NGC 920
Giao diện
| NGC 920 | |
|---|---|
| Tập tin:NGC 0920 SDSS.jpg Hình ảnh NGC 920 bởi SDSS | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Tiên Nữ |
| Xích kinh | 02h 27m 51,794s[1] |
| Xích vĩ | +45° 56′ 49,58″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0,020886[2] |
| Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời | 6196 km/s[2] |
| Khoảng cách | 288,4 ± 20,2 Mly (88,43 ± 6,20 Mpc)[3] |
| Cấp sao biểu kiến (B) | 15,6[2] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | (R')SB(s)ab[3] |
| Tên gọi khác | |
| UGC 1920, MCG+08-05-011, PGC 9377[2] | |
NGC 920 là một thiên hà xoắn ốc có thanh chắn[2] nằm trong chòm sao Tiên Nữ. Thiên hà này được nhà thiên văn học người Mỹ Lewis A. Swift phát hiện vào ngày 11 tháng 9 năm 1885.[4][5]
Tham khảo
- ^ a b Skrutskie, Michael F.; Cutri, Roc M.; Stiening, Rae; Weinberg, Martin D.; Schneider, Stephen E.; Carpenter, John M.; Beichman, Charles A.; Capps, Richard W.; Chester, Thomas; Elias, Jonathan H.; Huchra, John P.; Liebert, James W.; Lonsdale, Carol J.; Monet, David G.; Price, Stephan; Seitzer, Patrick; Jarrett, Thomas H.; Kirkpatrick, J. Davy; Gizis, John E.; Howard, Elizabeth V.; Evans, Tracey E.; Fowler, John W.; Fullmer, Linda; Hurt, Robert L.; Light, Robert M.; Kopan, Eugene L.; Marsh, Kenneth A.; McCallon, Howard L.; Tam, Robert; Van Dyk, Schuyler D.; Wheelock, Sherry L. (ngày 1 tháng 2 năm 2006). "The Two Micron All Sky Survey (2MASS)". The Astronomical Journal. 131 (2): 1163–1183. Bibcode:2006AJ....131.1163S. doi:10.1086/498708. ISSN 0004-6256. S2CID 18913331.
- ^ a b c d e "NGC 920". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
- ^ a b "Results for object NGC 0920 (NGC 920)". NASA/IPAC Extragalactic Database. California Institute of Technology. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
- ^ Ford, Dominic. "The galaxy NGC 920 - In-The-Sky.org". in-the-sky.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
- ^ "Revised NGC Data for NGC 920". spider.seds.org. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.