Mueang Lop Buri (huyện)
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Mueang Lop Buri เมืองลพบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Lop Buri, Thái Lan với Mueang Lop Buri | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Lop Buri |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 565,6 km2 (218,4 mi2) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 247,842 |
| • Mật độ | 438,2/km2 (1,135/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 15000 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 1601 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Mueang Lop Buri (Bản mẫu:Langx) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Lopburi, miền trung Thái Lan.

Địa lý
Tây nam huyện là đồng bằng thấp, phần còn lại là các khu vực đồng bằng xen lẫn đồi.
Ngoài sông Lopburi, nguồn nước chính quan trọng của huyện này còn có hồ chứa Sap Lek và Khlong Raphiphat.
Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là Tha Wung, Ban Mi, Khok Samrong và Phatthana Nikhom của tỉnh Lopburi, Phra Phutthabat, Nong Don và Don Phut của Saraburi Province, Ban Phraek của tỉnh Ayutthaya, và Chaiyo của tỉnh Ang Thong.
Hành chính
Huyện này được chia thành 24 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 223 làng(muban). Thị xã (thesaban mueang) Lopburi nằm trên toàn bộ tambon Tha Hin và một phần của Thale Chup Son. Có 2 đô thị phó huyện (thesaban tambon): Khao Phra Ngam nằm trên toàn bộ tambon Khao Phra Ngam, còn Khok Tum nằm trên khu vực tambon Khok Tum và Nikhom Sang Ton Eng. Có 19 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Thai | Dân số |
|---|---|---|---|
| 1. | Thale Chup Son | ทะเลชุบศร | 34,742 |
| 2. | Tha Hin | ท่าหิน | 8.487 |
| 3. | Kok Ko | กกโก | 8.304 |
| 4. | Kong Thanu | โก่งธนู | 4.893 |
| 5. | Khao Phra Ngam | เขาพระงาม | 28,664 |
| 6. | Khao Sam Yot | เขาสามยอด | 28,262 |
| 7. | Khok Kathiam | โคกกะเทียม | 4.833 |
| 8. | Khok Lam Phan | โคกลำพาน | 3.554 |
| 9. | Khok Tum | โคกตูม | 15.504 |
| 10. | Ngio Rai | งิ้วราย | 5.592 |
| 11. | Don Pho | ดอนโพธิ์ | 3.582 |
| 12. | Talung | ตะลุง | 5.218 |
| 14. | Tha Khae | ท่าแค | 13.666 |
| 15. | Tha Sala | ท่าศาลา | 12.515 |
| 16. | Nikhom Sang Ton Eng | นิคมสร้างตนเอง | 11.737 |
| 17. | Bang Khan Mak | บางขันหมาก | 8.935 |
| 18. | Ban Khoi | บ้านข่อย | 3.081 |
| 19. | Thai Talat | ท้ายตลาด | 3.039 |
| 20. | Pa Tan | ป่าตาล | 12.523 |
| 21. | Phrommat | พรหมมาสตร์ | 6.779 |
| 22. | Pho Kao Ton | โพธิ์เก้าต้น | 10.540 |
| 23. | Pho Tru | โพธิ์ตรุ | 2.721 |
| 24. | Si Khlong | สี่คลอง | 1.067 |
| 25. | Thanon Yai | ถนนใหญ่ | 9.604 |
Mã địa lý 13 không được sử dụng.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Website của huyện Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. (tiếng Thái)
- amphoe.com (tiếng Thái)
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.