Memmingen
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Memmingen | |
|---|---|
Hiệu kỳ Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Bayern |
| Vùng hành chính | Schwaben |
| Huyện | Bản mẫu:Link if exists |
| Phân chia hành chính | 7 Stadtteile |
| Chính quyền | |
| • Đại thị trưởng | Markus Kennerknecht (SPD) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 70,17 km2 (2,709 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2007-12-31) | |
| • Tổng cộng | 41.021 |
| • Mật độ | 5,8/km2 (15/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 87700 |
| Biển số xe | MM |
| Website | www.memmingen.de |
Memmingen là một thành phố không thuộc huyện nào, thuộc vùng hành chính Schwaben, bang Bayern. Đây là trung tâm trung tâm kinh tế, giáo dục và hành chính trong khu vực Donau-Iller. Phía tây thị xã là sông Iller, sông đánh dấu biên giới Bayern với Baden-Württemberg. Phía bắc, phía đông và phía nam thành phố được bao quanh bởi huyện Unterallgäu (Hạ Allgäu).
Với khoảng 42.000 cư dân, Memmingen là thị xã lớn thứ 5 trong vùng hành chính Schwaben. Nguồn gốc của thị trấn có từ thời Đế chế La Mã. Phố cổ, với nhiều công viên, lâu đài, cung điện và công sự là một trong những bảo tồn tốt nhất ở miền nam nước Đức. Với các liên kết giao thông vận tải bằng đường sắt, đường bộ và đường hàng không, nó là trung tâm vận chuyển cho Thượng Schwaben, Trung Schwaben, và Allgäu.
Thành phố kết nghĩa
Glandale, Arizona, Hoa Kỳ
Teramo, Italia
Tỉnh Teramo, Italia
Auch, Pháp
Eisleben, Đức
Kiryat Shmona, Israel
- Bản mẫu:Country data Turkey Karatas, Thổ Nhĩ Kỳ
- Bản mẫu:Country data Austria Litzelsdorf, Áo
- Bản mẫu:Country data Ukraine Tschernihiw, Ukraina