Marlin, Texas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Marlin, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong Quận Falls, Texas | |
Vị trí quận Falls trong tiểu bang Texas ở Hoa Kỷ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Quận Falls |
| Chính quyền | |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 5.462 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
Marlin là một thành phố thuộc quận Falls, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 5967 người.[1]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1870 | 500 | — | |
| 1880 | 1.500 | 200,0% | |
| 1890 | 2.058 | 37,2% | |
| 1900 | 3.092 | 50,2% | |
| 1910 | 3.878 | 25,4% | |
| 1920 | 4.310 | 11,1% | |
| 1930 | 5.338 | 23,9% | |
| 1940 | 6.542 | 22,6% | |
| 1950 | 7.099 | 8,5% | |
| 1960 | 6.918 | −2,5% | |
| 1970 | 6.351 | −8,2% | |
| 1980 | 7.099 | 11,8% | |
| 1990 | 6.386 | −10,0% | |
| 2000 | 6.628 | 3,8% | |
| 2010 | 5.967 | −10,0% | |
| 2020 | 5.462 | −8,5% | |
| U.S. Decennial Census[2] | |||
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.