Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ
Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of State) hay Ngoại trưởng Mỹ là người lãnh đạo Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, quản lý về vấn đề đối ngoại. Bộ trưởng là thành viên nội các của chính phủ Hoa Kỳ và là bộ trưởng nội các cao cấp nhất cả về mặt thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ và thứ tự địa vị. Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ hiện tại là Marco Rubio.
Tên gọi
Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Việt Nam sử dụng cách gọi chính thức là "Ngoại trưởng Hoa Kỳ".[1][2]
Chức năng
Chức vụ này phát triển từ chức Bộ trưởng Ngoại vụ Hoa Kỳ (United States Secretary of Foreign Affairs) chỉ tồn tại ngắn hạn; phần lớn các chức năng của United States Secretary of State (dịch sát nghĩa là "Thư ký Nhà nước hoặc Quốc vụ khanh", trong tiếng Việt có lúc dịch là Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ; có thể tạm dịch rõ nghĩa hơn từ tiếng Anh là Thư ký Nhà nước Hoa Kỳ (khác với nhiều quốc gia khác người đứng đầu Bộ được gọi là Bộ trưởng (minister), ở Hoa Kỳ người đứng đầu một Bộ được gọi là Thư ký (secretary) của Bộ đó) vì chức vụ này cũng gánh một số trọng trách có liên quan đến quốc nội trong đó có việc tiếp nhận thư từ chức của tổng thống Hoa Kỳ) vẫn đặt trọng tâm quanh các vấn đề đối ngoại.[cần dẫn nguồn] Bộ trưởng nói chung là nhà ngoại giao chính của Hoa Kỳ, và là cố vấn của Tổng thống trên các vấn đề có liên quan đến đối ngoại.[cần dẫn nguồn]
Những trách nhiệm đặc biệt của bộ trưởng ngoại giao bao gồm:[3]
- Trông coi Sở Ngoại vụ Hoa Kỳ và Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ.
- Cố vấn tổng thống về các vấn đề có liên quan đến chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ trong đó có việc bổ nhiệm các đại diện ngoại giao của Hoa Kỳ tại các quốc gia khác, và nhận hay từ chối đại diện ngoại giao từ các quốc gia khác.
- Tham dự các cuộc thương thuyết cấp cao với các quốc gia khác, cả song phương hay với tư cách một thành viên trong một hội nghị quốc tế hay các tổ chức hoặc bổ nhiệm đại diện để làm những việc như thế. Việc này gồm có việc thương thuyết các hiệp ước quốc tế hay các thỏa ước khác.
- Cung cấp thông tin và dịch vụ cho các công dân Mỹ sống hay du lịch ngoại quốc, trong đó có việc cung cấp giấy ủy nhiệm trong hình thức hộ chiếu và thị thực.
- Giám sát chính sách di dân Hoa Kỳ ở ngoại quốc.
- Nối liên lạc các vấn đề có liên quan đến chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ đến Quốc hội Hoa Kỳ và công dân Hoa Kỳ.
Các nhiệm vụ ban đầu của bộ trưởng gồm có một số trách nhiệm về đối nội như:[4]
- Tiếp nhận, công bố, phân phát và bảo tồn các luật lệ của Hoa Kỳ.
- Chuẩn bị, đóng dấu và ghi lại tất cả các ủy nhiệm và bổ nhiệm nhân sự của tổng thống.
- Chuẩn bị và chứng thực các văn bản hồ sơ lưu, chứng thực các văn bản có con dấu của bộ.
- Giữ Đại ấn Hoa Kỳ.
- Giữ các văn bản hồ sơ của các cựu bộ trưởng Quốc hội Lục địa, trừ Bộ trưởng Ngân khố và Bộ trưởng Chiến tranh.
Đa số các chức năng quốc nội của Bộ Ngoại giao nay đã được thuyên chuyển sang cho các cơ quan khác. Những chức năng còn lại gồm có việc cất giữ và sử dụng Đại ấn Hoa Kỳ, thực hiện các chức năng nghi lễ cho Tòa Bạch Ốc và thảo ra những tuyên bố nào đó. Bộ trưởng cũng thương lượng với các cá thể tiểu bang về việc dẫn độ các đào phạm trốn ra ngoại quốc.[3]
Với tư cách là thành viên cao cấp nhất của nội các Hoa Kỳ, bộ trưởng ngoại giao đứng thứ tư trong thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ, sau Phó tổng thống Hoa Kỳ, Chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ, và Chủ tịch Thượng viện tạm quyền Hoa Kỳ. Có đến 6 bộ trưởng ngoại giao đã từng được bầu làm Tổng thống Hoa Kỳ.
Với tư cách là người lãnh đạo Sở Ngoại vụ Hoa Kỳ, bộ trưởng ngoại giao có trách nhiệm điều hành công việc ngoại giao của Hoa Kỳ. Sở ngoại vụ có khoảng 12.000 nhân viên trong và ngoài nước và hỗ trợ cho 265 sứ bộ ngoại giao khắp thế giới.
Luật liên bang (Bản mẫu:Usc) có nói rằng việc từ chức của một tổng thống hay phó tổng thống phải được hoàn tất bằng văn bản và gửi đến văn phòng của Bộ trưởng Ngoại giao. Điều này đã xảy ra một lần khi Tổng thống Richard Nixon từ chức ngày 9 tháng 8 năm 1974. Tổng thống Nixon đã gửi thư từ chức đến Bộ trưởng Ngoại giao Henry Kissinger.
Khi chức vụ này bỏ trống thì các trách nhiệm sẽ được một thành viên khác của nội các thực thi hay trong những lần gần đây hơn, được một viên chức cao cấp của bộ ngoại giao đảm nhiệm cho đến khi tổng thống bổ nhiệm và thượng viện chấp thuận một tân bộ trưởng.
Danh sách Bộ trưởng Ngoại vụ (1781–1789)
Quyền Bộ trưởng
|
| Th.t. | Chân dung | Tên | Tiểu bang | Tựu nhiệm | Hết nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập tin:Robert R Livingston (cropped).jpg | Bản mẫu:Sortname | New York | Bản mẫu:Dts | Bản mẫu:Dts |
| 2 | Tập tin:John Jay (cropped).jpg | Bản mẫu:Sortname | New York | Bản mẫu:Dts | Bản mẫu:Dts |
| — | Tập tin:John Jay (cropped).jpg | Bản mẫu:Sortname Acting |
New York | Bản mẫu:Dts | Bản mẫu:Dts |
Danh sách Bộ trưởng Ngoại giao
Quyền Bộ trưởng
|
Thế kỷ 18 và 19
Thế kỷ 20 và 21
Các cựu bộ trưởng ngoại giao còn sống
Tính đến ngày 1 tháng 8 năm 2026 có 7 cựu bộ trưởng bộ ngoại giao còn sống. Cựu bộ trưởng qua đời gần đây nhất là Henry Kissinger vào ngày 29 tháng 11 năm 2023.
| Tên | Thời gian tại chức | Ngày sinh |
|---|---|---|
| James Baker | 1989–1992 | 28 tháng 4, 1930 |
| Condoleezza Rice | 2005–2009 | 14 tháng 11, 1954 |
| Hillary Clinton | 2009–2013 | 26 tháng 10, 1947 |
| John Kerry | 2013–2017 | 11 tháng 12, 1943 |
| Rex Tillerson | 2017–2018 | 23 tháng 3, 1952 |
| Mike Pompeo | 2018–2021 | 30 tháng 12, 1963 |
| Antony Blinken | 2021–2025 | 16 tháng 4, 1962 |
Tham khảo
- ^ "Ngoại trưởng Michael R. Pompeo tới thăm Việt Nam để thể hiện sự ủng hộ một nước Việt Nam vững mạnh, thịnh vượng và độc lập". Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Hà Nội. ngày 29 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2021.
- ^ "Ngoại trưởng Mike Pompeo chia sẻ về 25 năm quan hệ Hoa Kỳ – Việt Nam". Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Hà Nội. ngày 27 tháng 12 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2021.
- ^ a ă "Duties of the Secretary of State of the United States". www.state.gov. United States Department of State. ngày 20 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2010.
- ^ "Frequently asked questions - Office of the Historian". Office of the Historian, United States Department of State. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2010.
- ^ a ă â "Cabinet Nominations, since 1789" (PDF). legacy-assets.eenews.net/. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 10 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Thomas Jefferson (1743–1826)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Edmund Jennings Randolph (1753–1813)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Timothy Pickering (1745–1829)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Charles Lee (1758–1815)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Marshall (1755–1835)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Levi Lincoln (1749–1820)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: James Madison (1751–1836)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Robert Smith (1757–1842)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: James Monroe (1758–1831)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "John Graham (1774–1820)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Richard Rush (1780–1859)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Quincy Adams (1767–1848)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Daniel Carroll Brent (1770–1841)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Henry Clay (1777–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "James Alexander Hamilton (1788–1878)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Martin Van Buren (1782–1862)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Edward Livingston (1764–1836)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Louis McLane (1786–1857)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Forsyth (1780–1841)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Jacob L. Martin (?–1848)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă "Biographies of the Secretaries of State: Daniel Webster (1782–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Hugh Swinton Legare (1797–1843)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "William S. Derrick (?–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Abel Parker Upshur (1791–1844)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "John Nelson (1794–1860)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Caldwell Calhoun (1782–1850)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: James Buchanan (1791–1868)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Middleton Clayton (1796–1856)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Charles Magill Conrad (1804–1878)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Edward Everett (1794–1865)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă "William Hunter (1805–1886)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Learned Marcy (1786–1857)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Lewis Cass (1782–1866)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Jeremiah Sullivan Black (1810–1883)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Henry Seward (1801–1872)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Elihu Benjamin Washburne (1816–1887)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Hamilton Fish (1808–1893)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Maxwell Evarts (1818–1901)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă "Biographies of the Secretaries of State: James Gillespie Blaine (1830–1893)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Frederick Theodore Frelinghuysen (1817–1885)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Thomas Francis Bayard (1828–1898)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă "William Fisher Wharton (1847–1919)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Watson Foster (1836–1917)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Walter Quintin Gresham (1832–1895)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Edwin Fuller Uhl (1841–1901)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Richard Olney (1835–1917)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Sherman (1823–1900)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Rufus Day (1849–1923)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Alvey Augustus Adee (1842–1924)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Milton Hay (1838–1905)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Francis Butler Loomis (1861–1948)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Elihu Root (1845–1937)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Robert Bacon (1860–1919)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Philander Chase Knox (1853–1921)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Jennings Bryan (1860–1925)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Robert Lansing (1864–1928)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Frank Lyon Polk (1871–1943)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Bainbridge Colby (1869–1950)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Charles Evans Hughes (1862–1948)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Frank Billings Kellogg (1856–1937)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Henry Lewis Stimson (1867–1950)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Cordell Hull (1871–1955)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Edward Reilly Stettinius Jr. (1900–1949)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Joseph Clark Grew (1880–1965)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: James Francis Byrnes (1882–1972)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: George Catlett Marshall (1880–1959)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Dean Gooderham Acheson (1893–1971)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Harrison Freeman Matthews (1899–1986)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Foster Dulles (1888–1959)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Christian Archibald Herter (1895–1966)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Livingston Tallmadge Merchant (1903–1976)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: David Dean Rusk (1909–1994)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Charles Eustis Bohlen (1904–1974)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: William Pierce Rogers (1913–2001)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Kenneth Rush (1910–1994)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Henry A. (Heinz Alfred) Kissinger (1923–2023)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Philip Charles Habib (1920–1992)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Cyrus Roberts Vance (1917–2002)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă â "Biographies of the Secretaries of State: Warren Minor Christopher (1925–2011)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ a ă â "David Dunlap Newsom (1918–2008)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Richard Newell Cooper (1934–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Edmund Sixtus Muskie (1914–1996)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Alexander Meigs Haig Jr. (1924–2010)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Walter John Stoessel Jr. (1920–1986)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: George Pratt Shultz (1920–2021)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Michael Hayden Armacost (1937–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: James Addison Baker III (1930–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Lawrence Sidney Eagleburger (1930–2011)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ Friedman, Thomas L. (ngày 20 tháng 1 năm 1993). "Clinton Rounds Out State Dept. Team". The New York Times. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Frank G. Wisner II (1938–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Madeleine Korbel Albright (1937–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Colin Luther Powell (1937–2021)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Condoleezza Rice (1954–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Hillary Rodham Clinton (1947–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: John Forbes Kerry (1943–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Thomas Alfred Shannon Jr. (1958–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Rex W. Tillerson (1952–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Biographies of the Secretaries of State: Michael R. Pompeo (1963–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Daniel Bennett Smith (1956–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Antony Blinken (1962–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Official Website of the Secretary of State
- The Department of State's organization page.
- The Department of State's list of current or former positions and titles.
- The Department of State's list of Secretaries of State
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng