Nico Elvedi
Nico Elvedi (sinh 30 /9/ 1996) là hậu vệ người Thụy Sĩ hiện đang chơi cho Borussia Mönchengladbach.[2]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 9, 1996 | ||
| Nơi sinh | Zürich, Thụy Sĩ | ||
| Chiều cao | 1,87 m[1] | ||
| Vị trí | Trung vệ/ Hậu vệ cánh phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Borussia Mönchengladbach | ||
| Số áo | 30 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2006 | FC Greifensee | ||
| 2006–2013 | FC Zürich | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2015 | FC Zürich II | 24 | (0) |
| 2014–2015 | FC Zürich | 18 | (1) |
| 2015– | Borussia Mönchengladbach | 260 | (14) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | Thụy Sĩ U17 | 11 | (0) |
| 2014 | Thụy Sĩ U18 | 1 | (0) |
| 2013–2016 | Thụy Sĩ U19 | 19 | (2) |
| 2016– | Thụy Sĩ | 53 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 5 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 6 năm 2024 | |||
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 11 tháng 5 năm 2024[3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| FC Zürich | 2013-14 | 2 | 0 | - | - | - | - | 2 | 0 |
| 2014–15 | 16 | 1 | 3 | 0 | 5 | 0 | 24 | 1 | |
| Tổng cộng | 18 | 1 | 3 | 0 | 5 | 0 | 26 | 1 | |
| Borussia Mönchengladbach | 2015-16 | 21 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 25 | 0 |
| 2016–17 | 25 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | 35 | 0 | |
| 2017–18 | 33 | 2 | 3 | 0 | — | 36 | 2 | ||
| 2018–19 | 30 | 2 | 1 | 0 | — | 31 | 2 | ||
| 2019–20 | 32 | 1 | 2 | 0 | 5 | 0 | 39 | 1 | |
| 2020–21 | 29 | 3 | 4 | 1 | 7 | 1 | 40 | 5 | |
| 2021–22 | 28 | 1 | 3 | 0 | — | 31 | 1 | ||
| 2022–23 | 32 | 3 | 2 | 0 | — | 34 | 3 | ||
| 2023–24 | 30 | 2 | 3 | 0 | — | 33 | 2 | ||
| Tổng cộng | 260 | 14 | 21 | 1 | 21 | 1 | 303 | 16 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 278 | 15 | 24 | 1 | 27 | 1 | 329 | 17 | |
Quốc tế
- Tính đến 8 tháng 6 năm 2024[4]
| Thụy Sĩ | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2016 | 3 | 0 |
| 2017 | 1 | 0 |
| 2018 | 5 | 1 |
| 2019 | 8 | 0 |
| 2020 | 5 | 0 |
| 2021 | 13 | 0 |
| 2022 | 6 | 0 |
| 2023 | 8 | 0 |
| 2024 | 4 | 1 |
| Tổng cộng | 53 | 2 |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 tháng 11 năm 2018 | Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ | Bỉ | 4–2 | 5–2 | UEFA Nations League 2018–19 |
| 2 | 4 tháng 6 năm 2024 | Estonia | 3–0 | 4–0 | Giao hữu |
Tham khảo
- ^ "2018 FIFA World Cup: List of players" (PDF). FIFA. ngày 24 tháng 6 năm 2018. tr. 30. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2018.
- ^ "Switzerland - N. Elvedi - Profile with news, career statistics and history - Soccerway". soccerway.com. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014.
- ^ "Fabian Frei Profile". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2016.
- ^ "Nico Elvedi". European Football. ngày 24 tháng 6 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Nico Elvedi tại Soccerway