Noguera (comarca)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Noguera | |
|---|---|
| — Comarca — | |
| Noguera | |
Hiệu kỳ Huy hiệu | |
Vị trí của Noguera | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Tây Ban Nha |
| Tỉnh | Lleida |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.733,0 km2 (6,690 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 34,744 (2.001) |
| • Mật độ | 20,0/km2 (500/mi2) |
| Tên cư dân | |
| Thành phố lớn | Balaguer |
Noguera là một comarca (hạt) ở Catalonia, Tây Ban Nha. Thủ phủ là Balaguer.
Các đô thị
Dân số năm 2001.
- Àger - 497
- Albesa - 1.523
- Algerri - 507
- Alòs de Balaguer - 167
- Artesa de Segre - 3.413
- Les Avellanes i Santa Linya - 475
- Balaguer - 14.068
- La Baronia de Rialb - 285
- Bellcaire d'Urgell - 1.215
- Bellmunt d'Urgell - 232
- Cabanabona - 96
- Camarasa - 886
- Castelló de Farfanya - 570
- Cubells - 381
- Foradada - 209
- Ivars de Noguera - 340
- Menàrguens - 830
- Montgai - 819
- Oliola - 283
- Os de Balaguer - 822
- Penelles - 538
- Ponts - 2366
- Preixens - 522
- La Sentiu de Sió - 469
- Tiurana - 30
- Torrelameu - 578
- Térmens - 1.394
- Vallfogona de Balaguer - 1.511
- Vilanova de Meià - 423
- Vilanova de l'Aguda - 256
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang chính thức bằng tiếng Catalan
- Thống kê từ Institut d'Estadística de Catalunya (tiếng Catalan) Lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2006 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Noguera (comarca).