Nhóm ngôn ngữ Bengal-Assam
Giao diện
Nhóm ngôn ngữ Bengal–Assam | |
|---|---|
| Gauda–Kamarupa | |
| Phân bố địa lý | Bangladesh, Ấn Độ, Myanmar, Nepal |
| Phân loại ngôn ngữ học | Ấn-Âu
|
| Glottolog: | gaud1237 (Gauda–Kamrupa)[1] |
Nhóm ngôn ngữ Bengal-Assam (hay nhóm ngôn ngữ Assam-Bengal) thuộc nhánh miền đông của ngữ chi Ấn-Arya. Nó gồm các ngôn ngữ sau:
Ngôn ngữ
| Ngôn ngữ | Tên địa phương | Chữ viết | Bảng chữ cái | Số người nói (triệu) | Sử dụng tại |
|---|---|---|---|---|---|
| Assam | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Oxomiya |
chữ Bengal | bảng chữ cái Assam | 15,3[2] | |
| Bengal | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Bangla |
chữ Bengal | bảng chữ cái Bengal | 261,8[3] | |
| Manipur Bishnupriya | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Bișnupriya Monipuri |
chữ Bengal | 0,12[4] | ||
| Chakma | 𑄌𑄋𑄴𑄟 Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Sangma |
chữ Bengal chữ Chakma |
0,32[5] | ||
| Chittagon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Čąŧgąiya |
chữ Bengal | bảng chữ cái Bengal | 13[6] | |
| Hajong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hazong |
chữ Bengal chữ Latinh |
bảng chữ cái Assam | 0,06[7] | |
| Rangpur | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Rongpuri Rajbongši Kʊch rajbongsi |
chữ Bengal | bảng chữ cái Bengal, bảng chữ cái Assam | 10,8[8] | |
| Rohingya | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Ruáingga |
chữ Ả Rập chữ Hanifi chữ Latinh |
2,52[9] | ||
| Sylhet | ꠍꠤꠟꠐꠤ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Siloŧi |
chữ Bengal chữ Sylhet Nagari |
11,8[10] | ||
| Tanchangya | 𑄖𑄧𑄐𑄴𑄌𑄧𑄁𑄉𑄴𑄡 Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Toncongya |
chữ Bengal chữ Chakma |
0,02[11] |
Tham khảo
- ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Gauda–Kamrupa". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
- ^ "Assamese". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Bengali". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Bishnupuriya". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Chakma". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Chittagonian". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Hajong". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Rangpuri". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Rohingya". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Sylheti". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Tangchangya". Ethnologue. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.