Bước tới nội dung

Mitsui Chemicals

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mitsui Chemicals, Inc.
Tên bản ngữ
三井化学株式会社
Loại hình
Niêm yết (K.K)
Mã niêm yếtTYO: 4183
Nikkei 225 Component
Mã ISINJP3888300005
Ngành nghềHóa chất
Tiền thânMitsui Petrochemicals Industries
Mitsui Toatsu Chemicals
Thành lập1 tháng 10 năm 1997; 28 năm trước (1997-10-01)
Trụ sở chínhShiodome City Center, Higashi-Shimbashi, Minato-ku, Tokyo 105-7122, Nhật Bản
Khu vực hoạt độngToàn cầu
Thành viên chủ chốt
Tsutomu Tannowa
(Chủ tịch và CEO)
Sản phẩm
Doanh thuJPY 1.343 tỉ (FY 2015) (US$ 11,9 tỉ) (FY 2015)
JPY 22,9 tỉ (FY 2015) (US$ 203 triệu) (FY 2015)
Số nhân viên13,447 (Số liệu hợp nhất tính đến 31 tháng 3 năm 2016.)
WebsiteWebsite chính thức
Ghi chú
[1][2]

Mitsui Chemicals (三井化学株式会社 Mitsui-Kagaku Kabushiki-gaisha?) là một công ty hóa chất Nhật Bản niêm yết trên Nikkei với các hoạt động kinh doanh tại Nhật Bản, Châu Âu, Trung Quốc, Đông Nam Á và Mỹ. Đây là một trong những công ty hóa chất hàng đầu tại Nhật Bản và là một phần của conglomerate Mitsui .[3] TCông ty chủ yếu kinh doanh các vật liệu hiệu suất cao, hóa dầu và hóa chất cơ bản cũng như các vật liệu polyme chức năng.

Lịch sử

Mitsui Chemicals thuộc tập đoàn Mitsui ra đời năm 1968 với sự hợp nhất của Toyo KoatsuMitsui Chemical Industry.[4] Công ty trước được thành lập năm 1933 và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất phân bón, trong khi công ty sau được thành lập năm 1941 và sản xuất thuốc nhuộm và các chất trung gian hữu cơ.[4] Công ty mới tập trung vào sản xuất bốn dòng sản phẩm: phân bón; các sản phẩm cơ bản (methanol, formaldehyde, phenol, aniline, bisphenol A, TDI, MDI và melamine); polyme; và hóa chất tinh chế.[4]

Với sự phát triển của các cơ hội tại Ấn Độ, Mitsui Chemicals đã quyết định thành lập nhà máy sản xuất hợp chất polypropylen đầu tiên tại Ấn Độ ở khu công nghiệp Neemrana giai đoạn III của 'Công viên đầu tư Nhật Bản'. Nhà máy này sẽ là cơ sở sản xuất của Mitsui Chemicals Group tại Ấn Độ, trong đó Mitsui Chemicals nắm giữ 80% cổ phần và 20% cổ phần còn lại thuộc về một công ty con khác, Prime Polymers Company of Japan.

Vào tháng 2 năm 2021, công ty đã ngừng hoạt động tại khu phức hợp hóa dầu Ichihara ở tỉnh Chiba, miền đông Nhật Bản để tiến hành kiểm tra an toàn sau trận động đất xảy ra ở tỉnh Fukushima, đông bắc Nhật Bản.[5]

Sản phẩm

Mitsui sản xuất nhiều loại hóa chất, chất bôi trơn và nhựa. Một trong những công nghệ thuộc sở hữu của Mitsui Chemicals là quy trình Hypol II, sử dụng lò phản ứng vòng nhỏ để tiền trùng hợp chất xúc tác.[6][7]

Trong lĩnh vực tiêu dùng, họ được biết đến với thấu kính MR,[8] một loại thấu kính hiệu chỉnh có chỉ số khúc xạ cao(1,74) được sử dụng trong kính mắt tiêu dùng. Thấu kính MR được sử dụng bởi các nhà sản xuất lớn bán trực tiếp cho người tiêu dùng, bao gồm cả Zenni Optical.

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ "Corporate Overview". Mitsui Chemicals. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2017.
  2. ^ "Company Profile". Nikkei Asian Review. Nikkei Inc. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2017.
  3. ^ Mitsui Chemicals, Inc (bằng tiếng Anh). McGraw-Hill. 2009. tr. 25.
  4. ^ a b c Aftalion, Fred (2001). A History of the International Chemical Industry (bằng tiếng Anh) (ấn bản thứ 2). Philadelphia, PA: Chemical Heritage Foundation. tr. 316. ISBN 0-941901-29-7.
  5. ^ "Earthquake forces Japanese petchem plants to shut". www.argusmedia.com (bằng tiếng Anh). ngày 15 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2021.
  6. ^ Malpass, Dennis B.; Band, Elliot (2012). Introduction to Industrial Polypropylene: Properties, Catalysts Processes (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. ISBN 978-1-118-46320-8.
  7. ^ Albunia, Alexandra Romina; Prades, Floran; Jeremic, Dusan (2019). Multimodal Polymers with Supported Catalysts: Design and Production (bằng tiếng Anh). Springer. tr. 196. ISBN 978-3-030-03474-0.
  8. ^ "MR™ ,Material for eyeglass lenses| Business and Products | MITSUI CHEMICALS AMERICA, INC". us.mitsuichemicals.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2022.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).