Matera (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Matera | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Matera | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ với vị trí tỉnh Matera ở Ý | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Basilicata |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Carmine Nigro |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3,447 km2 (1,331 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 204,328 |
| • Mật độ | 59/km2 (150/mi2) |
| Đơn vị hành chính | 31 |
| Biển số xe | MT |
| ISTAT | 077 |
Tỉnh Matera (Tiếng Ý: Provincia di Matera) là một tỉnh ở vùng Basilicata của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Matera.
Tỉnh này có diện tích 3.447 km², và tổng dân số là 204.328 người (năm 2005). Có 31 đô thị (tiếng Ý:comuni) ở trong tỉnh này [1] Lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007 tại Wayback Machine, xem Các đô thị củaTỉnh Matera. Các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Matera | 59.265 |
| Pisticci | 17.834 |
| Policoro | 15.447 |
| Bernalda | 12.079 |
| Montescaglioso | 10.108 |
| Ferrandina | 9.293 |
| Montalbano Jonico | 7.848 |
| Scanzano Jonico | 6.942 |
| Nova Siri | 6.576 |
| Tricarico | 6.080 |
| Grassano | 5.630 |
| Irsina | 5.540 |
| Tursi | 5.362 |
| Stigliano | 5.314 |
| Cirigliano | 451 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Matera (tỉnh).