Nhàn
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “For”.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Nhàn | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tập tin:Sterna-hirundo-002.ogg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Charadriiformes |
| Họ (familia) | Sternidae |
| Chi (genus) | Sterna |
| Loài (species) | S. hirundo |
| Danh pháp hai phần | |
| Sterna hirundo Linnaeus, 1758 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Sterna fluviatilis Naumann, 1839 | |

Nhàn (tên tiếng Anh: common tern,[1] danh pháp hai phần: Sterna hirundo) là một loài chim thuộc họ Nhàn. Loài chim này có một phân bố quanh cực, bốn phân loài sinh sản ở các vùng ôn đới và cận Bắc Cực của châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ. Là loài di trú mạnh mẽ, chúng trú đông ở các vùng ven biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Bộ lông con trưởng thành sinh sản có trên lưng màu xám sáng đến, dưới có màu trắng đến xám sáng, chỏm đầu màu đen, chân màu đỏ da cam, và mỏ hẹp nhọn. Tùy thuộc vào các phân loài, các mỏ có thể chủ yếu là màu đỏ với một đầu màu đen hoặc hoàn toàn màu đen.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Sterna hirundo tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Sterna hirundo tại Wikimedia Commons
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Bản mẫu:Taxonbar Bản mẫu:Authority control