Nizamabad (huyện)
Giao diện
| Huyện Nizamabad | |
|---|---|
| — huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của huyện Nizamabad trong bang Andhra Pradesh | |
| Quốc gia | |
| Bang | Telangana |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 7.956 km2 (3,072 mi2) |
| Dân số (2001) | |
| • Tổng cộng | 2.342.803 |
| Các ngôn ngữ | |
| Biển số xe | Biển số xe |
| Nhiệt độ hàng năm | Từ đến °C |
| Nhiệt độ mùa hè | Từ đến °C |
| Nhiệt độ mùa đông | Từ đến °C |
Huyện Nizamabad là một huyện thuộc bang Telangana, Ấn Độ. Thủ phủ huyện Nizamabad đóng ở Nizamabad. Huyện Nizamabad có diện tích 7956 ki lô mét vuông. Đến thời điểm năm 2001, huyện Nizamabad có dân số 2342803 người.[1]
Hành chính
Huyện chia thành 3 phó huyện (Bodhan, Armoor và Nizamabad) và 27 mandal:[2]
| S.No. | Phó huyện Nizamabad | S.No. | Phó huyện Armoor | S.No. | Phó huyện Bodhan |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nizamabad (South) | 1 | Armoor | 1 | Bodhan |
| 2 | Nizamabad (North) | 2 | Balkonda | 2 | Yedapally |
| 3 | Nizamabad Rural | 3 | Mendora | 3 | Renjal |
| 4 | Mugpal | 4 | Mupkal | 4 | Kotagiri |
| 5 | Dichpally | 5 | Kammarpally | 5 | Varni |
| 6 | Dharpally | 6 | Velpur | 6 | Rudrur |
| 7 | Indalwai | 7 | Morthad | ||
| 8 | Jakranpally | 8 | Yergatla | ||
| 9 | Sirikonda | 9 | Bheemgal | ||
| 10 | Nandipet | 10 | Makloor | ||
| 11 | Navipet |
Chú thích
- ^ "Districts of India". Statoids. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2012.
- ^ "Clipping of Andhra Jyothy Telugu Daily - Hyderabad". Andhra Jyothy. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2016.