Matsuda Takeo
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Takeo Matsuda | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 10, 1961 | ||
| Nơi sinh | Tokyo, Nhật Bản | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1984–1990 | Fujitsu | ||
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 1998–1999 | NTV Beleza | ||
| 2005–2008 | Nippon TV Beleza | ||
| 2009 | Tokyo Verdy | ||
| 2010–2011 | Gainare Tottori | ||
| 2012 | FC Ryukyu | ||
| 2013–2014 | AS Elfen Saitama | ||
| 2015–2017 | INAC Kobe Leonessa | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Takeo Matsuda (松田 岳夫, sinh ngày 13 tháng 10 năm 1961) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp Huấn luyện viên
Takeo Matsuda đã dẫn dắt Nippon TV Beleza, Tokyo Verdy, Gainare Tottori và FC Ryukyu.
Tham khảo
- ^ Matsuda Takeo tại J.League (bằng tiếng Nhật)Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1961
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Tokyo
- Huấn luyện viên bóng đá Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Kawasaki Frontale