Ngô Lỗi
Ngô Lỗi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngô Lỗi vào năm 2026 | |||||||
| Sinh | Ngô Lỗi 26 tháng 12, 1999 Thượng Hải, Trung Quốc | ||||||
| Quốc tịch | |||||||
| Tên khác | Leo Wu | ||||||
| Dân tộc | Hán | ||||||
| Trường lớp | Học viện Điện ảnh Bắc Kinh[1] | ||||||
| Nghề nghiệp | Diễn viên | ||||||
| Năm hoạt động | 2002–nay | ||||||
| Người đại diện | Ngô Lỗi Studio | ||||||
| Tác phẩm nổi bật | Tinh Hán Xán Lạn, Trường Ca Hành, Đấu Phá Thương Khung, Sa Hải, Lang Gia Bảng, Crossfire. | ||||||
| Quê quán | Quảng An, Tứ Xuyên, | ||||||
| Chiều cao | 182 cm (6 ft 0 in) | ||||||
| Cân nặng | 65 kg (143 lb) | ||||||
| Giải thưởng | Danh sách | ||||||
| Website | Leo Wu's Weibo | ||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
Ngô Lỗi (giản thể: 吴磊; phồn thể: 吳磊, sinh ngày 26 tháng 12 năm 1999) là một nam diễn viên Trung Quốc. Anh được biết đến với biệt danh "Em trai quốc dân" (tiếng Trung: 国民弟弟) ở Trung Quốc.[2]
Ngô Lỗi xếp thứ 63 trong Danh sách 100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc theo Forbes vào năm 2017, thứ 29 vào năm 2019 và thứ 47 vào năm 2020.
Tiểu sử & Giáo dục
Ngô Lỗi sinh ra tại Thượng Hải, Trung Quốc có quê gốc là thành phố Quảng An, tỉnh Tứ Xuyên. Anh lớn lên ở Thành Đô, theo học trường trung học cơ sở Liewu ở Thành Đô. Năm 2018, Ngô Lỗi trúng tuyển vào Học viện Điện ảnh Bắc Kinh với tổng điểm 456 trong kỳ thi tuyển sinh đại học, đạt vị trí thủ khoa toàn quốc. Ngày 14 tháng 9 năm 2021, khi Ngô Lỗi sắp tốt nghiệp năm cuối đã phát biểu với tư cách là đại diện của Học viện.
Sự nghiệp
2006–2012: Sự khởi đầu
Năm 2002, Ngô Lỗi xuất hiện trong quảng cáo của thương hiệu thực phẩm chức năng Huang Jin Da Dang, và tham gia hơn 50 quảng cáo trong hai năm tiếp theo. Ngô Lỗi ra mắt với tư cách diễn viên trong bộ phim truyền hình Phong thần bảng: Phượng minh Kỳ sơn với vai Na Tra.[3]
Ngô Lỗi bắt đầu được chú ý nhờ vai diễn trong các bộ phim truyền hình dành cho trẻ em như Nhà có người ngoài hành tinh (2009)[4] và Nhóc tỳ Mã Tiểu Khiêu (2010),[5] mà anh đã giành được giải "Diễn viên nhí xuất sắc" tại Giải Phi thiên lần thứ 28.[6] Anh nâng tầm danh tiếng với vai diễn trong bộ phim truyền hình võ thuật Tự cổ anh hùng xuất thiếu niên (2012).[7]
2014 – nay: Sự nổi tiếng ngày càng tăng và chuyển sang các vai chính
Năm 2014, Ngô Lỗi góp mặt trong bộ phim truyền hình kiếm hiệp Thần điêu đại hiệp (2014) do Vu Chính sản xuất và nhận được nhiều lời khen ngợi cho vai diễn Dương Quá thời trẻ.[8]
Năm 2015, Ngô Lỗi vào vai Lý Tiêu Dao trong web drama Thiên Tiêu Quái Kiếm (2015) và xác nhận quay video quảng bá cho tựa game cùng tên. Bộ phim đạt được hơn 300 triệu lượt xem và trở thành đề tài bàn luận sôi nổi trên mạng.[9] Sau đó, nhờ việc hai bộ phim Thiếu nữ toàn phong (2015) và bộ phim truyền hình võ hiệp Lang Nha Bảng (2015) nhận được sự đón nhận nồng nhiệt, khiến anh ngày càng được công nhận.[10][11]

Năm 2017, Ngô Lỗi có vai chính đầu tiên trên màn ảnh nhỏ trong web drama giả tưởng Kỳ Tinh Ký: Tiên Y Nộ Mã Thiếu Niên Thời (2017).[12] Anh cũng đóng vai chính trong bộ phim điện ảnh đề tài kinh dị hành động Anh - Trung Truy lùng cổ vật (2017) do Charles Martin đạo diễn;[13] cũng như phim điện ảnh hợp tác Trung - New Zealand Kỳ tích: Theo đuổi cầu vồng (2017).
Năm 2018, Ngô Lỗi có vai chính trong bộ phim sử thi giả tưởng Asura.[14][15] Được coi là tác phẩm có kinh phí sản xuất cao nhất Trung Quốc thời điểm đó với 110 triệu USD, bộ phim được kỳ vọng là bom tấn phòng vé nhưng bị rút khỏi rạp chỉ sau vài ngày công chiếu.[16] Sau đó, anh trở lại màn ảnh nhỏ trong loạt phim phiêu lưu giả tưởng Sa Hải (2018), chuyển thể từ ngoại truyện của tiểu thuyết nổi tiếng Đạo mộ bút ký;[17][18][19] và đóng vai chính trong Đấu Phá Thương Khung (2018), một bộ phim hành động giả tưởng dựa trên tiểu thuyết tiên hiệp nổi tiếng cùng tên.[20][21] Cùng năm đó, anh tham gia bộ phim điện ảnh cổ trang Vô Ảnh (2018) của đạo diễn nổi tiếng Trương Nghệ Mưu.[22][23] Forbes Trung Quốc đã liệt kê Ngô Lỗi vào danh sách 30 Under 30 Asia 2017, bao gồm 30 người dưới 30 tuổi có ảnh hưởng và có ảnh hưởng đáng kể trong lĩnh vực mà họ hoạt động.[24]
Năm 2019, Ngô Lỗi tham gia bộ phim điện ảnh lãng mạn Sủng Ái (2019).[25][26]
Năm 2020, Ngô Lỗi đảm nhận vai nam chính của bộ phim cổ trang Trường Ca Hành (2021), bộ phim đã lên sóng vào năm 2021.[27] Cùng năm, anh nhận vai chính trong bộ phim giả tưởng lịch sử Sơn Hải Kinh Chi Thượng Cổ Mật Ước (2020),[28] và bộ phim thuộc đề tài thể thao điện tử Vượt qua hoả tuyến (2020).[29]
Phim
Phim điện ảnh
| Năm | Phim | Tiêu đề tiếng Trung | Vai trò | Ghi chú / Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 2006 | Hồ Gia Hán Nguyệt | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thác Bạt Tuấn | |
| 2009 | Hỏa Tuyến Truy Hùng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiểu Hổ | |
| Xuyên Xuyên và Dương Dương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lưu Dương | ||
| 2010 | Thiên Trường Địa Cửu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Minh Nguyên (lúc nhỏ) | |
| 2017 | Truy Lùng Cổ Vật | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đường Đinh Đan | [13] |
| Kỳ tích: Theo đuổi cầu vồng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiểu Trình | [30] | |
| 2018 | Asura | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Như Ý | [14] |
| Vô Ảnh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dương Bình | [23] | |
| 2019 | Trụy Cơ | 坠机 | Phim ngắn [31] | |
| Sủng Ái | 宠爱 | Trần Lạc Vân | [25] | |
| 2021 | Rắc rối ở Biển Hoa Đông (?) | 大闹 东海 | Na Tra | |
| Mùa hè tương lai | 盛夏未来 | Trịnh Vũ Tinh | ||
| 2023 | Cỏ cây nhân gian | 草木人间 | Hà Mục Liên | |
| Chuyến đi này không tệ | 不虚此行 | Tiểu Doãn | ||
| Học ba | 学爸 | Tiểu Vương | Cameo | |
| Nhập hình nhập cách | 入型入格 | Diệp Hồng Vương |
Phim truyền hình
| Năm | Tiêu đề tiếng Anh | Tiêu đề tiếng Trung | Vai trò | Kênh | Ghi chú / Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | Thiếu Niên Dương Gia Tướng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dương Lục Lang (lúc nhỏ) | CTV | |
| Trường Hận Ca | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mao Mao | Shanghai Channel, Jiangsu Channel | ||
| Đại Tướng Trần Canh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tri Phi | CCTV | ||
| Hoàng Phi Hồng Và Ngũ Đại Đệ Tử | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hoàng Lập Duy | CTS, Guangzhou TV | ||
| Hồ Gia Hán Nguyệt | 胡笳汉月 | Thác Bạt Tuấn | |||
| 2007 | Phong thần bảng: Phượng minh Kỳ sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Na Tra | Jilin TV | |
| Nước Mắt Người Vợ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cao Minh Huy (lúc nhỏ) | Sichuan Channel | ||
| Ma Kiếm Sinh Tử Kỳ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Quan Vân Bảo | |||
| Thuận Nương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Trần Kim Thủy | CTS, Shanghai TV | ||
| 2008 | Hoàn Quân Minh Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mã Tuấn (lúc nhỏ) | Hangzhou TV | |
| Phú Quý Tại Thiên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thừa Nghiễn | CNTV | ||
| Cam Phận Đàn Bà (Ninh Vi Nữ Nhân) | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tư Thuần | |||
| Đại Trân Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Văn Xương (lúc nhỏ) | CCTV, CTS | ||
| Sinh Tử Điệp Luyến | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiểu Chí | Zhengzhou TV | ||
| Mẹ Cưới Vì Con | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hồng Giai Huy/Vương Khải Thành (lúc nhỏ) | |||
| Thuyền Nương Văn Úy | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Gia Dương | Shanghai Channel | ||
| Tuyết Trung Hồng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cố Chí Hào/Cố Chí Trung (lúc nhỏ) | |||
| Xuân Đi, Xuân Lại Đến | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Shandong TV | |||
| 2009 | Tân Bao Thanh Thiên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thái tử Nhân Tông | ||
| Thâm Trạch | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Kiều Vỹ | Qinghai TV | [32] | |
| Nhà Có Người Ngoài Hành Tinh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đường Bất Khố | Guangdong TV | [4] | |
| Nan Vi Nữ Nhi Hồng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đinh Trung Tín | Jiangsu Channel | ||
| Mẹ Chồng Nàng Dâu (Thê Nương) | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cao Diệu Tông (lúc nhỏ) | Anhui TV | [33] | |
| 2010 | Ai Hiểu Lòng Nữ Nhân | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Phú Hỉ Nhi | Jiangsu Channel | |
| Phong Vũ Điêu Hoa Lâu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cổ Đạt Tân | Anhui TV | ||
| Thiên Nhai Xích Tử Tâm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đại Bảo | [34] | ||
| 2011 | Tình Yêu Có Màu Xanh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mao Mao | Zhejiang TV | |
| Nhóc Tỳ Mã Tiểu Kiêu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mã Tiểu Khiêu | CCTV | [5] | |
| Văn Phòng Utopia | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mộc Tinh Nam | Youku | ||
| Đoàn Viên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lưu Sĩ Văn (lúc nhỏ) | TVB | ||
| Hậu Cung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Uông Trực (lúc nhỏ) | Zhejiang TV | ||
| 2012 | Tự Cổ Anh Hùng Xuất Thiếu Niên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thiệu Dương | Guangdong TV | [7] |
| Bà Yêu Tôi Thêm Lần Nữa | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hoàng Doanh Sinh | Anhui TV | ||
| Mẹ Tôi Là Thiên Sứ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Khương Tiểu Cường | Jiangxi TV | ||
| 2013 | Chiến Thắng Giả | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Trình Nghị (lúc nhỏ) | Jiangsu Channel | |
| Trái Tim Người Mẹ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dương Thiên Thành/Dương Minh Huy (lúc nhỏ) | Jiangxi TV | [35] | |
| Thuyết Hảo Bất Lưu Lệ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lãnh Thiên Hữu | Liaoning Channel | ||
| Kiệu Hoa | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Xa Văn Hiên (lúc nhỏ) | Huzhou Channel | ||
| 2014 | Mùa Xuân Của Mẹ Kế | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thiết Hùng (lúc nhỏ) | Guangdong Channel | [36] |
| Thần Điêu Đại Hiệp | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dương Quá (lúc nhỏ) | Hunan TV | [8] | |
| 2015 | Thiên Tiêu Quái Kiếm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lý Tiêu Dao | Youku | [9] |
| Thiếu Nữ Toàn Phong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hồ Diệc Phong | Hunan TV | [10] | |
| Lang Nha Bảng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Phi Lưu | Beijing TV, Dragon TV | [11] | |
| Tần thời Minh Nguyệt | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tử Dĩnh | Hunan TV | [37] | |
| 2016 | Nữ thần y | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Chu Kiến Thâm | Dragon TV, Jiangsu TV | [38] |
| Tình Yêu Xa Đến Thế | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mạnh Hưởng | Dongnan TV, Guangdong TV | [39] | |
| Sơn Hải Kinh: Truyền Thuyết Xích Ảnh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thạch Bội Bội | Hunan TV | [40] | |
| Thiếu Nữ Toàn Phong 2 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hồ Diệc Phong | [41] | ||
| 2017 | Kỳ Tinh Ký: Chi Tiên Y Nộ Mã Thiếu Niên Thời | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Triển Hùng Phi | Youku | [12] |
| 2018 | Sa hải | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lê Thốc | Tencent | [17] |
| Đấu Phá Thương Khung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiêu Viêm | Hunan TV | [20] | |
| 2020 | Sơn Hải Kinh Chi Thượng Cổ Mật Ước | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bách Lý Hồng Thước | [28] | |
| Thập Sát Hải | 什刹海 | Hạng Đông | CCTV | [42] | |
| Vượt Qua Hỏa Tuyến | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lộ Tiểu Bắc | Tencent | [29] | |
| 2021 | Trường Ca Hành | 长歌行 | A Thi Lặc Chuẩn (A Sử Na Chuẩn) | [27] | |
| Căng Buồm Ra Khơi Ngày Nổi Gió | 我们的时代 | Tiêu Sấm | |||
| 2022 | Tinh hán xán lạn | 星汉灿烂 | Lăng Bất Nghi | ||
| 2023 | Tình yêu mà thôi | 爱情而已 | Tống Tam Xuyên | ||
| 2024 | Giữa cơn bão tuyết | 在暴雪时分 | Lâm Diệc Dương | [43] |
Chương trình truyền hình
Chương trình truyền hình thực tế
| Năm | Tiêu đề | Tiêu đề tiếng Trung | Vai trò | Ghi chú / Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Thông minh 7 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Thành viên cố định | [44] |
| 2016 | 24h | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | [45] | |
| 2017 | 24h (mùa 2) | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | [46] | |
| 72 Tầng Kỳ Lâu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | [47] | ||
| 2018 | Minh Tinh Đại Trinh Thám (mùa 3) | 我 是 大 侦探 | [48] | |
| 2019 | Quán Trọ Thân Thương (mùa 3) | 亲爱 的 · 客栈 | [49] | |
| 2020 | Keep Running (Mùa 4) | 奔跑吧 | Tập 8 | |
| 2021 | Làm Phiền Nhé, Tủ Lạnh (Mùa 7) | 拜托了冰箱 | Tập 1+ 2 |
Chương trình tạp kĩ
| Tiêu đề | Ngày | Ghi chú / Tham khảo |
|---|---|---|
| Happy Camp | 18/7/2015; 6/9/2015
18/6/2016; 9/9/2017 17/2/2018; 5/1/2019 30/3/2019; 14/12/2019 21/12/2019; 7/3/2020 20/3/2021; 17/7/2021 |
[50] |
Bài hát tham gia
| Năm | Bài hát | Tiêu đề tiếng Trung | Album | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | "Khi tôi còn trẻ" | 儿时 | ||
| "Bài giảng đầu tiên" | 第一 课 | Lớp học đầu tiên của học kỳ mới OST | ||
| 2019 | "Tất cả chúng ta đều là những người theo đuổi giấc mơ" | 我们 都是 追梦 人 | Biểu diễn cho Đêm hội mùa Xuân CCTV [51] | |
| "Sủng Ái" | 宠爱 | Sủng Ái OST | ||
| 2020 | "Vượt Qua Hỏa Tuyến" | 穿越 火线 | Vượt Qua Hỏa Tuyến OST | [52] |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Phim được đề cử | Kết quả | Tham khảo | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | Giải Phi thiên lần thứ 28 | Nam diễn viên trẻ xuất sắc nhất | Cậu bé nghịch ngợm Mã Tiểu Kiêu | Đoạt giải | [53] | |
| 2015 | Giải thưởng phim truyền hình Trung Quốc lần thứ 7 | Diễn viên triển vọng nhất | Đoạt giải | [53] | ||
| Đêm hội hóa trang iQiyi lần thứ 4 | Người mới nổi tiếng nhất | Đoạt giải | [54] | |||
| 2016 | Giải thưởng âm nhạc hàng đầu Trung Quốc lần thứ 16 | Thần tượng truyền hình nổi tiếng nhất | Đoạt giải | [55] | ||
| Giải Hoa Đỉnh lần thứ 19 | Tân binh xuất sắc nhất | Lang Nha Bảng | Đề cử | [53] | ||
| Giải thưởng Tencent Video Star lần thứ 10 | Nghệ sĩ đang lên của năm | Đoạt giải | [56] | |||
| Giải thưởng Youku Young Choice | Thần tượng tài năng nhất | Đoạt giải | [57] | |||
| 2017 | Giải thưởng Netease Crossover | Diễn viên được yêu thích nhất | Đoạt giải | [58] | ||
| Giải thưởng ảnh hưởng của đêm thời trang L'Officiel | Hot Era Reader | Đoạt giải | [59] | |||
| Giải thưởng Tencent Video Star lần thứ 11 | Doki Nghệ sĩ có ảnh hưởng của năm | Đoạt giải | [60] | |||
| 2018 | Lễ trao giải điện ảnh Weibo | Giải thưởng diễn viên nổi tiếng | Đoạt giải | [61] | ||
| Đêm L'Officiel | Giải thưởng Đột phá Thế hệ | Đoạt giải | [62] | |||
| Lễ trao giải Cosmo Beauty lần thứ 25 | Thần tượng trẻ đẹp | Đoạt giải | [63] | |||
| Giải thưởng Ngôi sao Video Tencent lần thứ 12 | Diễn viên truyền hình đang lên | Đoạt giải | [64] | |||
| 2019 | Lễ trao giải Văn học Trung Quốc | Diễn viên siêu IP | Đoạt giải | [65] | ||
| Giải thưởng Golden Data Entertainment 2018-2019 | Giải thưởng về lượt xem web-drama | Sa Hải | Đoạt giải | [53] | ||
| Next Generation Influencers for Global Philanthropy | Ngôi sao từ thiện trẻ | Đoạt giải | [66] | |||
| Đêm Cosmo Glam | Nhân vật của năm (Giấc mơ) | Đoạt giải | [67] | |||
| Giải Hoa Đỉnh lần thứ 26 | Top 10 diễn viên được yêu thích nhất | Đoạt giải | [68] | |||
| Esquire Men thứ 16 | Nghệ sĩ chất lượng của năm | Đoạt giải | [69] | |||
| 2021 | LTG Văn Vinh lần thứ 8 | Nam diễn viên xuất sắc nhất | Mùa hè chưa tới | Đề cử | [69] | |
| Guangzhou Student Film Festival ( Student’s Choice Award) | Diễn viên được yêu thích nhất | Mùa hè chưa tới | Đề cử | [69] | ||
| 2022 | China Movie Chanel Award | Diễn viên nổi tiếng nhất | Mùa hè chưa tới | Đề cử | [54] | |
| LHP Truyền Hình Trung Quốc lần thứ 14 | Diễn viên xuất sắc nhất | Tinh hán xán lạn | Đoạt giải | [54] | ||
| Liên hoan phim Trung-Mỹ | Diễn viên trẻ xuất sắc nhất | Tinh hán xán lạn | Đoạt giải | [54] | ||
| Giải Bách Hoa | Nam diễn viên chính xuất sắc nhất | Tôi và bậc cha chú | Đề cử | [54] |
Forbes 100 người nổi tiếng Trung Quốc
| Năm | Hạng | Tham khảo |
|---|---|---|
| 2017 | 63 | [70] |
| 2019 | 29 | [71] |
| 2020 | 47 | [72] |
Tham khảo
- ^ 北电艺考成绩出炉 吴磊获表演专业第一名. ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 4 năm 2018.
- ^ 国民弟弟吴磊,18岁的花样老戏骨. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 23 tháng 3 năm 2013.
- ^ 《琅琊榜》飛流長大爆帥!15歲吳磊電眼+萌笑成小鮮肉. ET Today (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b 《家有外星人》打破传统束缚 吴磊风头直逼孙兴. CCTV.com (bằng tiếng Trung). ngày 3 tháng 8 năm 2009.
- ^ a b 吴磊《淘气包马小跳》挑大梁(图). Sina (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 4 năm 2011.
- ^ 第28届中国电视剧飞天奖获奖名单揭晓. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 8 năm 2011.
- ^ a b 《自古英雄出少年》吴磊版"大丈夫"受追捧. Xinhua News Agency (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 8 năm 2012.
- ^ a b 《新神雕侠侣》开播 小鲜肉吴磊成功逆袭. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 12 năm 2014.
- ^ a b 《仙剑客栈》播放破3亿 吴磊身陷三角恋. China Radio International (bằng tiếng Trung). ngày 9 tháng 9 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ a b 《旋风少女》乐趣十足 谭松韵吴磊被奉迎风夫妇. NetEase (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 5 năm 2015.
- ^ a b 《琅琊榜》捧红众男星 盘点16岁小男神吴磊成长史. Xinhua News Agency (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 10 năm 2015.
- ^ a b 吴磊签约《奇星记》无缘参演《三生三世》. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 11 năm 2015.
- ^ a b 吴磊加盟《极智追击》 合作好莱坞团队. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 24 tháng 2 năm 2016.
- ^ a b "'Asura' builds hype". Sina. ngày 28 tháng 10 năm 2016.
- ^ "Fantasy epic 'Asura' set to stun in summer screen". China Daily. ngày 12 tháng 7 năm 2018.
- ^ "China's First $100M Film Pulled From Cinemas After Disastrous Opening Weekend". The Hollywood Reporter. ngày 15 tháng 7 năm 2018.
- ^ a b 吴磊出演《沙海》黎簇 携手三叔开启盗墓新篇章. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 6 năm 2017.
- ^ 《沙海》定档720 吴磊入局秦昊绝地大反击. ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 5 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Grave Robbers 'Chronicles' sequel released to fanfare". China Daily. ngày 26 tháng 7 năm 2018.
- ^ a b "《斗破苍穹》定档9月3日 吴磊林允相约开学季". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 8 năm 2018.
- ^ "TV series with Harry Potter-like character hits Hunan TV". China Daily. ngày 4 tháng 9 năm 2018.
- ^ "Zhang Yimou starts new film project". China Daily. ngày 22 tháng 3 năm 2017.
- ^ a b "吴磊《影》演绎"意难平" 铁血少将角色悲凉收尾". People's Daily (bằng tiếng Trung). ngày 8 tháng 10 năm 2018.
- ^ 福布斯公布30岁以下精英榜 刘昊然张碧晨领衔登封. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 2 tháng 8 năm 2018.
- ^ a b 张子枫参演徐峥监制新作《宠爱》 吴磊首演盲人. 1905.com (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 5 năm 2019.
- ^ "徐峥监制电影《宠爱》首曝演员阵容 定档12月31日". 1905.com (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 8 năm 2019.
- ^ a b "《长歌行》官宣 迪丽热巴吴磊诠释热血少年". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 7 năm 2020.
- ^ a b "《山海经之上古密约》吴磊宋祖儿王俊凯造型吸睛". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 10 năm 2019.
- ^ a b "《穿越火线》定档 鹿晗吴磊平行追梦燃起限定青春". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 7 năm 2020.
- ^ "小鲜肉"吴磊搭档《饥饿游戏》女星. NetEase (bằng tiếng Trung). ngày 22 tháng 9 năm 2015.
- ^ "吴磊宋祖儿首次合作公益片《坠机》,正能量满满". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 23 tháng 11 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ "儿子"吴磊演技了得 剧中飙泪"妈妈"秦岚. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 30 tháng 11 năm 2010.
- ^ "苦情《娘妻》横店热拍 吴磊撒欢"娶"娇妻(图)". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 4 năm 2009.
- ^ 《天涯赤子心》演绎人间真情 三小童星同台献艺. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 18 tháng 4 năm 2011.
- ^ 苦情《娘妻》横店热拍 吴磊撒欢"娶"娇妻(图). Sina (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 4 năm 2009.
- ^ 《后妈的春天》横店热拍. 东阳新闻网 (bằng tiếng Trung). ngày 3 tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ 《秦时明月》吴磊将上线 演绎悲剧少年秦王. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 12 tháng 1 năm 2016.
- ^ 吴磊邓立民 揭《女医明妃传》里眼熟的配角. Anhui TV (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 3 năm 2016.
- ^ 《远得要命的爱情》朴海镇吴磊成父子. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 2 năm 2016.
- ^ 吴磊花式吊打段子手 《山海经》玩转俏皮风. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 4 năm 2016.
- ^ 《旋风少女2》曝剧照 吴磊谭松韵甜蜜发糖. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 5 tháng 7 năm 2016.
- ^ "《嗨,什刹海》开放探班 关晓彤回应不会挑剧本". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 12 tháng 12 năm 2019.
- ^ "吴磊、赵今麦主演新剧《在暴雪时分》2月2日开播". BJNews. ngày 25 tháng 1 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2024.
- ^ 《好好学吧》开播 高颜值吴磊对擂杨洋. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 3 tháng 5 năm 2015.
- ^ 《二十四小时》 吴磊发表男人宣言责任感爆棚. ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 3 năm 2016.
- ^ "吴磊《二十四小时》获首胜 成全场最强MVP". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 3 năm 2017.
- ^ 吴亦凡吴磊加盟《七十二层奇楼》 史上颜值最高制服探秘队. Youth.cn (bằng tiếng Trung). ngày 31 tháng 3 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ 2460 (ngày 13 tháng 3 năm 2018). "《我是大侦探》定档 热门综艺回归,能否带来惊喜?--传媒--人民网". People's Daily.
{{Chú thích web}}:|tác giả=có tên số (trợ giúp) - ^ "《亲爱的客栈3》开录定档10月25日播出,八位常驻嘉宾官宣". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 22 tháng 9 năm 2019.
- ^ "吴磊快乐大本营哪一期". Rejushe. ngày 29 tháng 1 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ "男帅女靓 吴磊秦岚景甜等演唱《我们都是追梦人》". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 2 năm 2019.
- ^ "《穿越火线》同名主题曲上线 吴磊首度献唱挑战高难度rap". China.com (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 7 năm 2020.
- ^ a b c d 吴磊获最具潜质演员奖. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 1 năm 2016.
- ^ a b c d e "尖叫2016爱奇艺之夜"年度榜单重磅出炉. Xinhua News Agency (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 12 năm 2015.
- ^ 你们爱的吴磊 黄景瑜都来了. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 4 năm 2016.
- ^ 星光大赏荣誉榜. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 10 tháng 12 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ 吴磊亮相颁奖盛典 斩获"年度实力偶像". ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 22 tháng 12 năm 2016.
- ^ "吴磊英伦范亮相跨界盛典 荣获"最具人气男演员"". Netease (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 7 năm 2017.
- ^ "众星助阵2017时装之夜年度盛典". Xinhua (bằng tiếng Trung). ngày 30 tháng 11 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ "吴磊获得"doki年度大势艺人"荣誉(2017星光大赏荣耀盛典)". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 12 năm 2017.
- ^ 2018微博电影之夜 彭于晏周冬雨获最佳男女演员. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 6 năm 2018.
- ^ "王俊凯吴磊刘昊然周冬雨同台领奖,四人表现可圈可点且非常有趣". Eastday (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 10 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2019.
- ^ "2018COSMO时尚美丽盛典闪耀绽放". China Daily (bằng tiếng Trung). ngày 29 tháng 11 năm 2018.
- ^ "腾讯视频星光盛典:Baby美杨超越萌,老戏骨们最有范儿". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 18 tháng 12 năm 2018.
- ^ "阅文超级IP风云盛典星光熠熠 2018中国原创文学风云榜发布". China News (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 1 năm 2019.
- ^ "吴磊关晓彤王嘉等助阵中国青年明星公益榜样盛典". Youth.cn (bằng tiếng Trung). ngày 3 tháng 6 năm 2019.
- ^ "时尚传承 美丽永恒!2019COSMO时尚美丽盛典闪耀上海". Qianlong (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 12 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ "第26届华鼎奖奖项出炉 陈宝国惠英红获最佳男女主". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 10 tháng 12 năm 2019.
- ^ a b c "大半个娱乐圈明星高光时刻全记录 第十六届MAHB年度先生盛典燃爆京城". ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 19 tháng 12 năm 2019.
- ^ "2017 Forbes China Celebrity List (Full List)". Forbes. ngày 22 tháng 9 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2019.
- ^ "福布斯中国发布100名人榜 吴京黄渤胡歌位列前三" (bằng tiếng Trung). Sina Corp. ngày 20 tháng 8 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2019.
- ^ "福布斯中国发布2020名人榜,00后少年易烊千玺荣登榜首". Forbes China (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 8 năm 2020.
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 có chữ Trung (zh)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Lỗi CS1: tên số
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Cựu sinh viên Học viện Điện ảnh Bắc Kinh
- Nam diễn viên thiếu nhi Trung Quốc
- Nam diễn viên Trung Quốc thế kỷ 21
- Nam diễn viên truyền hình Trung Quốc
- Nam diễn viên điện ảnh Trung Quốc
- Nam diễn viên từ Thượng Hải
- Nhân vật còn sống