National League 2026–27
National League 2026–27 được biết đến với tên gọi Enterprise National League vì lý do tài trợ, sẽ là mùa giải thứ 12 mang tên gọi National League, mùa giải thứ 23 của ba hạng đấu và mùa giải thứ 48 chung cuộc.
National League
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
← 2025–26 2027–28 → | |
24 đội bóng sẽ tranh tài ở đấu trường National League, bao gồm có 18 đội bóng ở mùa giải trước, 2 đội bóng xuống hạng từ League Two, 2 đội bóng thăng hạng từ National League North và 2 đội bóng thăng hạng từ National League South
Thay đổi về CLB
Thăng hạng từ National League North Thăng hạng từ National League South Xuống hạng từ League Two
|
Thăng hạng tới League Two Xuống hạng tới National League North Xuống hạng tới National League South
|
Sân vận động và vị trí
Nhân sự và trang phục
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Aldershot Town | John Coleman[1] | Đồng thuận | 25 tháng 4 năm 2026 | Trước mùa giải | Scott Davies[2] | 27 tháng 4 năm 2026 |
| Hartlepool United | Nicky Featherstone[3] | |||||
| FC Halifax Town | Adam Lakeland[4] | Được ký bởi Morecambe | 30 tháng 4 năm 2026 |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFC Fylde | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Thăng hạng lên EFL League Two |
| 2 | Aldershot Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự Bán kết play-off National League |
| 3 | Altrincham | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Barrow | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự Tứ kết play-off National League |
| 5 | Boreham Wood | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Boston United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Carlisle United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Eastleigh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | FC Halifax Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Forest Green Rovers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Gateshead | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Harrogate Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Hartlepool United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Hornchurch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Kidderminster Harriers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Scunthorpe United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Solihull Moors | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Southend United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Sutton United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Tamworth | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | Wealdstone | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Xuống hạng National League North/National League South |
| 22 | Woking | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | Worthing | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | Yeovil Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu
National League North
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
← 2025–26 2027–28 → | |
National League North được chia làm 24 đội
Thay đổi về CLB
Xuống hạng từ National League Thăng hạng từ Northern Premier League Premier Division
|
Thăng hạng tới National League Xuống hạng tới Northern Premier League Premier Division/Southern Premier League Premier Division
|
Sân vận động và vị trí
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Morecambe | Jim Bentley[5] | Từ chức | 25 tháng 4 năm 2026 | Trước mùa giải | Adam Lakeland[6] | 30 tháng 4 năm 2026 |
| Bedford Town | Lee Bircham[7] |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFC Telford United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Thăng hạng tới National League |
| 2 | Bedford Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự bán kết play-off National League North |
| 3 | Brackley Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Buxton | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự tứ kết play-off National League North |
| 5 | Chester | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Chorley | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Darlington | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Harborough Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Hebburn Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Hednesford Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Hereford | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | King's Lynn Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Macclesfield | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Marine | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Merthyr Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Morecambe | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Oxford City | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Radcliffe | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Scarborough Athletic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | South Shields | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | Southport | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Xuống hạng Northern Premier League/Southern Football League |
| 22 | Spalding United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | Spennymoor Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | Worksop Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu
National League South
National League South cũng được chia làm 24 đội
Thay đổi về CLB
Xuống hạng từ National League Thăng hạng từ Isthmian League Premier Division Thăng hạng từ Southern League Premier Division South
|
Thăng hạng lên National League Xuống hạng Isthmian League Premier Division Xuống hạng Southern League Premier Division South
|
Sân vận động và vị trí
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Maidstone United | George Elokobi[8] | Hết hạn hợp đồng | 25 tháng 4 năm 2026 | Trước mùa giải | Craig Fagan[9] | 25 tháng 4 năm 2026 |
| Slough Town | Scott Davies[10] | Được ký bởi Aldershot Town | 27 tháng 4 năm 2026 |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFC Totton | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Thăng hạng National League |
| 2 | Billericay Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự bán kết play-off National League South |
| 3 | Braintree Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Chelmsford City | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự tứ kết play-off National League South |
| 5 | Chesham United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Dagenham & Redbridge | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Dorking Wanderers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Dover Athletic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Ebbsfleet United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Farnborough | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Farnham Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Folkestone Invicta | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Hampton & Richmond Borough | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Hemel Hempstead Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Horsham | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Maidenhead United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Maidstone United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Salisbury | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Slough Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Tonbridge Angels | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | Torquay United | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Xuống hạng Southern Football League/Isthmian League |
| 22 | Truro City | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | Walton & Hersham | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | Weston-super-Mare | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Số bàn thắng; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu
Xem thêm
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2026–27
- EFL Championship 2026–27
- EFL League One 2026–27
- EFL League Two 2026–27
- EFL Cup 2026–27
- FA Cup 2026–27
- EFL Trophy 2026–27
- Isthmian League Premier 2026–27
- Northern Premier League Premier 2026–27
- 2026–27 Southern League Premier Central 2026–27
- Southern League Premier South 2026–27
Tham khảo
- ^ "CLUB STATEMENT". theshots.co.uk. ngày 20 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2026.
- ^ "WELCOMING SCOTT DAVIES!". theshots.co.uk. ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nicky Featherstone to step down as First Team Manager at end of 2025/26 season". Hartlepool United F.C. ngày 17 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ^ "CLUB STATEMENT". fchalifaxtown.com. ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "CLUB STATEMENT: JIM BENTLEY". Morecambe F.C. ngày 14 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ^ "ADAM LAKELAND APPOINTED SHRIMPS MANAGER". morecambefc.com. ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Club Statement - Lee Bircham". Bedford Town. ngày 12 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2026.
- ^ "George Elokobi to step down at the end of the season". maidstoneunited.co.uk. ngày 14 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Fagan first choice for First‑Team Manager". maidstoneunited.co.uk. ngày 21 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2026.
- ^ "CLUB STATEMENT: SCOTT DAVIES". sloughtownfc.com. ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.