Bước tới nội dung

Nam Can

26°09′B 119°56′Đ / 26,15°B 119,933°Đ / 26.150; 119.933
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Nam Can
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Nankan
—  Hương  —
Hương Nam Can
Tập tin:Fuxing Village.jpg
Fuxing Village in Nangan Township

Hiệu kỳ

Ấn chương

Nangan Township in Lienchiang County
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Đài Loan", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Đài Loan", và "Bản mẫu:Location map Đài Loan" đều không tồn tại.Vị trí ở Trung Hoa Dân Quốc
CountryBản mẫu:ROC-TW
CountyQuần đảo Mã Tổ
Thôn9
Chính quyền
 • Hương trưởngTrần Chấn Quốc (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (KMT)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng10,64 km2 (411 mi2)
Dân số (June 2016)[2]
 • Tổng cộng7.442
 • Mật độ7,0/km2 (18/mi2)
Postal code209
Websitehttp://www.nankan.gov.tw/
Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/HeaderBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/ChineseBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Footer

Nam Can (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., bính âm: Nán'gān Xiāng; latinh hóa phương ngữ Phúc Châu: Nàng – găng – hiŏng) là một hương của huyện đảo Liên Giang (quần đảo Mã Tổ), tỉnh Phúc Kiến, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).[3] Hương là huyện lị và có một sân bay hoạt động, do vậy Nam Can cũng đóng vai trò là trung tâm kinh tế – xã hội cho cả quần đảo. Đỉnh núi cao nhất tại Nam Can là núi Vân Đài với cao độ 248 mét. Nam Can có diện tích 10,4 km², dân số vào tháng 8 năm 2011 là 5.920 người thuộc 1.254 hộ gia đình, mật độ cư trú đạt 569,2 người/km².

Hành chính

Có 9 thôn thuộc hương Nam Can:[4][5][6]

  • Giới Thọ thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.), mang ý nghĩa là "Tưởng Giới Thạch trường thọ".
  • Tân Sa thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Thanh Thủy thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Châu Loa thôn (Chuluo; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Phục Hưng thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Phúc Ốc thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Nhân Ái thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.), từng có tên Thiết Bản (鐵板) cho đến năm 1955.
  • Mã Tổ thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).
  • Tứ Duy thôn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.).

Chính quyền

  • Hương trưởng được bổ nhiệm:[7]
    1. Lý Xuân Hòa (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    2. 1959 – 1960: Niếp Quốc Đống (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    3. 1960 – 1962: Phan Phụ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), sau này là Hương trưởng của Bắc Can.
    4. 1962: Vưu Đức Cừ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), cũng là Hương trưởng của Bắc Can.
    5. 1962 – 1965: Tiết Kế Liêm (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), sau này là Hương trưởng của Cử Quang.
    6. 1965 – 1973: Phan Phụ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    7. 1973 – 1978: Trần Nhất Bằng (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), cựu Hương trưởng của Bắc CanCử Quang.
    • Hương trưởng được bầu:
    1. 1978 – 1982: Diệp Kim Phúc (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    2. 1982 – 1986: Trương Trường thọ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    3. 1986 – 1990: Khâu Anh Tiêu (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    4. 1990 – 1998: Trần Thư Lễ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    5. 1998 – 2002: Trần Tú Hoa (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    6. 2002 – 2006: Lâm Thụ Thanh (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    7. 2006 – 2014: Chu Tú Bình (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
    8. 2014 – hiện nay: Trần Chấn Quốc (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (KMT),[8] năm 2018 nhận được gần bốn nghìn phiếu bầu.[9]

Tham khảo

  1. ^ 本鄉簡介. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
  2. ^ 截至106年6月底 馬祖總人口數12716人. Matsu Daily (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 7 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
  3. ^ "Nangan – Matsu National Scenic Area". Matsu-nsa.gov.tw. ngày 13 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2014.
  4. ^ 各村村長辦公處、電話. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).}
  5. ^ "Brief introduction of Nangan Township". Nankan Township Administration, Matsu. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. the settlement of the Aokou tribe, like Jieshou, Fuxing, Fuwo, Qingshui, Jhuluo, Sihwei. Matsu, Jinsha, Ren-ai etc.
  6. ^ Robert Storey (1998). Taiwan. tr. 320 – qua Internet Archive. Fuhsing Village Chiehshou Village Fuwo Village Chingshui Village Jenai Village Chinsha Village Chuluo Village Matsu Village Fujen Village Szuwei Village
  7. ^ 歷屆鄉長任期一覽表. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019.
  8. ^ 鄉長陳振國 小檔案. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019.
  9. ^ 葉書宏 (ngày 25 tháng 11 năm 2018). 莒光鄉決戰 謝春欗連任成功. China Times (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019. Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Liên kết ngoài