Bước tới nội dung

Neuhofen im Innkreis

48°11′B 13°28′Đ / 48,183°B 13,467°Đ / 48.183; 13.467
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Neuhofen im Innkreis
—  Đô thị  —
Tập tin:Neuhofen gemeindegebiet ueberblick.JPG

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí trong huyện Ried im Innkreis
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Áo
Quốc gia Áo
BangThượng Áo
HuyệnRied im Innkreis
Chính quyền
 • Thị trưởngJosef Hangler (ÖVP)
Diện tích
 • Tổng cộng km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
Độ cao464 m (1,522 ft)
Dân số ()
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính4912
Websitewww.neuhofen-innkreis.ooe.gv.at

Neuhofen im Innkreis là một đô thị ở bang Thượng Áo. Đô thị này thuộc huyện Ried im Innkreis. Dân số là 2.131 người.

Neuhofen im Innkreis nằm ở khu vực có độ cao 464 m trên mực nước biển. Kích thước khu vực là 7,1 km nam-bắc và 3,9 km đông-tây. Tổng diện tích là 15,7 km². 10,2 % diện tích là rừng, 79% sử dụng cho nông nghiệp. Các khu vực dân cư thuộc đô thị này gồm Auleiten, Baumbach, Baumgarten, Bergetsedt, Gobrechtsham, Grillnau, Hörzing, Hauping, Holzleiten, Langstraß, Leinberg, Neuhofen im Innkreis, Niederbrunn, Ponneredt, Rödt, Rettenbrunn, Spießberg, và Wiesen.

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
18801.063—    
1890977−8.1%
1900959−1.8%
19101.089+13.6%
19231.060−2.7%
19341.130+6.6%
19511.172+3.7%
19611.116−4.8%
19711.322+18.5%
19811.498+13.3%
19911.796+19.9%
19992.120+18.0%
20012.131+0.5%

Tham khảo

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).