Bước tới nội dung

Neopomacentrus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Neopomacentrus
Tập tin:Violet damsel (Neopomacentrus violascens) (41949798870).jpg
N. violascens
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Nhánh Ovalentaria
Họ (familia)Pomacentridae
Phân họ (subfamilia)Pomacentrinae
Chi (genus)Neopomacentrus
Allen, 1975
Loài điển hình
Glyphisodon anabatoides[1]
Bleeker, 1847
Các loài
16 loài, xem trong bài

Neopomacentrus là một chi cá biển thuộc phân họ Pomacentrinae nằm trong họ Cá thia.[2] Những loài trong chi này có phạm vi phân bố rộng rãi ở những vùng biển nhiệt đới thuộc Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương, riêng N. aquadulcisN. taeniurus chỉ sống ở môi trường nước lợnước ngọt.

Từ nguyên

Tiền tố neo bắt nguồn từ néos (νέος) trong tiếng Hy Lạp cổ đại, mang nghĩa là "mới, trẻ", còn Pomacentrus là một chi trong họ Cá thia.[3]

Các loài

Có 16 loài được công nhận là hợp lệ trong chi này, bao gồm:[4]

Tham khảo

  1. ^ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Neopomacentrus". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2021.
  2. ^ Tang, Kevin L.; Stiassny, Melanie L. J.; Mayden, Richard L.; DeSalle, Robert (2021). "Systematics of Damselfishes". Ichthyology & Herpetology. Quyển 109 số 1. tr. 258–318. doi:10.1643/i2020105. ISSN 2766-1512.
  3. ^ Scharpf, Christopher; Lazara, Kenneth J. (2021). "Series Ovalentaria (Incertae sedis): Family Pomacentridae". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2021.
  4. ^ Paolo Parenti (2021). "An annotated checklist of damselfishes, Family Pomacentridae Bonaparte, 1831" (PDF). Journal of Animal Diversity. Quyển 3 số 1. tr. 37–109.
  5. ^ Fricke, Ronald; Allen, Gerald R. (2021). "Neopomacentrus flavicauda: a replacement name for Neopomacentrus xanthurus Allen & Randall, 1981 (Perciformes: Pomacentridae), a secondary junior homonym of Dascyllus xanthurus Bleeker, 1853". Zootaxa. Quyển 4999 số 3. tr. 298–300. doi:10.11646/zootaxa.4999.3.9. ISSN 1175-5334.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).