Mueang Prachinburi (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Mueang Prachinburi เมืองปราจีนบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Thái Lan | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Bản đồ Prachinburi, Thái Lan với Mueang Prachinburi | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Prachinburi |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Văn phòng huyện | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 106,239 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã bưu chính | 25000 |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã địa lý | 2501 |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Mueang Prachinburi (Bản mẫu:Langx) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Prachinburi, phía đông Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Prachantakham, Si Maha Phot, Si Mahosot và Ban Sang của tỉnh Prachinburi, và Pak Phli của tỉnh Nakhon Nayok.
Hành chính
Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 144 làng (muban). Prachinburi là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên toàn bộ tambon Na Mueang. Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Ban Na Prue nằm trên một phần của tambon Noen Hom, và Khok Makok nằm trên một phần của tambon Non Hom.Có 12 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Na Mueang | หน้าเมือง | - | 19.910 | |
| 2. | Rop Mueang | รอบเมือง | 9 | 6.092 | |
| 3. | Wat Bot | วัดโบสถ์ | 11 | 2.922 | |
| 4. | Bang Decha | บางเดชะ | 9 | 3.143 | |
| 5. | Tha Ngam | ท่างาม | 12 | 4.720 | |
| 6. | Bang Boribun | บางบริบูรณ์ | 6 | 1.296 | |
| 7. | Dong Phraram | ดงพระราม | 12 | 12.703 | |
| 8. | Ban Phra | บ้านพระ | 19 | 15.396 | |
| 9. | Khok Mai Lai | โคกไม้ลาย | 7 | 3.977 | |
| 10. | Mai Khet | ไม้เค็ด | 12 | 11.342 | |
| 11. | Dong Khilek | ดงขี้เหล็ก | 14 | 9.640 | |
| 12. | Noen Hom | เนินหอม | 20 | 9.304 | |
| 13. | Non Hom | โนนห้อม | 13 | 5.794 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.