Mueang Kamphaeng Phet (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Mueang Kamphaeng Phet เมืองกำแพงเพชร | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Kamphaeng Phet, Thái Lan với Mueang Kamphaeng Phet | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Kamphaeng Phet |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,962,0 km2 (757,5 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 212,135 |
| • Mật độ | 108,1/km2 (2,800/mi2) |
| Mã bưu chính | 62000 |
| Mã địa lý | 6201 |
Mueang Kamphaeng Phet (Bản mẫu:Langx) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) thuộc tỉnh Kamphaeng Phet, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ tây bắc theo chiều kim đồng hồ): Kosamphi Nakhon, Phran Kratai, Sai Ngam, Khlong Khlung, Khlong Lan thuộc tỉnh Kamphaeng Phet, Wang Chao thuộc tỉnh Tak.
Hành chính
Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 215 làng (muban). Kamphaeng Phet is a town (thesaban mueang) which nằm trên lãnh thổ toàn bộ tambon Nai Mueang. Ngoài ra có 3 townships (thesaban tambon) - Pak Dong nằm trên một phần của tambon Trai Trueng, Nakhon Chum parts of the same-named tambon, và Khlong Mae Lai nằm trên một phần của tambon Khlong Mae Lai and Ang Thong. Ngoài ra có 15 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nai Mueang | ในเมือง | - | 30.114 | |
| 2. | Trai Trueng | ไตรตรึงษ์ | 15 | 12.606 | |
| 3. | Ang Thong | อ่างทอง | 21 | 19.088 | |
| 4. | Na Bo Kham | นาบ่อคำ | 20 | 20.565 | |
| 5. | Nakhon Chum | นครชุม | 12 | 17.429 | |
| 6. | Song Tham | ทรงธรรม | 12 | 7.596 | |
| 7. | Lan Dokmai | ลานดอกไม้ | 10 | 6.597 | |
| 10. | Nong Pling | หนองปลิง | 11 | 11.239 | |
| 11. | Khonthi | คณฑี | 13 | 10.683 | |
| 12. | Nikhom Thung Pho Thale | นิคมทุ่งโพธิ์ทะเล | 16 | 9.571 | |
| 13. | Thep Nakhon | เทพนคร | 22 | 20.559 | |
| 14. | Wang Thong | วังทอง | 21 | 11.036 | |
| 15. | Tha Khun Ram | ท่าขุนราม | 12 | 9.128 | |
| 17. | Khlong Mae Lai | คลองแม่ลาย | 10 | 7.537 | |
| 18. | Thammarong | ธำมรงค์ | 8 | 4.988 | |
| 19. | Sa Kaeo | สระแก้ว | 12 | 13.399 |
Missing numbers are the tambon which now form Kosamphi Nakhon district.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.