Nội các Abe lần 2
Giao diện
Nội các Abe lần 2 (第2次安倍内閣 (Đệ nhị An Bội nội các) Dainiji Abe Naikaku) là nội các Nhật Bản, thành viên của Hạ Nghị viện Nhật Bản do Thủ tướng Abe Shinzo (chủ tịch đảng Dân chủ Tự do) chỉ định thành lập vào ngày 26 tháng 12 năm 2012, sau khi cuộc bầu cử Hạ viện. Đứng đầu nội các Abe là Thủ tướng Abe Shinzo. Ngày 3 tháng 9 năm 2014, Nội các Abe lần 2 được giải thể với 11 bộ trưởng đồng loạt từ chức. Nội các tồn tại được 617 ngày
Các thành viên nội các
(Danh sách dưới có một số chỗ không đúng do cập nhật chậm)
| Chức danh | Họ và tên | Hình ảnh | Thành viên của | Chuyên trách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Abe Shinzō | Abe Shinzo | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
(Khu vực Tài chính) |
Asō Tarō 13 năm, 225 ngày |
Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
(Cải cách Phân quyền Địa phương) |
Shindō Yoshitaka | Tập tin:Yoshitaka Shindō.jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
| Tanigaki Sadakazu | Tanigaki Sadakazu | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
| Toshimitsu Motegi | Toshimitsu Motegi | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
Giáo dục và Khoa học |
Shimomura Hakubun | Tập tin:Hakubun Shimomura (cropped).jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
| Norihisa Tamura | Tập tin:Norihisa TAMURA 01.jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
| Hayashi Yoshimasa | Hayashi Yoshimasa | Thượng nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
| Hiroshi Kajiyama | Hiroshi Kajiyama | Thượng nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
(Vấn đề Bồi thường và Hỗ trợ nạn nhân thảm họa hạt nhân) |
Motegi Toshimitsu | Motegi Toshimitsu | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
Cơ sở hạ tầng, Giao thông vận tải và Du lịch |
Ota Akihiro | Ota Akihiro | Hạ nghị sĩ Đảng Công minh |
- | - |
(Đối phó Thảm họa) |
Ishihara Nobuteru | Ishihara Nobuteru | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
| Onodera Itsunori | Onodera Itsunori | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
| Suga Yoshihide | Suga Yoshihide | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
| Nemoto Takumi | Tập tin:Takumi Nemoto.jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - | |
(Đối phó Thảm họa) |
Furuya Keiji | Tập tin:Keiji Furuya cropped 3 Keiji Furuya and Robert R King 20130828 3.jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
(Vấn đề Okinawa và Lãnh thổ phương Bắc) (Vấn đề Chính sách Phát triển Khoa học) (Vấn đề Vũ trụ) |
Yamamoto Ichita | Tập tin:Ichita Yamamoto cropped 4 Ichita Yamamoto and Voltaire Gazmin 20130905.jpg | Thượng nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
(Vấn đề An toàn thực phẩm và Bảo vệ người tiêu dùng) (Vấn đề Sinh đẻ ít) (Kế hoạch Cộng đồng) |
Mori Masako | Tập tin:Masako Miyoshi cropped 3 Tim Hitchens and Masako Miyoshi 20150401.jpg | Thượng nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
Vấn đề Kinh tế Tài chính |
Amari Akira | Amari Akira | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |
Cải cách Hành chính |
Inada Tomomi | Tập tin:Tomomi Inada 20121226 (cropped).jpg | Hạ nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do |
- | - |