Bước tới nội dung

Marathon, Hy Lạp

38°9′B 23°57′Đ / 38,15°B 23,95°Đ / 38.150; 23.950
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Marathon
Μαραθώνας
—  Khu định cư  —
Đồng bằng Marathon ngày nay

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Vị trí trong khu vực
Quốc giaHy Lạp
Vùng hành chínhAttica
Đơn vị khu vựcĐông Attica
Chính quyền
 • Thị trưởngIlias Psinakis
Độ cao28 m (92 ft)
Độ cao cực tiểu0 m (0 ft)
Dân số (2011)[1]
 • Đô thị12.849
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính190 07
Biển số xeZ
Websitewww.marathon.gr

Marathon (tiếng Hy Lạp Demotic: Μαραθώνας, Marathónas; Attic/Katharevousa: Μαραθών, Marathṓn) là một thị trấn ở Hy Lạp và là địa điểm của trận Marathon vào năm 490 trước Công nguyên, trong đó quân đội đông hơn Athen đã đánh bại Ba Tư. Truyền thuyết kể rằng Pheidippides, một người Hy Lạp herald trong trận chiến, đã được gửi chạy từ Marathon đến Athens để thông báo chiến thắng, đó là cách mà cuộc đua chạy marathon được hình thành trong thời hiện đại..[n 1]

Lịch sử

Phê tích tháp Frank gần Marathon

Tên gọi "Marathon" (Μαραθών) xuất phát từ cây cỏ tiểu hồi hương, gọi là marathon (μάραθον) hay marathos (μάραθος) trong tiếng Hy Lạp cổ đại,[2][n 2] do đó Marathon nghĩa đen là "một nơi đầy cây tiểu hồi hương".[4] Người ta tin rằng thị trấn ban đầu được đặt tên như vậy vì có rất nhiều cây tiểu hồi hương trong khu vực.

Ghi chú

  1. ^ trong tiếng Hy Lạp cổ đại sự kiện thể thao được gọi là Marathonios Dromos (Μαραθώνιος Δρόμος) hay đơn giản chỉ Marathonios.
  2. ^ Từ tiếng Hy Lạp tiểu hồi hương được chứng thực lần đầu tiên trong tiếng Mycenaea Linear B trên các máy tính bảng MY Ge 602, MY Ge 606 + fr., MY Ge 605 + 607 + frr. + 60Sa + 605b - as Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., ma-ra-tu-wo.[3]

Tham khảo

  1. ^ "Απογραφή Πληθυσμού - Κατοικιών 2011. ΜΟΝΙΜΟΣ Πληθυσμός" (bằng tiếng Hy Lạp). Hellenic Statistical Authority.
  2. ^ μάραθον. Liddell, Henry George; Scott, Robert; A Greek–English Lexicon at the Perseus Project.
  3. ^ "The Linear B word ma-ra-tu-wo". Palaeolexicon. Word study tool of Ancient languages. Raymoure, K.A. "ma-ra-tu-wo". Minoan Linear A & Mycenaean Linear B. Deaditerranean. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2019. "MY 602 Ge (57)". "MY 606 Ge + fr. (57)". "MY 605 Ge + 607 + fr. [+] 60Sa + fr. [+] 605b + frr. (57)". DĀMOS: Database of Mycenaean at Oslo. Đại học Oslo.
  4. ^ Μαραθών in Liddell and Scott.