Monte-Carlo Masters 2022 - Đôi
Rajeev Ram và Joe Salisbury là nhà vô địch, đánh bại Juan Sebastián Cabal và Robert Farah trong trận chung kết, 6–4, 3–6, [10–7]. Đây là danh hiệu ATP Tour Masters 1000 đầu tiên trên mặt sân đất nện và danh hiệu Masters 1000 thứ 2 của Ram và Salisbury. Cabal và Farah có cơ hội giành danh hiệu Masters 1000 thứ 3, nhưng thua trong trận chung kết trước Ram và Salisbury.[1]
| Monte-Carlo Masters 2022 - Đôi | |
|---|---|
| Monte-Carlo Masters 2022 | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 6–4, 3–6, [10–7] |
Nikola Mektić và Mate Pavić là đương kim vô địch,[2] nhưng thua ở vòng tứ kết trước Cabal và Farah.[3]
Hạt giống
4 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.
- Rajeev Ram / Joe Salisbury (Vô địch)
- Nikola Mektić / Mate Pavić (Tứ kết)
- Marcel Granollers / Horacio Zeballos (Tứ kết)
- Pierre-Hugues Herbert / Nicolas Mahut (Vòng 2)
- Tim Pütz / Michael Venus (Tứ kết)
- Juan Sebastián Cabal / Robert Farah (Chung kết)
- Wesley Koolhof / Neal Skupski (Vòng 1)
- Marcelo Arévalo / Jean-Julien Rojer (Bán kết)
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Chung kết
<section begin=Finals />
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 1 | Rajeev Ram Joe Salisbury | 3 | 77 | [11] | |||||||||
| Rohan Bopanna Jamie Murray | 6 | 64 | [9] | ||||||||||
| 1 | Rajeev Ram Joe Salisbury | 6 | 3 | [10] | |||||||||
| 6 | Juan Sebastián Cabal Robert Farah | 4 | 6 | [7] | |||||||||
| 8 | Marcelo Arévalo Jean-Julien Rojer | 5 | 3 | ||||||||||
| 6 | Juan Sebastián Cabal Robert Farah | 7 | 6 | ||||||||||
<section end=Finals />
Nửa trên
| Vòng 1 | Vòng 2 | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | R Ram J Salisbury | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| M Čilić I Dodig | 6 | 4 | [4] | A Behar G Escobar | 2 | 3 | |||||||||||||||||||||
| A Behar G Escobar | 2 | 6 | [10] | 1 | R Ram J Salisbury | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||
| PR | A Krajicek É Roger-Vasselin | 6 | 69 | [8] | 5 | T Pütz M Venus | 4 | 3 | |||||||||||||||||||
| A Karatsev J Peers | 4 | 711 | [10] | A Karatsev J Peers | 6 | 4 | [4] | ||||||||||||||||||||
| K Khachanov A Rublev | 6 | 5 | [5] | 5 | T Pütz M Venus | 4 | 6 | [10] | |||||||||||||||||||
| 5 | T Pütz M Venus | 4 | 7 | [10] | 1 | R Ram J Salisbury | 3 | 77 | [11] | ||||||||||||||||||
| R Bopanna J Murray | 6 | 64 | [9] | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | M Granollers H Zeballos | w/o | |||||||||||||||||||||||||
| WC | R Arneodo H Nys | 6 | 5 | [10] | D Evans D Schwartzman | ||||||||||||||||||||||
| D Evans D Schwartzman | 4 | 7 | [12] | 3 | M Granollers H Zeballos | 68 | 68 | ||||||||||||||||||||
| T Fritz S Korda | 6 | 7 | R Bopanna J Murray | 710 | 710 | ||||||||||||||||||||||
| K Krawietz A Mies | 3 | 5 | T Fritz S Korda | 4 | 79 | [7] | |||||||||||||||||||||
| R Bopanna J Murray | 2 | 6 | [12] | R Bopanna J Murray | 6 | 67 | [10] | ||||||||||||||||||||
| 7 | W Koolhof N Skupski | 6 | 3 | [10] | |||||||||||||||||||||||
Nửa dưới
| Vòng 1 | Vòng 2 | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | M Arévalo J-J Rojer | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| A de Minaur C Norrie | 3 | 3 | 8 | M Arévalo J-J Rojer | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| T Brkić N Ćaćić | 6 | 6 | T Brkić N Ćaćić | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| PR | F Auger-Aliassime S Wawrinka | 2 | 4 | 8 | M Arévalo J-J Rojer | w/o | |||||||||||||||||||||
| WC | M Melo A Zverev | 6 | 6 | WC | M Melo A Zverev | ||||||||||||||||||||||
| H Hurkacz J Sinner | 4 | 3 | WC | M Melo A Zverev | 7 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 4 | P-H Herbert N Mahut | 5 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | M Arévalo J-J Rojer | 5 | 3 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | JS Cabal R Farah | 78 | 4 | [10] | 6 | JS Cabal R Farah | 7 | 6 | |||||||||||||||||||
| S Gillé J Vliegen | 66 | 6 | [7] | 6 | JS Cabal R Farah | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||
| S González A Molteni | 6 | 6 | S González A Molteni | 2 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| N Basilashvili A Bublik | 3 | 4 | 6 | JS Cabal R Farah | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| WC | P Tsitsipas S Tsitsipas | 64 | 6 | [10] | 2 | N Mektić M Pavić | 4 | 4 | |||||||||||||||||||
| A Golubev L Sonego | 77 | 4 | [2] | WC | P Tsitsipas S Tsitsipas | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||
| 2 | N Mektić M Pavić | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Easy At The Top!: Ram/Salisbury Clinch Monte Carlo Crown". Association of Tennis Professionals. ngày 17 tháng 4 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2022.
- ^ "Mektic/Pavic Clinch Monte-Carlo Crown; Fifth Doubles Title Of Year". Association of Tennis Professionals. ngày 18 tháng 4 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2022.
- ^ "Cabal/Farah Take Out Defending Champs Mektic/Pavic". Association of Tennis Professionals. ngày 15 tháng 4 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2022.