Mueang Nong Khai (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Mueang Nong Khai เมืองหนองคาย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Nong Khai, Thái Lan với Mueang Nong Khai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Nong Khai |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 607,5 km2 (234,6 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 142,825 |
| • Mật độ | 235,1/km2 (609/mi2) |
| Mã bưu chính | 43000 |
| Mã địa lý | 4301 |
Mueang Nong Khai (Bản mẫu:Langx) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Nong Khai, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là Phon Phisai của tỉnh Nong Khai, Phen của tỉnh Udon Thani, Sa Khrai và Tha Bo của tỉnh Nong Khai. Về phía bắc qua sông Mekong là tỉnh Viêng Chăn của Lào.
Hành chính
Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 181 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Nong Khai nằm trên tambon Ni Mueang, Michai và một phần của tambon Pho Chai, Khun Wan, Hat Kham, Nong Kom Ko và Mueang Mi. Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Nong Song Hong nằm trên một phần của tambon Khai Bok Wan, Wiang Khuk nằm trên một phần của tambon cùng tên. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nai Mueang | ในเมือง | 17 | 19.694 | |
| 2. | Mi Chai | มีชัย | 9 | 6.520 | |
| 3. | Pho Chai | โพธิ์ชัย | 12 | 14.269 | |
| 4. | Kuan Wan | กวนวัน | 7 | 5.565 | |
| 5. | Wiang Khuk | เวียงคุก | 8 | 6.295 | |
| 6. | Wat That | วัดธาตุ | 14 | 9.231 | |
| 7. | Hat Kham | หาดคำ | 16 | 15.264 | |
| 8. | Hin Ngom | หินโงม | 8 | 4.230 | |
| 9. | Ban Duea | บ้านเดื่อ | 16 | 7.269 | |
| 10. | Khai Bok Wan | ค่ายบกหวาน | 16 | 13.642 | |
| 11. | Song Hong | สองห้อง | 10 | 5.825 | |
| 13. | Phra That Bang Phuan | พระธาตุบังพวน | 14 | 10.546 | |
| 16. | Nong Kom Ko | หนองกอมเกาะ | 12 | 10.596 | |
| 17. | Pa Kho | ปะโค | 7 | 5.949 | |
| 18. | Mueang Mi | เมืองหมี | 7 | 4.415 | |
| 19. | Si Kai | สีกาย | 8 | 3.515 |
Các con số mất là tambon nay tạo thành huyện Sakhrai.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.