NGC 801
Giao diện
| NGC 801 | |
|---|---|
| Tập tin:NGC 0801 DSS.jpg NGC 801 | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Tiên Nữ |
| Xích kinh | 02h 03m 44,79408s[1] |
| Xích vĩ | +38° 15′ 31,6246″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0,019187±0,000090[2] |
| Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời | 5.772[3] km/s |
| Khoảng cách | 174,4 Mly (53,46 Mpc)[3] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | Sc[4] |
| Kích thước | 189,2 kly (58,01 kpc)[4] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 1,280′ × 0,461′[5] |
| Tên gọi khác | |
| NGC 801, UGC 1550, MCG+06-05-079, PGC 7847[6] | |
NGC 801 là một thiên hà xoắn ốc với nhân thiên hà hoạt động[7] nằm trong chòm sao Tiên Nữ. Thiên hà này cách Ngân Hà khoảng 174 triệu năm ánh sáng và có đường kính xấp xỉ 174.400 năm ánh sáng. NGC 801 được nhà thiên văn học người Mỹ Lewis A. Swift phát hiện vào ngày 20 tháng 9 năm 1885.[8][9]
Tham khảo
- ^ a b Brown, A. G. A.; và đồng nghiệp (Gaia collaboration) (tháng 8 năm 2018). "Gaia Data Release 2: Summary of the contents and survey properties". Astronomy & Astrophysics. 616. A1. arXiv:1804.09365. Bibcode:2018A&A...616A...1G. doi:10.1051/0004-6361/201833051. Hồ sơ Gaia DR2 cho nguồn này tại VizieR.
- ^ Paturel, G.; và đồng nghiệp (2002). "Comparison LEDA/SIMBAD octobre 2002. Catalogue to be published in 2003". LEDA. Bibcode:2002LEDA.........0P.
- ^ a b Tully, R. Brent; và đồng nghiệp (2016). "Cosmicflows-3". The Astronomical Journal. 152 (2): 50. arXiv:1605.01765. Bibcode:2016AJ....152...50T. doi:10.3847/0004-6256/152/2/50. S2CID 250737862.
- ^ a b de Vaucouleurs, G.; và đồng nghiệp (1991). Third reference catalogue of bright galaxies. 3.9. New York: Springer-Verlag.
- ^ Skrutskie, Michael F.; và đồng nghiệp (ngày 1 tháng 2 năm 2006). "The Two Micron All Sky Survey (2MASS)". The Astronomical Journal. 131 (2): 1163–1183. Bibcode:2006AJ....131.1163S. doi:10.1086/498708. ISSN 0004-6256. S2CID 18913331.
- ^ "NGC 801". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2020.
- ^ Asmus, D.; và đồng nghiệp (2020). "Local AGN survey (LASr): I. Galaxy sample, infrared colour selection, and predictions for AGN within 100 MPC". Monthly Notices of the Royal Astronomical Society. 494 (2): 1784. arXiv:2003.05959. Bibcode:2020MNRAS.494.1784A. doi:10.1093/mnras/staa766.
- ^ "Revised NGC Data for NGC 801". spider.seds.org. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2019.
- ^ "Your NED Search Results". ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2019.