crowned Mr World 2024, Tuan Ngoc of Vietnam is the 1st runner-up". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Jamaica's Rhyeme Wright finishes 3rd in Manhunt International competition". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Vũ Linh đoạt á vương 4 Manhunt International 2025". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Ex-dolphin trainer wins Manhunt, social media marketer is Miss Body Beautiful & S'pore Chinatown". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Former dolphin trainer wins Manhunt Singapore beauty pageant, also snags 'Mr Fitness' title". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Á vương Vũ Linh thi Manhunt International 2025 tại Thái Lan".
- ^ "หลิน-มาลิน คว้าตำแหน่ง Miss Grand Phuket 2024 ปอม-กมลภพ คว้ารองอันดับ 4 Man of The Year 2023". Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Ellos son los candidatos mexicanos para Mister Global, Mister International y Caballero Universal". Diverso.mx (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Tiếp viên hàng không Vũ Linh đoạt Á vương Mister Grand International 2022". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2023.
- ^ "Ảnh siêu mẫu Bình Minh thi nam vương 20 năm trước bỗng hot rần rần". Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 4 năm 2025.
- ^ "Chung kết cuộc thi "Manhunt International 2006"". Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Mỹ nam gợi cảm nhất Việt Nam: Nam vương Ngô Tiến Đoàn". Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Văn Thịnh chiếm ưu thế trong bình chọn Manhunt". Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 10 năm 2024.
- ^ "Hoàng Gia Ngọc dự thi Manhunt International 2010". Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Trương Nam Thành đoạt ngôi Á vương 3 Manhunt". VnExpress. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
- ^ "Người mẫu Quang Huân thi Manhunt 2012". Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ngọc Tình đăng quang Nam vương Quốc tế 2017". VietNamNet. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2017.
- ^ "Mai Tuấn Anh đoạt Á vương 4 Manhunt 2018". VnExpress. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Phạm Đình Lĩnh vào top 16 Manhunt International 2019". Thanh Niên. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2020.[liên kết hỏng]
- ^ "Trần Mạnh Kiên đoạt danh hiệu á vương 3 Manhunt International 2022". VietNamNet. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2022.
- ^ "Bác sĩ 9X Huỳnh Võ Hoàng Sơn và hành trình trở thành 'bác sĩ nam vương'". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Vũ Linh đoạt á vương 4 Manhunt International 2025". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Trang chủ cuộc thi Manhunt International Lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2012 tại Wayback Machine
- Manhunt International trên Facebook
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Tây Ban Nha (es)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Thái (th)
- Nguồn CS1 tiếng Tagalog (tl)
- Bài có liên kết hỏng
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Manhunt International
- Cuộc thi sắc đẹp dành cho nam giới
- Cuộc thi sắc đẹp quốc tế