Mohamed Boulaouidet
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohamed El Hadi Boulaouidet | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 5, 1990 | ||
| Nơi sinh | Constantine, Algérie | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Free Agent | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| CS Constantine | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | CS Constantine | - | (-) |
| 2011–2013 | AB Mérouana | - | (-) |
| 2013–2014 | US Chaouia | - | (-) |
| 2014–2015 | Olympique de Médéa | - | (8) |
| 2015–2017 | JS Kabylie | 55 | (16) |
| 2017–2018 | NA Hussein Dey | 6 | (2) |
| 2018 | Ohod | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 09:00, 27 tháng 12 năm 2017 (EST) | |||
Mohamed El Hadi Boulaouidet (sinh ngày 5 tháng 5 năm 1990 ở Constantine) là một cầu thủ bóng đá người Algérie, thi đấu ở vị trí tiền đạo.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào tháng 6 năm 2015, Boulaouidet gia nhập JS Kabylie, ký bản hợp đồng 2 năm với câu lạc bộ.[1]
Tham khảo
- ^ "Boulaouidet deuxième recrue des Canaris" (bằng tiếng Pháp). La Dépeche de Kabylie. ngày 6 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2015.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:DZFoot
- Mohamed Boulaouidet tại Soccerway
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Trang sử dụng hộp thông tin tiểu sử bóng đá có các tham số không rõ
- Sinh năm 1990
- Cầu thủ bóng đá Algérie
- Cầu thủ Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Algérie
- Cầu thủ Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Algérie
- Cầu thủ bóng đá CS Constantine
- Cầu thủ bóng đá JS Kabylie
- Nhân vật còn sống
- Người Constantine, Algérie
- Cầu thủ bóng đá US Chaouia
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá NA Hussein Dey
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ bóng đá Ohod Club
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ả Rập Xê Út