Matsumoto (松本市 (まつもとし) (Tùng Bản thị) Matsumoto-shi?)thành phố thuộc tỉnh Nagano, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 241.145 người và mật độ dân số là 250 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 978,5 km2.

Matsumoto
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thành phố  —
Tập tin:Matsumoto City Hall.jpg
Tòa thị chính Matsumoto

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Matsumoto trên bản đồ tỉnh Nagano
Lỗi Lua trong Mô_đun:Mapframe tại dòng 701: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Matsumoto trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu
Kōshin'etsu
TỉnhNagano
Chính quyền
 • Thị trưởngGaun Yoshinao
Diện tích
 • Tổng cộng978,5 km2 (377,8 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng241,145
 • Mật độ250/km2 (640/mi2)
Mã bưu điện390-8620
Điện thoại0263-34-3000
Địa chỉ tòa thị chính3–7 Marunouchi, Matsumoto-shi, Nagano-ken 390-8620
Khí hậuCfa
Dfa
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Giao thông

Sân bay

Đường sắt

Cao tốc/Xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Matsumoto (Nagano, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2024.
  2. ^ "平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2010.
  3. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản.
  4. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  5. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  6. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  7. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.