Northern Premier League 2008-09
Mùa giải Northern Premier League 2008-09 là mùa thứ 41 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ hai của Northern Premier League Division One North và Division One South.
Là một phần tiếp theo của quá trình tái cơ cấu hệ thống bóng đá ngoài chuyên nghiệp, Division One South tạm thời có 20 đội, trong khi Division One North có 21 đội, với mục tiêu cho cả hai giải là 22 đội. Điều này đương nhiên ảnh hưởng đến số suất xuống hạng trong mùa giải, khi ban tổ chức cố gắng tăng số lượng đội ở các hạng đấu vào cuối mùa.
Premier Division
| Mùa giải | 2008-09 |
|---|---|
| Vô địch | Eastwood Town |
| Thăng hạng | Eastwood Town Ilkeston Town |
| Xuống hạng | Cammell Laird Witton Albion Leigh Genesis Prescot Cables |
| Số trận đấu | 465 |
| Số bàn thắng | 1.437 (3,09 bàn mỗi trận) |
← 2007-08 2009-10 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:
- Leigh Genesis trước mùa giải có tên gọi Leigh RMI, xuống hạng từ Conference North
- Boston United, xuống hạng từ Conference North
- Bradford Park Avenue, thăng hạng từ NPL Division One North
- F.C. United of Manchester, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One North
- Cammell Laird, thăng hạng từ NPL Division One South
- Nantwich Town, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One South
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Eastwood Town (C, P) | 42 | 25 | 12 | 5 | 82 | 37 | +45 | 87 | Thăng hạng Conference North |
| 2 | Ilkeston Town (P) | 42 | 23 | 13 | 6 | 59 | 34 | +25 | 82 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Nantwich Town | 42 | 22 | 10 | 10 | 83 | 41 | +42 | 76 | |
| 4 | Guiseley | 42 | 22 | 10 | 10 | 98 | 60 | +38 | 76 | |
| 5 | Kendal Town | 42 | 21 | 11 | 10 | 85 | 63 | +22 | 74 | |
| 6 | F.C. United of Manchester | 42 | 21 | 9 | 12 | 82 | 58 | +24 | 72 | |
| 7 | Bradford Park Avenue | 42 | 20 | 12 | 10 | 74 | 52 | +22 | 72 | |
| 8 | Hednesford Town | 42 | 21 | 6 | 15 | 78 | 52 | +26 | 69 | Chuyển đến Southern League Premier Division |
| 9 | Ashton United | 42 | 16 | 10 | 16 | 71 | 75 | −4 | 58 | |
| 10 | North Ferriby United | 42 | 16 | 6 | 20 | 67 | 65 | +2 | 54 | |
| 11 | Frickley Athletic | 42 | 13 | 15 | 14 | 50 | 58 | −8 | 54 | |
| 12 | Ossett Town | 42 | 15 | 8 | 19 | 71 | 74 | −3 | 53 | |
| 13 | Marine | 42 | 15 | 6 | 21 | 54 | 75 | −21 | 51 | |
| 14 | Buxton | 42 | 13 | 10 | 19 | 56 | 58 | −2 | 49 | |
| 15 | Matlock Town | 42 | 12 | 13 | 17 | 65 | 74 | −9 | 49 | |
| 16 | Boston United | 42 | 12 | 13 | 17 | 38 | 52 | −14 | 49 | |
| 17 | Worksop Town | 42 | 12 | 12 | 18 | 48 | 87 | −39 | 48 | |
| 18 | Cammell Laird (R) | 42 | 12 | 11 | 19 | 58 | 70 | −12 | 47[a] | Xuống hạng NPL Division One South |
| 19 | Whitby Town | 42 | 12 | 10 | 20 | 58 | 71 | −13 | 46 | |
| 20 | Witton Albion (R) | 42 | 12 | 6 | 24 | 53 | 73 | −20 | 42 | Xuống hạng NPL Division One South |
| 21 | Leigh Genesis (R) | 42 | 11 | 7 | 24 | 42 | 88 | −46 | 40 | Xuống hạng NPL Division One North |
| 22 | Prescot Cables (R) | 42 | 5 | 12 | 25 | 52 | 107 | −55 | 27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 3 | Nantwich Town | 2 | |||||||
| 4 | Guiseley | 1 | |||||||
| 2 | Ilkeston Town | 2 | |||||||
| 3 | Nantwich Town | 1 | |||||||
| 2 | Ilkeston Town | 4 | |||||||
| 5 | Kendal Town | 3 | |||||||
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| F.C. United of Manchester | Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) | 11.840 |
| Leigh Genesis | Sân vận động Leigh Sports Village | 10.000 |
| Boston United | York Street | 6.643 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Bradford Park Avenue | Sân vận động Horsfall | 5.000 |
| Worksop Town | Watnall Road (dùng chung sân với Hucknall) | 5.000 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Ilkeston Town | New Manor Ground | 3.500 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Burscough | Victoria Park | 3.054 |
| Guiseley | Nethermoor Park | 3.000 |
| Marine | Sân vận động The Arriva | 2.800 |
| North Ferriby United | Grange Lane | 2.700 |
| Eastwood Town | Coronation Park | 2.500 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| Ossett Town | Ingfield | 2.000 |
| Cammell Laird | Sân vận động Kirklands | 1.500 |
Division One North
| Mùa giải | 2008-09 |
|---|---|
| Vô địch | Durham City |
| Thăng hạng | Durham City Newcastle Blue Star |
| Xuống hạng | Không |
| Số trận đấu | 423 |
| Số bàn thắng | 1.447 (3,42 bàn mỗi trận) |
← 2007-08 2009-10 → | |
Division One North có sự góp mặt của 6 đội bóng mới:
- F.C. Halifax Town, xuống hạng từ Conference Premier
- Colwyn Bay, chuyển từ NPL Division One South
- Warrington Town, chuyển từ NPL Division One South
- Salford City, thăng hạng từ North West Counties League Division One
- Durham City, thăng hạng từ Northern League Division One
- Trafford, thăng hạng từ North West Counties League Division One
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Durham City (C, P) | 40 | 25 | 12 | 3 | 98 | 41 | +57 | 87 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Skelmersdale United | 40 | 26 | 8 | 6 | 96 | 51 | +45 | 86 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Newcastle Blue Star (P) | 40 | 21 | 10 | 9 | 93 | 54 | +39 | 73 | |
| 4 | Colwyn Bay | 40 | 23 | 7 | 10 | 72 | 49 | +23 | 73[a] | |
| 5 | Curzon Ashton | 40 | 20 | 8 | 12 | 66 | 44 | +22 | 68 | |
| 6 | Ossett Albion | 40 | 19 | 9 | 12 | 76 | 61 | +15 | 66 | |
| 7 | Lancaster City | 40 | 19 | 8 | 13 | 69 | 64 | +5 | 65 | |
| 8 | F.C. Halifax Town | 40 | 17 | 12 | 11 | 71 | 52 | +19 | 63 | |
| 9 | Wakefield | 40 | 16 | 8 | 16 | 65 | 62 | +3 | 56 | |
| 10 | Mossley | 40 | 16 | 6 | 18 | 63 | 70 | −7 | 54 | |
| 11 | Bamber Bridge | 40 | 16 | 5 | 19 | 69 | 78 | −9 | 53 | |
| 12 | Clitheroe | 40 | 15 | 7 | 18 | 64 | 76 | −12 | 52 | |
| 13 | Woodley Sports | 40 | 16 | 3 | 21 | 57 | 74 | −17 | 51 | |
| 14 | Chorley | 40 | 13 | 8 | 19 | 56 | 66 | −10 | 47 | |
| 15 | Trafford | 40 | 13 | 7 | 20 | 72 | 83 | −11 | 46 | |
| 16 | Garforth Town | 40 | 13 | 5 | 22 | 77 | 99 | −22 | 44 | |
| 17 | Radcliffe Borough | 40 | 12 | 6 | 22 | 51 | 66 | −15 | 42 | |
| 18 | Harrogate Railway Athletic | 40 | 13 | 3 | 24 | 58 | 82 | −24 | 42 | |
| 19 | Warrington Town | 40 | 11 | 8 | 21 | 50 | 73 | −23 | 41 | |
| 20 | Salford City | 40 | 10 | 6 | 24 | 59 | 107 | −48 | 36 | |
| 21 | Rossendale United | 40 | 8 | 10 | 22 | 53 | 83 | −30 | 34[b] |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 3 | Newcastle Blue Star | 2(4) | |||||||
| 4 | Colwyn Bay | 2(2) | |||||||
| 3 | Newcastle Blue Star | 4 | |||||||
| 5 | Curzon Ashton | 1 | |||||||
| 2 | Skelmersdale United | 0 | |||||||
| 5 | Curzon Ashton | 1 | |||||||
Division One South
| Mùa giải | 2008-09 |
|---|---|
| Vô địch | Retford United |
| Thăng hạng | Retford United Stocksbridge Park Steels |
| Xuống hạng | Gresley Rovers |
| Số trận đấu | 383 |
| Số bàn thắng | 1.243 (3,25 bàn mỗi trận) |
← 2007-08 2009-10 → | |
Division One South có sự góp mặt của 7 câu lạc bộ mới:
- Leek Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Stamford, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Lincoln United, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Rushall Olympic, chuyển từ Southern League Division One Midlands
- Willenhall Town, chuyển từ Southern League Division One Midlands
- Glapwell, thăng hạng từ Northern Counties East League Premier Division
- Loughborough Dynamo, thăng hạng từ Midland Football Alliance
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Retford United (C, P) | 38 | 24 | 9 | 5 | 88 | 34 | +54 | 81 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Belper Town | 38 | 24 | 9 | 5 | 79 | 41 | +38 | 81 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Stocksbridge Park Steels (P) | 38 | 23 | 6 | 9 | 92 | 44 | +48 | 75 | |
| 4 | Carlton Town | 38 | 20 | 10 | 8 | 83 | 50 | +33 | 70 | |
| 5 | Rushall Olympic | 38 | 20 | 8 | 10 | 63 | 42 | +21 | 68 | |
| 6 | Glapwell | 38 | 21 | 5 | 12 | 78 | 58 | +20 | 68 | |
| 7 | Stamford | 38 | 15 | 16 | 7 | 65 | 51 | +14 | 61 | |
| 8 | Shepshed Dynamo | 38 | 16 | 8 | 14 | 61 | 61 | 0 | 56 | |
| 9 | Leek Town | 38 | 14 | 12 | 12 | 63 | 60 | +3 | 54 | |
| 10 | Lincoln United | 38 | 14 | 9 | 15 | 58 | 65 | −7 | 51 | |
| 11 | Sheffield | 38 | 14 | 8 | 16 | 67 | 69 | −2 | 50 | |
| 12 | Quorn | 38 | 13 | 9 | 16 | 54 | 63 | −9 | 48 | |
| 13 | Grantham Town | 38 | 12 | 11 | 15 | 49 | 65 | −16 | 47 | |
| 14 | Loughborough Dynamo | 38 | 11 | 13 | 14 | 45 | 58 | −13 | 46 | |
| 15 | Kidsgrove Athletic | 38 | 12 | 5 | 21 | 49 | 62 | −13 | 41 | |
| 16 | Willenhall Town | 38 | 10 | 8 | 20 | 55 | 74 | −19 | 38 | |
| 17 | Spalding United | 38 | 10 | 7 | 21 | 41 | 82 | −41 | 37 | |
| 18 | Goole | 38 | 13 | 5 | 20 | 62 | 85 | −23 | 33[a] | |
| 19 | Gresley Rovers | 38 | 6 | 7 | 25 | 41 | 78 | −37 | 25[b] | Câu lạc bộ giải thể, sau đó được tái lập với tên Gresley tại East Midlands Counties Football League |
| 20 | Brigg Town | 38 | 3 | 5 | 30 | 41 | 92 | −51 | 14 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 3 | Stocksbridge Park Steels | 5 | |||||||
| 4 | Carlton Town | 2 | |||||||
| 3 | Stocksbridge Park Steels | 1 | |||||||
| 2 | Belper Town | 0 | |||||||
| 2 | Belper Town | 1 | |||||||
| 5 | Rushall Olympic | 0 | |||||||
Kết quả cúp
Challenge Cup: Các đội từ cả 3 hạng đấu cùng tham dự.
- Guiseley 3-2 AET Ilkeston Town
President's Cup: Dành cho các đội thuộc 2 hạng đấu thấp hơn.
- Trafford 2-0 Quorn
Chairman's Cup: Diễn ra giữa đội vô địch NPL Division 1 North và đội vô địch NPL Division 1 South.
- Durham City 2-1 Retford United
Peter Swales Shield
| |||||||||
| Ngày | 2 tháng 5 năm 2009 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Coronation Park[4], Eastwood | ||||||||
| Trọng tài | James Hermuzi[4] | ||||||||
| Khán giả | 202 | ||||||||
Phiên bản năm 2009 của Peter Swales Shield là trận đấu giữa nhà vô địch NPL Premier Division mùa 2008–09 là Eastwood Town và đội vô địch NPL Chairman's Cup 2009 là Durham City. Eastwood Town giành chiến thắng 2-1.[5]
| 2 tháng 5 năm 2009 | Eastwood Town (vô địch NPL Premier Division 2008-09) |
2-1 | Durham City (vô địch NPL Chairman's Cup 2009) |
Coronation Park, Eastwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Todd 42' (ph.đ.) Rhead 70' |
Kết quả | Moffatt 90' | Lượng khán giả: 202 Trọng tài: James Hermuzi |
Tham khảo
- ^ "Lairds Face Relegation After FA Ground Grading Decision". UniBond League. ngày 18 tháng 4 năm 2009.[liên kết hỏng]
- ^ "Non-League System - Proposed Allocation of Clubs 2009/10" (PDF). The FA. ngày 29 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2009.
- ^ Harrison, Mark (ngày 24 tháng 4 năm 2009). "Club Statement: From Mark Harrison Chairman of Gresley Rovers". Gresley Rovers FC. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2009.
- ^ a b "Eastwood stay on course for the treble". Nottingham Post. Local World. ngày 3 tháng 5 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2014.
- ^ "May Results 2008/2009". The Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2014.