Mochizuki Henry Heroki (望月 ヘンリー 海輝 Mochizuki Henrī Hiroki?, sinh ngày 20 tháng 9 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Machida Zelvia tại J1 Leagueđội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản.[1]

Mochizuki Henry Heroki
望月 ヘンリー 海輝
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mochizuki Henry Heroki
Ngày sinh 20 tháng 9, 2001 (24 tuổi)
Nơi sinh Fujimino, Nhật Bản
Chiều cao 1,92 m (6 ft 4 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Machida Zelvia
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Kamifukuoka Thunders
0000–2013 Omiya Ardija
2014–2019 Mitsubishi Yowa
Sự nghiệp cầu thủ đại học
Năm Đội ST (BT)
2020–2023 Đại học Kokushikan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2024– Machida Zelvia 50 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2025– Nhật Bản 5 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 9 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 10 năm 2025

Sự nghiệp câu lạc bộ

Ngày 10 tháng 5 năm 2023, có thông báo rằng Mochizuki sẽ gia nhập câu lạc bộ Machida Zelvia vào mùa giải 2024.[2]

Sự nghiệp quốc tế

Sinh ra tại Nhật Bản, Mochizuki có gốc gác Nigeria thông qua người cha của mình.[3] Anh được triệu tập lên đội tuyển quốc gia Nhật Bản để chuẩn bị cho một loạt trận đấu thuộc khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026 vào tháng 9 năm 2024.[4][5]

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng của Bỉ được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Mochizuki.
Danh sách bàn thắng quốc tế của Mochizuki Henry Heroki
No. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 12 tháng 7 năm 2025 Sân vận động Yongin Mireu, Yongin, Hàn Quốc   Trung Quốc 2–0 2–0 Cúp bóng đá Đông Á 2025

Danh hiệu

Machida Zelvia

Nhật Bản

Tham khảo

  1. ^ "DF MOCHIZUKI Henry Heroki". Japan Football Association. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2024.
  2. ^ "望月ヘンリー海輝選手(国士舘大学) 2024シーズン加入内定のお知らせ". zelvia.co.jp (bằng tiếng Japanese).{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ "サッカー - 町田ゼルビア内定・望月ヘンリー海輝 国士舘大で見つけた「本職」と呼べるポジション | 4years. #学生スポーツ". 4years. ngày 15 tháng 9 năm 2023.
  4. ^ "Selected Players / Staffs". Japan Football Association. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.
  5. ^ "谷晃生選手 中山雄太選手 望月ヘンリー海輝選手 SAMURAI BLUE(日本代表)メンバー選出". FC Machida Zelvia (bằng tiếng Japanese). ngày 29 tháng 8 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  6. ^ "町田vs神戸の試合結果・データ(天皇杯:2025年11月22日)". J.League (bằng tiếng Nhật). ngày 22 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2025.

Liên kết ngoài