Mikalay Ramanyuk
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 6, 1984 | ||
| Nơi sinh | Rechitsa, CHXHCNXV Byelorussia | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Gorodeya | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2005 | Slavia Mozyr | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2000 | Mozyr | 1 | (0) |
| 2001–2002 | Polesye Kozenki | 28 | (0) |
| 2005 | Slavia Mozyr | 2 | (0) |
| 2006–2007 | Vedrich-97 Rechitsa | 44 | (0) |
| 2008–2013 | Naftan Novopolotsk | 79 | (0) |
| 2014 | Gomel | 5 | (0) |
| 2015–2016 | Slavia Mozyr | 44 | (0) |
| 2017– | Gorodeya | 17 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 12 năm 2017 | |||
Mikalay Ramanyuk (tiếng Belarus: Мікалай Раманюк; tiếng Nga: Николай Романюк; sinh 2 tháng 6 năm 1984) là một cầu thủ bóng đá Belarus. Tính đến năm 2017, anh thi đấu cho Gorodeya.
Danh hiệu
Naftan Novopolotsk
- Vô địch Cúp bóng đá Belarus: 2008–09, 2011–12
Liên kết ngoài
- Mikalay Ramanyuk tại Soccerway
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có văn bản tiếng Belarus
- Bài viết có văn bản tiếng Nga
- Sinh năm 1984
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Belarus
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá FC Naftan Novopolotsk
- Cầu thủ bóng đá FC Slavia Mozyr
- Cầu thủ bóng đá FC Gomel
- Cầu thủ bóng đá FC Vedrich-97 Rechytsa
- Cầu thủ bóng đá FC Gorodeya