Bước tới nội dung

Nano-

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Nano (viết tắt n) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ đơn vị nhỏ gấp 109 hay 1.000.000.000 lần.

1 nanomet = 11.000.000.000 mét = 0,000000001 mét = 10-9 mét

Độ lớn này được công nhận từ năm 1960. Theo tiếng Hy Lạp, nano nghĩa là chú lùn.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Tiền tố SI

Bản mẫu:Sơ khai