Northern Premier League 2003-04

Mùa giải Northern Premier League 2003-04 là mùa thứ 36 trong lịch sử của Northern Premier League, một giải đấu bóng đá tại Anh. Các đội được chia thành hai hạng đấu: Premier Division và First Division. Mùa giải này là mùa cuối cùng trước khi Conference NorthConference South được thành lập, vì vậy phần lớn các đội ở Premier Division được đưa lên Conference North cho mùa giải tiếp theo. Theo đó, phần lớn các đội ở First Division cũng được đưa lên Premier Division, đồng thời các đội mới được nhận vào từ những giải đấu nằm ngay bên dưới Northern Premier trong hệ thống các giải bóng đá Anh. Tuy nhiên, cuộc cải tổ giải đấu này đồng nghĩa với việc các câu lạc bộ được “thăng hạng” thực tế vẫn ở nguyên cùng một cấp trong hệ thống các giải bóng đá Anh. Đồng thời, dù không có suất xuống hạng nào ngay trong phạm vi NPL, những câu lạc bộ không được thăng hạng vẫn bị tụt xuống một bậc trong hệ thống giải đấu.

Trong mùa giải này, Jody Banim của Radcliffe Borough đã phá kỷ lục nước Anh về số trận liên tiếp ghi ít nhất một bàn thắng, với chuỗi trận kéo dài từ ngày 9 tháng 9 năm 2003 đến ngày 4 tháng 11 năm 2003.

Premier Division

Northern Premier League Premier Division
Mùa giải2003-04
Vô địchHucknall Town
Thăng hạng
Xuống hạngKhông
Số trận đấu513
Số bàn thắng1.540 (3 bàn mỗi trận)
2002-03
2004-05

Premier Division có 4 đội bóng mới góp mặt:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
1 Hucknall Town (C, P) 44 29 8 7 83 38 +45 95 Thăng hạng Conference North
2 Droylsden (P) 44 26 8 10 96 64 +32 86
3 Barrow (P) 44 22 14 8 82 52 +30 80
4 Alfreton Town (P) 44 23 9 12 73 43 +30 78
5 Harrogate Town (P) 44 24 5 15 79 63 +16 77
6 Southport (P) 44 20 10 14 71 52 +19 70
7 Worksop Town (P) 44 19 13 12 69 50 +19 70
8 Lancaster City (P) 44 20 9 15 62 49 +13 69
9 Vauxhall Motors (P) 44 19 10 15 78 75 +3 67
10 Gainsborough Trinity (P) 44 17 13 14 70 52 +18 64
11 Stalybridge Celtic (P) 44 18 10 16 72 66 +6 64
12 Altrincham (P) 44 16 15 13 66 51 +15 63
13 Runcorn F.C. Halton (P) 44 16 13 15 67 63 +4 61
14 Ashton United (P) 44 17 8 19 59 79 −20 59[a] Giành quyền tham dự play-off
15 Whitby Town 44 14 11 19 55 70 −15 53
16 Marine 44 13 12 19 62 74 −12 51
17 Bradford Park Avenue (P) 44 12 14 18 48 62 −14 50
18 Spennymoor United 44 14 6 24 55 93 −38 48
19 Burscough 44 10 15 19 47 67 −20 45
20 Radcliffe Borough 44 12 6 26 74 99 −25 42
21 Blyth Spartans 44 10 10 24 54 74 −20 40
22 Frickley Athletic 44 11 7 26 51 83 −32 40
23 Wakefield & Emley 44 8 6 30 45 99 −54 30 Đổi tên thành Wakefield-Emley
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 8 tháng 2 năm 2011. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Mặc dù Ashton United không giành quyền đi tiếp qua vòng play-off, câu lạc bộ này vẫn được thăng hạng.

Kết quả

Nhà \ Khách ALF ALT ASH BRW BLY BPA BUR DRO FRK GAI HAR HUC LNC MAR RAD RUN SOU SPU STL VAU W&E WTB WKS
Alfreton Town 0–0 5–0 1–1 2–1 1–1 1–0 4–2 1–2 3–1 2–0 2–1 3–0 4–0 0–0 0–2 0–2 1–1 3–1 5–1 2–1 3–0 2–1
Altrincham 0–1 1–2 1–1 1–2 1–0 3–0 1–0 1–1 2–2 0–0 2–3 0–0 3–3 4–1 1–0 1–0 1–1 3–3 3–1 1–2 4–0 2–1
Ashton United 1–1 0–2 1–2 2–0 0–2 0–0 1–1 3–2 1–1 3–4 1–6 2–1 4–3 3–3 4–2 2–1 1–2 2–1 0–1 2–3 1–3 0–3
Barrow 1–2 2–1 3–0 3–0 4–0 3–3 2–1 3–1 3–0 1–2 1–0 4–3 1–1 2–0 1–0 1–1 2–0 0–2 0–1 3–2 0–0 1–0
Blyth Spartans 1–0 2–2 2–0 0–2 0–0 0–2 1–5 1–3 1–1 3–4 1–2 0–0 5–0 1–0 3–3 1–4 0–2 0–1 3–6 1–0 1–1 3–3
Bradford Park Avenue 0–1 1–1 2–1 2–2 1–1 0–2 0–2 0–0 0–0 2–3 1–2 0–2 1–1 1–1 1–1 0–1 0–0 2–3 6–2 1–2 2–3 0–1
Burscough 4–1 3–1 1–2 1–1 1–2 1–1 1–3 3–1 0–0 1–0 0–1 0–1 0–0 3–6 1–3 0–3 2–1 0–0 3–1 1–1 1–1 0–0
Droylsden 2–1 1–4 1–2 1–1 3–3 3–0 2–0 4–0 2–1 3–1 3–1 0–0 4–2 5–4 1–2 3–2 2–0 2–0 2–1 3–1 2–1 2–2
Frickley Athletic 0–3 1–1 1–2 4–2 2–1 0–1 2–0 0–3 0–0 0–0 0–1 0–2 4–3 3–0 1–2 1–2 3–2 1–2 0–2 2–1 3–1 1–1
Gainsborough Trinity 2–4 2–3 3–0 0–0 2–0 3–3 4–1 1–2 3–0 2–0 2–1 3–2 2–0 6–2 0–1 1–2 3–1 0–0 0–0 3–0 2–2 2–1
Harrogate Town 1–0 1–0 2–1 2–1 2–1 0–1 2–1 4–4 2–1 0–2 1–2 0–1 4–1 3–0 1–1 3–1 3–1 4–3 3–2 5–0 1–0 0–2
Hucknall Town 3–3 2–1 2–0 3–1 1–0 0–0 1–0 1–1 3–0 2–0 1–0 3–0 1–1 1–1 1–0 4–0 2–1 1–3 2–0 0–1 1–0 3–1
Lancaster City 0–1 1–0 1–1 0–3 1–1 1–3 4–0 2–1 1–1 0–1 1–4 3–1 3–1 4–2 0–1 1–0 6–0 2–1 0–0 3–0 4–3 2–0
Marine 0–1 0–1 0–2 1–2 1–0 2–0 4–0 1–2 2–1 3–1 2–2 1–1 1–1 3–2 1–3 1–1 1–3 0–2 3–2 3–0 2–2 0–2
Radcliffe Borough 1–0 1–3 1–2 2–3 2–3 2–0 1–2 4–2 4–2 2–1 3–1 1–6 0–2 3–1 1–2 1–3 1–1 3–2 1–2 4–1 0–5 1–2
Runcorn 2–2 0–3 1–2 0–0 1–0 1–2 0–0 2–2 2–0 2–2 4–1 1–2 0–1 0–2 2–2 1–1 1–2 3–0 1–1 5–3 1–1 2–3
Southport 1–0 2–2 0–0 1–1 1–0 0–1 2–1 4–1 3–1 2–0 3–2 1–1 3–0 0–0 2–1 0–3 2–3 2–3 1–1 1–1 3–0 2–3
Spennymoor United 1–0 2–1 3–2 2–4 0–5 2–4 0–2 0–1 3–2 0–6 1–5 1–3 0–1 0–2 3–1 2–1 0–2 1–3 2–1 4–4 2–0 1–1
Stalybridge Celtic 3–0 1–0 1–1 2–2 2–0 2–0 1–1 2–1 5–0 2–0 1–2 1–2 0–3 1–1 0–2 2–2 2–1 0–2 3–4 3–3 1–3 0–3
Vauxhall Motors 2–0 1–1 1–2 1–1 2–1 6–2 3–2 2–4 2–1 0–2 3–0 1–3 2–1 1–0 0–5 6–0 3–2 4–2 1–1 1–0 1–1 1–1
Wakefield & Emley 0–5 2–0 1–2 2–5 1–2 0–1 2–2 0–2 0–2 0–2 0–2 0–3 1–0 0–4 2–1 3–5 0–1 2–0 1–3 0–1 0–3 1–1
Whitby Town 0–4 2–3 0–1 3–2 2–1 0–1 1–1 1–2 2–1 2–1 0–2 0–0 2–1 1–2 1–0 1–0 0–5 1–0 0–2 1–1 2–1 2–3
Worksop Town 0–0 0–0 3–0 2–4 1–0 1–2 1–1 1–3 3–0 0–0 1–0 0–3 0–0 1–2 4–1 0–1 1–0 4–0 2–1 4–3 4–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 24 tháng 4 năm 2004. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Có 8 đội cạnh tranh suất cuối cùng lên Conference North, trong đó có Hyde United, đội vô địch Division One.

Tứ kết Bán kết Chung kết
         
14°PD Ashton United 2
1°Div.1 Hyde United 1
14°PD Ashton United 1
17°PD Bradford Park Avenue 2
17°PD Bradford Park Avenue 3
18°PD Spennymoor United 1
17°PD Bradford Park Avenue 2
19°PD Burscough 0
15°PD Whitby Town 2(2)
20°PD Radcliffe Borough 2(4)
20°PD Radcliffe Borough 0
19°PD Burscough 2
16°PD Marine 1
19°PD Burscough 3

Division One

Northern Premier League Division One
Mùa giải2003-04
Vô địchHyde United
Thăng hạng
Xuống hạngKhông
Số trận đấu463
Số bàn thắng1.372 (2,96 bàn mỗi trận)
2002-03
2004-05

Division One có 5 đội bóng mới góp mặt:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
1 Hyde United (C, P) 42 24 8 10 79 49 +30 80 Thăng hạng NPL Premier Divisionplay-off
2 Matlock Town (P) 42 23 7 12 78 51 +27 76 Thăng hạng NPL Premier Division
3 Farsley Celtic (P) 42 20 14 8 78 56 +22 74
4 Lincoln United (P) 42 20 11 11 73 53 +20 71
5 Witton Albion (P) 42 17 12 13 61 56 +5 63
6 Gateshead (P) 42 21 4 17 65 68 −3 63[a]
7 Workington (P) 42 17 11 14 70 58 +12 62
8 Leek Town (P) 42 16 13 13 56 47 +9 61
9 Guiseley (P) 42 16 12 14 66 54 +12 60
10 Bamber Bridge (P) 42 16 12 14 64 53 +11 60
11 Bridlington Town (P) 42 16 10 16 70 68 +2 58
12 Prescot Cables (P) 42 16 10 16 63 65 −2 58
13 Bishop Auckland (P) 42 14 13 15 61 64 −3 55
14 Ossett Town (P) 42 15 10 17 62 73 −11 52[a]
15 Rossendale United 42 13 12 17 53 62 −9 51
16 Colwyn Bay 42 14 9 19 56 82 −26 51
17 North Ferriby United 42 13 11 18 64 70 −6 50
18 Chorley 42 13 10 19 54 70 −16 49
19 Stocksbridge Park Steels 42 12 12 18 57 69 −12 48
20 Belper Town 42 9 15 18 44 58 −14 42
21 Kendal Town 42 11 7 24 53 79 −26 40
22 Kidsgrove Athletic 42 10 9 23 45 67 −22 39
Nguồn: [2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Gateshead bị trừ 4 điểm, còn Ossett Town bị trừ 3 điểm.

Kết quả

Nhà \ Khách BAM BLP BIS BRI CHO COL FAR GAT GUI HYD KEN KID LEE LIN MAT NFU OST PRC ROS STO WTN WRK
Bamber Bridge 2–1 1–3 2–0 0–0 1–1 1–2 0–2 1–2 2–3 5–1 3–0 0–0 1–0 4–4 1–1 0–0 2–2 2–1 4–0 1–2 2–0
Belper Town 2–1 1–1 0–2 2–0 2–0 1–1 1–1 1–0 0–1 3–0 1–1 0–2 0–1 0–2 0–3 3–0 2–2 0–0 1–0 0–0 1–1
Bishop Auckland 0–1 2–4 3–2 1–1 4–1 4–2 2–1 1–0 2–3 2–0 2–0 2–3 1–1 0–1 0–4 2–0 1–1 3–3 2–2 1–2 1–1
Bridlington Town 1–0 1–3 2–0 2–0 4–1 3–1 1–0 2–1 3–1 5–1 2–1 3–2 0–1 1–1 2–2 2–4 1–1 0–1 2–2 1–1 2–4
Chorley 0–1 1–1 2–1 1–1 3–2 1–2 4–1 1–2 1–0 2–2 2–1 1–0 2–3 2–0 1–2 1–2 4–2 2–0 1–3 1–1 4–1
Colwyn Bay 0–5 3–2 2–3 1–1 3–4 1–0 1–3 1–0 1–1 0–5 5–0 1–3 3–3 0–0 1–0 4–4 0–2 1–0 1–1 1–2 0–0
Farsley Celtic 1–1 2–2 4–0 2–2 1–0 5–0 3–3 5–3 1–3 2–1 1–1 0–0 2–2 1–2 5–0 2–1 0–2 1–0 3–1 1–0 2–1
Gateshead 2–1 2–1 0–3 2–3 1–0 1–2 3–4 1–5 2–1 2–1 2–1 4–2 1–0 1–3 3–2 0–2 1–1 2–0 4–1 1–0 2–3
Guiseley 1–1 3–0 1–1 2–1 1–3 1–2 2–0 4–2 0–1 4–0 2–0 1–1 1–2 3–1 1–2 1–1 0–1 2–1 0–0 2–2 3–1
Hyde United 4–0 3–1 1–1 3–1 0–0 4–0 1–1 0–2 1–0 1–0 1–0 0–1 2–0 2–1 4–0 5–2 4–1 2–0 1–1 0–1 3–1
Kendal Town 2–3 2–1 1–2 1–0 1–1 2–1 2–2 1–2 2–2 1–3 1–2 2–1 2–3 1–2 1–1 0–1 2–3 2–1 2–1 2–1 0–5
Kidsgrove Athletic 1–1 2–0 1–1 4–2 2–2 1–2 1–4 2–1 1–2 1–2 2–1 0–1 1–2 1–0 4–1 1–2 0–1 1–3 2–1 0–2 1–1
Leek Town 1–0 1–1 0–0 3–2 2–0 0–1 1–2 0–0 2–2 5–2 1–0 1–2 3–1 0–2 1–2 0–1 1–1 2–1 2–0 2–2 1–2
Lincoln United 1–1 0–0 0–0 2–0 4–1 2–1 0–1 0–1 2–2 2–0 4–3 2–1 1–1 5–2 3–3 0–0 1–0 4–0 0–0 4–1 1–0
Matlock Town 1–0 3–1 0–1 3–5 4–0 1–1 2–0 2–0 1–2 2–5 0–0 3–1 1–0 4–2 1–1 3–0 2–1 4–1 3–1 2–1 4–0
North Ferriby United 2–0 2–0 0–3 2–2 2–3 5–0 0–2 1–2 2–0 2–0 3–1 2–1 1–1 0–1 0–2 2–3 4–1 2–3 1–1 1–3 1–1
Ossett Town 2–3 2–0 0–0 0–1 1–0 4–1 1–2 4–0 1–2 2–2 0–2 1–1 0–2 3–1 0–4 2–2 2–2 0–0 3–0 2–3 1–2
Prescot Cables 2–3 1–0 4–2 1–1 4–1 0–2 0–1 2–0 1–0 0–1 2–1 2–1 1–3 1–0 0–2 3–1 5–3 0–1 2–3 3–0 0–2
Rossendale United 3–2 1–1 3–0 3–1 0–0 1–3 1–1 1–3 1–1 1–2 0–0 0–0 1–1 4–2 2–0 1–0 1–2 5–2 0–0 0–1 3–3
Stocksbridge Park Steels 1–3 3–3 2–1 2–0 4–0 0–3 2–2 3–0 1–1 2–2 0–2 2–1 0–2 3–2 2–1 3–0 1–2 3–1 2–4 0–1 0–1
Witton Albion 0–0 2–0 2–0 2–1 3–1 0–1 2–2 0–2 1–2 4–3 3–1 0–0 1–1 1–3 1–1 1–1 3–1 2–2 5–0 1–3 1–2
Workington 1–2 1–1 4–2 1–2 4–0 2–1 2–2 0–2 2–2 1–1 0–1 0–1 3–0 0–5 2–1 2–1 7–0 0–0 0–1 2–0 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 24 tháng 4 năm 2004. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier League First Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Thăng hạng và xuống hạng

Trong mùa giải thứ 36 của Northern Premier League, 14 đội đứng đầu Premier Division cùng với Bradford Park Avenue được thăng hạng lên Conference North mới được thành lập. Họ được thay thế bởi 14 đội đứng đầu First Division, và các đội này sau đó lại được thay thế bởi 14 đội sau đây:

Dù không có đội nào xuống hạng trong mùa giải này, việc cải tổ giải đấu đồng nghĩa với việc những đội không giành được suất “thăng hạng” sẽ tiếp tục thi đấu ở một giải đã bị hạ xuống một bậc trong hệ thống các giải bóng đá Anh, trong khi các đội “thăng hạng” thực tế vẫn giữ nguyên vị trí ở cùng cấp độ của hệ thống giải đấu.

Kết quả cúp

Challenge Cup: Các đội từ cả hai hạng đấu cùng tham dự.

  • Droylsden thắng Hucknall Town

President's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Barrow thắng Workington

Chairman's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Hyde United thắng Leek Town

Peter Swales Shield: Diễn ra giữa nhà vô địch NPL Premier Division và đội vô địch NPL Cup.

  • Droylsden thắng Hucknall Town

Xem thêm

Liên kết ngoài