Nghi Xương
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Nghi Xương | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| Chuyển tự tiếng Trung | |
| • tiếng Trung | 宜昌 |
| • Bính âm | Yíchāng |
| Tập tin:Yichang.jpg Đường chân trời Nghi Xương | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí tại tỉnh Hồ Bắc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hồ Bắc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 4.150.000 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Website | http://www.yichang.gov.cn/ |
Nghi Xương (tiếng Trung: 宜昌市, bính âm: Yíchāng Shì, âm Hán-Việt: Nghi Xương thị) là địa cấp thị lớn thứ hai tại tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
Nghi Xương nằm ở phía tây tỉnh Hồ Bắc, chắn cửa phía đông của đập Tam Hiệp. Tên gọi trước đây là Di Lăng.
Phân chia hành chính
Địa cấp thị Nghi Xương chia ra thành 5 quận nội thành (khu), 3 thành phố cấp huyện, 3 huyện và 2 huyện tự trị.
- Quận:
- Tây Lăng (西陵)
- Ngũ Gia Cương (伍家岗)
- Điểm Quân khu (点军)
- Khiêu Đình khu (猇亭)
- Di Lăng khu (夷陵)
- Thành phố cấp huyện
- Chi Giang (枝江)
- Nghi Đô (宜都)
- Đương Dương (当阳)
- Huyện
- Huyện tự trị
- Huyện tự trị người Thổ Gia Trường Dương (长阳土家族自治县)
- Huyện tự trị người Thổ Gia Ngũ Phong (五峰土家族自治县)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Yichang tại Wikimedia Commons