Nampalys Mendy
Nampalys Mendy (sinh ngày 23 tháng 6 năm 1992), là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Metz tại Ligue 2.
|
Tập tin:Nampalys Mendy ASSE RCL 2324.jpg Mendy với Lens vào năm 2024 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nampalys Mendy[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 23 tháng 6, 1992 [2] | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | La Seyne-sur-Mer, Pháp | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,67 m (5 ft 5+1⁄2 in)[3] | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiên vệ phòng ngự | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Metz | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 1998–1999 | La Beaucaire Toulon | ||||||||||||||||
| 1999–2001 | Toulon Le Las | ||||||||||||||||
| 2001–2005 | RCF Toulon | ||||||||||||||||
| 2005–2007 | Toulon | ||||||||||||||||
| 2007–2010 | Monaco | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2010–2012 | Monaco B | 12 | (0) | ||||||||||||||
| 2010–2013 | Monaco | 74 | (0) | ||||||||||||||
| 2013–2016 | Nice | 110 | (1) | ||||||||||||||
| 2016–2023 | Leicester City | 98 | (1) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | → Nice (mượn) | 14 | (0) | ||||||||||||||
| 2023–2025 | Lens | 26 | (0) | ||||||||||||||
| 2025–2026 | Watford | 25 | (0) | ||||||||||||||
| 2026– | Metz | 0 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2009 | U-18 Pháp | 3 | (0) | ||||||||||||||
| 2010–2011 | U-19 Pháp | 8 | (0) | ||||||||||||||
| 2011–2013 | U-20 Pháp | 13 | (0) | ||||||||||||||
| 2010–2014 | U-21 Pháp | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2021–2025 | Sénégal | 35 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 7 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:19, 14 tháng 10 năm 2025 (UTC) | |||||||||||||||||
Do tầm vóc nhỏ bé, khả năng phân phối bóng đơn giản và phong cách chơi bóng đáng tin cậy, Mendy được so sánh với cựu tuyển thủ Pháp, Claude Makélélé. Ví dụ, tuyển trạch viên Didier Christophe của câu lạc bộ Monaco đã gọi Mendy là "bản sao carbon" của Makélélé.[4]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sự nghiệp quốc tế
Đời tư
Mendy là em họ của các cầu thủ bóng đá đồng hương Bafétimbi Gomis và Alexandre Mendy.[5]
Danh hiệu
Monaco
- Ligue 2: 2012–13
Tham khảo
- ^ "List of Players under Written Contract Registered Between 01/07/2016 and 31/07/2016" (PDF). The Football Association. tr. 23. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2019.
- ^ "Nampalys Mendy: Overview". Premier League. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2019.
- ^ "Nampalys Mendy". Leicester City F.C. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Nampalys Mendy, un petit futur grand" (bằng tiếng Pháp). Planete ASM. ngày 18 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2010.
- ^ "Alexandre et Nampalys Mendy, une histoire de famille dans le mercato bordelais ?". girondins33.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2017.
Liên kết ngoài
- Nampalys Mendy at the French Football Federation (bằng tiếng Pháp)
- Nampalys Mendy tại L'Équipe Football (bằng tiếng Pháp)