Bước tới nội dung

NGC 4002

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
NGC 4002
NGC 4002
NGC 4002 (SDSS).
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoChòm sao Sư tử
Xích kinh11h 57m 59,3s[1]
Xích vĩ23° 12′ 07″[1]
Dịch chuyển đỏ0.021959[1]
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời6583 km/s[1]
Khoảng cách310 Mly (94 Mpc)[1]
Cấp sao biểu kiến (V)14.96[1]
Cấp sao tuyệt đối (B)-22.76[1]
Đặc tính
KiểuS0-a[1]
Kích thước~155.300 ly (47,62 kpc) (ước tính)[1]
Kích thước biểu kiến (V)08′ × 04′[1]
Tên gọi khác
CGCG 127-116, MCG +04-28-104, PGC 037635[1]

NGC 4002 là một thiên hà thấu kính thuộc chòm sao Sư Tử nằm cách Trái Đất 310 triệu năm ánh sáng.[2] Thiên hà này được nhà thiên văn học William Herschel phát hiện vào ngày 10 tháng 4 năm 1785.[3] NGC 4002 cùng với thiên hà NGC 4003 tạo thành một cặp được gọi là [T2015] tổ 102886,[4] và là một phần của Siêu đám thiên hà Coma.[5][6]

Theo Simbad, NGC 4002 là một ứng cử viên chuẩn tinh,[7] và là nơi chứa một lỗ đen siêu khối lượng với khối lượng ước tính là 9 × 10 8 M .[8]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c d e f g h i j k "Results for object NGC 4002". NASA/IPAC Extragalactic Database. NASA and Caltech. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
  2. ^ "Your NED Search Results". ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
  3. ^ "New General Catalog Objects: NGC 4000 - 4049". cseligman.com. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
  4. ^ Tully, R. Brent (ngày 28 tháng 4 năm 2015). "GALAXY GROUPS: A 2MASS CATALOG". The Astronomical Journal. 149 (5): 171. arXiv:1503.03134. doi:10.1088/0004-6256/149/5/171. ISSN 1538-3881.
  5. ^ Jaffe, W.; Gavazzi, G. (tháng 2 năm 1986). "Radio continuum survey of the coma/A1367 supercluster. II. 1.5 GHz observations of 396 CGCG galaxies". The Astronomical Journal (bằng tiếng Anh). 91: 204–216. doi:10.1086/114001. ISSN 0004-6256.
  6. ^ Gavazzi, G.; Savorgnan, G.; Fumagalli, Mattia (tháng 10 năm 2011). "The complete census of optically selected AGNs in the Coma supercluster: the dependence of AGN activity on the local environment". Astronomy and Astrophysics (bằng tiếng Anh). 534: A31. arXiv:1107.3702. doi:10.1051/0004-6361/201117461. ISSN 0004-6361.
  7. ^ "NGC 4002". simbad.u-strasbg.fr. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
  8. ^ Arzoumanian, Zaven; Baker, Paul T.; Brazier, Adam; Brook, Paul R.; Burke-Spolaor, Sarah; Becsy, Bence; Charisi, Maria; Chatterjee, Shami; Cordes, James M.; Cornish, Neil J.; Crawford, Fronefield; Cromartie, H. Thankful; Decesar, Megan E.; Demorest, Paul B.; Dolch, Timothy (ngày 1 tháng 6 năm 2021). "The NANOGrav 11 yr Data Set: Limits on Supermassive Black Hole Binaries in Galaxies within 500 Mpc". The Astrophysical Journal. 914 (2): 121. arXiv:2101.02716. Bibcode:2021ApJ...914..121A. doi:10.3847/1538-4357/abfcd3. ISSN 0004-637X.