Northern Premier League 2008-09

Mùa giải Northern Premier League 2008-09 là mùa thứ 41 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ hai của Northern Premier League Division One NorthDivision One South.

Là một phần tiếp theo của quá trình tái cơ cấu hệ thống bóng đá ngoài chuyên nghiệp, Division One South tạm thời có 20 đội, trong khi Division One North có 21 đội, với mục tiêu cho cả hai giải là 22 đội. Điều này đương nhiên ảnh hưởng đến số suất xuống hạng trong mùa giải, khi ban tổ chức cố gắng tăng số lượng đội ở các hạng đấu vào cuối mùa.

Premier Division

Northern Premier League Premier Division
Mùa giải2008-09
Vô địchEastwood Town
Thăng hạngEastwood Town
Ilkeston Town
Xuống hạngCammell Laird
Witton Albion
Leigh Genesis
Prescot Cables
Số trận đấu465
Số bàn thắng1.437 (3,09 bàn mỗi trận)
2007-08
2009-10

Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Eastwood Town (C, P) 42 25 12 5 82 37 +45 87 Thăng hạng Conference North
2 Ilkeston Town (P) 42 23 13 6 59 34 +25 82 Giành quyền tham dự play-off
3 Nantwich Town 42 22 10 10 83 41 +42 76
4 Guiseley 42 22 10 10 98 60 +38 76
5 Kendal Town 42 21 11 10 85 63 +22 74
6 F.C. United of Manchester 42 21 9 12 82 58 +24 72
7 Bradford Park Avenue 42 20 12 10 74 52 +22 72
8 Hednesford Town 42 21 6 15 78 52 +26 69 Chuyển đến Southern League Premier Division
9 Ashton United 42 16 10 16 71 75 −4 58
10 North Ferriby United 42 16 6 20 67 65 +2 54
11 Frickley Athletic 42 13 15 14 50 58 −8 54
12 Ossett Town 42 15 8 19 71 74 −3 53
13 Marine 42 15 6 21 54 75 −21 51
14 Buxton 42 13 10 19 56 58 −2 49
15 Matlock Town 42 12 13 17 65 74 −9 49
16 Boston United 42 12 13 17 38 52 −14 49
17 Worksop Town 42 12 12 18 48 87 −39 48
18 Cammell Laird (R) 42 12 11 19 58 70 −12 47[a] Xuống hạng NPL Division One South
19 Whitby Town 42 12 10 20 58 71 −13 46
20 Witton Albion (R) 42 12 6 24 53 73 −20 42 Xuống hạng NPL Division One South
21 Leigh Genesis (R) 42 11 7 24 42 88 −46 40 Xuống hạng NPL Division One North
22 Prescot Cables (R) 42 5 12 25 52 107 −55 27
Nguồn: Unibond League.
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Cammell Laird xuống hạng do các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn phân hạng sân bãi. Whitby Town được ở lại hạng đấu.[1]

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BOS BPA BUX CAM EAS FCU FRK GUI HED ILK KEN LEG MAR MAT NAN NFU OST PRC WTB WTN WKS
Ashton United 3–0 2–1 4–1 1–1 2–2 2–1 0–2 2–2 1–0 1–1 1–2 2–0 2–0 3–2 0–1 1–1 2–1 2–2 3–3 5–1 6–2
Boston United 0–1 1–2 1–1 1–0 0–1 0–1 2–3 2–2 1–2 0–0 1–0 1–1 2–1 0–2 0–5 0–2 3–2 5–0 2–0 0–0 0–1
Bradford Park Avenue 6–4 1–1 1–0 1–2 0–2 2–0 1–0 2–2 3–0 0–1 2–2 2–1 2–0 3–2 0–0 3–1 2–0 4–0 3–2 0–2 1–1
Buxton 1–2 0–1 1–1 3–0 0–0 0–1 1–1 2–1 0–3 0–2 2–2 0–0 0–2 4–1 0–2 2–1 0–0 2–2 3–0 2–1 2–0
Cammell Laird 1–2 0–0 1–2 0–1 1–0 2–1 2–0 5–4 1–1 0–1 2–3 2–1 3–2 2–2 0–1 1–7 0–1 1–1 2–2 1–2 2–1
Eastwood Town 2–1 1–0 1–1 2–1 4–1 4–2 4–2 1–3 2–1 2–2 1–1 2–0 4–0 1–0 3–1 5–0 2–0 1–1 1–1 2–1 4–0
F.C. United of Manchester 4–0 0–1 1–1 1–1 5–5 0–1 2–0 2–1 3–0 3–1 1–3 2–4 3–2 3–3 0–0 4–0 3–2 2–0 3–1 5–3 0–0
Frickley Athletic 3–0 0–0 3–4 1–0 1–1 0–0 1–3 2–2 0–0 1–1 2–1 0–0 0–0 3–1 0–4 0–0 2–2 3–1 1–0 2–0 0–3
Guiseley 3–1 3–1 1–3 1–3 2–0 2–1 2–2 2–3 1–2 1–1 3–2 3–1 4–0 1–1 2–2 2–0 0–1 4–0 1–3 2–0 6–0
Hednesford Town 2–1 0–1 3–1 2–1 4–1 0–1 2–2 1–0 2–2 0–1 3–3 1–2 1–2 4–0 2–0 0–2 0–3 4–1 1–3 2–0 5–0
Ilkeston Town 2–1 1–1 0–0 1–0 2–1 1–0 0–1 1–0 0–1 0–1 1–1 3–1 5–0 2–2 3–2 1–0 2–1 3–0 1–0 3–1 3–3
Kendal Town 5–1 3–0 5–0 3–2 4–2 2–0 1–2 1–1 1–4 4–1 1–1 2–0 1–2 2–2 1–3 3–2 2–3 5–1 3–3 1–0 0–0
Leigh Genesis 3–0 0–0 2–1 0–7 2–1 0–4 0–2 2–0 2–4 1–3 1–2 1–2 0–0 0–2 0–8 0–3 0–6 2–1 2–4 0–2 1–2
Marine 1–1 3–1 0–4 2–0 0–0 1–2 2–3 1–2 2–0 0–3 0–2 0–1 0–1 2–1 0–0 1–0 2–1 3–6 2–2 0–2 6–2
Matlock Town 2–1 0–2 0–4 0–2 2–0 1–1 2–1 1–2 2–2 2–0 1–1 0–0 5–0 4–0 2–3 3–2 1–3 2–2 2–0 1–0 2–2
Nantwich Town 3–1 5–0 1–0 3–2 0–1 2–2 3–0 2–2 0–2 1–3 0–1 4–0 1–1 0–3 1–1 4–0 2–0 3–2 3–1 2–0 3–1
North Ferriby United 1–2 0–2 2–2 4–2 2–0 2–2 0–2 4–1 1–2 2–1 0–0 1–2 1–2 1–2 6–3 1–1 4–1 5–0 1–0 1–2 5–0
Ossett Town 3–1 0–0 1–2 1–1 2–2 0–3 0–4 2–0 1–4 1–1 1–3 5–1 0–2 4–5 3–2 2–1 0–1 1–1 6–2 4–2 1–0
Prescot Cables 1–1 2–2 1–1 2–0 1–4 1–5 4–3 0–2 3–6 0–5 0–2 0–1 2–0 1–2 2–2 2–0 1–2 2–3 2–4 1–3 0–1
Whitby Town 1–2 1–0 1–0 0–2 0–3 1–1 0–0 2–2 0–2 0–3 3–0 2–3 2–2 2–0 2–0 0–0 1–2 5–2 3–0 1–0 0–2
Witton Albion 4–2 1–2 1–4 4–1 2–3 1–2 2–1 1–1 1–2 0–2 2–0 1–3 1–3 1–3 2–0 0–2 2–1 1–1 0–0 0–0 2–3
Worksop Town 1–1 1–1 1–1 2–3 1–1 1–1 0–3 3–1 0–4 2–7 0–1 0–2 2–1 1–0 0–1 0–4 2–1 1–0 3–3 1–0 2–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2009. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
3 Nantwich Town 2
4 Guiseley 1
2 Ilkeston Town 2
3 Nantwich Town 1
2 Ilkeston Town 4
5 Kendal Town 3

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
F.C. United of Manchester Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) 11.840
Leigh Genesis Sân vận động Leigh Sports Village 10.000
Boston United York Street 6.643
Buxton The Silverlands 5.200
Bradford Park Avenue Sân vận động Horsfall 5.000
Worksop Town Watnall Road (dùng chung sân với Hucknall) 5.000
Ashton United Hurst Cross 4.500
Ilkeston Town New Manor Ground 3.500
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Burscough Victoria Park 3.054
Guiseley Nethermoor Park 3.000
Marine Sân vận động The Arriva 2.800
North Ferriby United Grange Lane 2.700
Eastwood Town Coronation Park 2.500
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Ossett Town Ingfield 2.000
Cammell Laird Sân vận động Kirklands 1.500

Division One North

Northern Premier League Division One North
Mùa giải2008-09
Vô địchDurham City
Thăng hạngDurham City
Newcastle Blue Star
Xuống hạngKhông
Số trận đấu423
Số bàn thắng1.447 (3,42 bàn mỗi trận)
2007-08
2009-10

Division One North có sự góp mặt của 6 đội bóng mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
1 Durham City (C, P) 40 25 12 3 98 41 +57 87 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Skelmersdale United 40 26 8 6 96 51 +45 86 Giành quyền tham dự play-off
3 Newcastle Blue Star (P) 40 21 10 9 93 54 +39 73
4 Colwyn Bay 40 23 7 10 72 49 +23 73[a]
5 Curzon Ashton 40 20 8 12 66 44 +22 68
6 Ossett Albion 40 19 9 12 76 61 +15 66
7 Lancaster City 40 19 8 13 69 64 +5 65
8 F.C. Halifax Town 40 17 12 11 71 52 +19 63
9 Wakefield 40 16 8 16 65 62 +3 56
10 Mossley 40 16 6 18 63 70 −7 54
11 Bamber Bridge 40 16 5 19 69 78 −9 53
12 Clitheroe 40 15 7 18 64 76 −12 52
13 Woodley Sports 40 16 3 21 57 74 −17 51
14 Chorley 40 13 8 19 56 66 −10 47
15 Trafford 40 13 7 20 72 83 −11 46
16 Garforth Town 40 13 5 22 77 99 −22 44
17 Radcliffe Borough 40 12 6 22 51 66 −15 42
18 Harrogate Railway Athletic 40 13 3 24 58 82 −24 42
19 Warrington Town 40 11 8 21 50 73 −23 41
20 Salford City 40 10 6 24 59 107 −48 36
21 Rossendale United 40 8 10 22 53 83 −30 34[b]
Nguồn: Unibond League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Colwyn Bay bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu
  2. ^ Rossendale United thoát khỏi xuống hạng[2]

Kết quả

Nhà \ Khách BAM CHO CLT COL CZA DUR GAR HAL HRA LNC MOS NBS OSA RAD ROS SLC SKU TRA WAK WAR WDL
Bamber Bridge 1–1 0–5 2–5 1–0 0–5 1–3 2–5 2–3 2–3 0–2 1–4 1–4 3–0 3–1 4–1 0–0 2–0 2–0 3–3 2–1
Chorley 3–1 0–2 2–3 0–1 1–3 4–1 0–0 2–2 1–2 1–1 1–0 2–4 2–0 3–2 2–2 4–1 1–1 1–3 1–3 2–3
Clitheroe 3–3 1–1 3–0 1–0 1–3 3–1 1–2 4–3 0–5 0–2 3–3 4–2 1–2 3–2 4–1 0–6 2–2 3–0 3–2 2–3
Colwyn Bay 0–1 2–1 3–0 1–1 0–2 2–1 3–1 3–2 4–1 6–1 4–1 4–0 1–0 1–0 1–1 1–2 0–1 3–2 3–1 1–1
Curzon Ashton 0–1 4–1 0–1 0–1 1–0 1–0 0–1 3–1 1–1 0–1 2–1 2–0 3–1 4–1 2–1 0–4 3–3 2–1 1–3 3–0
Durham City 3–2 3–1 3–1 0–0 2–2 5–2 1–1 1–0 6–0 6–1 2–2 3–0 4–2 4–0 2–1 0–0 2–0 1–0 4–1 5–0
Garforth Town 3–4 1–0 3–4 2–3 3–2 0–3 2–2 4–1 3–1 3–1 2–3 2–4 1–4 2–3 2–5 3–6 2–1 1–0 1–1 3–1
F.C. Halifax Town 0–3 3–1 4–0 1–1 1–2 0–0 5–1 2–1 0–0 2–0 3–3 1–1 1–1 1–2 7–1 3–0 2–2 3–2 1–0 0–1
Harrogate Railway Athletic 1–5 0–1 1–0 0–1 1–3 2–1 2–1 2–0 2–3 1–2 1–2 0–5 2–1 1–0 1–3 2–4 4–2 0–1 2–3 2–1
Lancaster City 1–0 1–0 1–0 1–3 0–1 3–3 3–1 2–0 1–2 0–0 1–4 3–2 0–1 1–0 3–5 2–5 3–0 1–1 2–3 3–2
Mossley 2–2 0–1 1–0 1–3 0–2 1–3 3–4 3–1 1–1 1–1 0–5 5–3 0–2 3–0 2–3 0–1 3–1 1–2 4–1 3–2
Newcastle Blue Star 0–2 0–0 1–1 1–1 0–1 2–2 6–1 3–0 5–0 1–2 1–1 4–2 2–1 5–0 2–0 0–4 1–3 1–0 3–1 2–2
Ossett Albion 1–0 1–2 1–2 2–0 1–1 0–1 2–1 2–2 2–0 2–1 3–0 2–1 2–1 3–1 3–1 1–1 2–3 1–1 2–1 4–3
Radcliffe Borough 3–2 1–2 0–1 2–2 1–4 4–2 0–2 1–4 1–0 1–1 1–0 0–3 0–2 1–3 6–0 1–1 1–2 0–2 0–1 0–2
Rossendale United 2–3 0–1 2–2 0–1 3–0 1–1 2–2 1–0 2–2 1–1 0–3 1–4 1–1 0–2 4–5 2–3 2–2 3–0 3–2 0–1
Salford City 1–0 1–6 1–1 1–3 1–1 0–1 0–4 0–1 2–0 0–4 0–4 1–2 1–1 2–2 3–1 0–1 2–6 1–2 3–1 2–3
Skelmersdale United 3–2 2–1 3–0 3–0 3–1 1–1 3–3 2–1 2–4 1–3 4–2 1–2 2–0 2–1 2–2 4–1 2–0 2–0 1–1 2–1
Trafford 1–2 5–0 4–0 6–1 0–5 3–3 0–5 1–2 1–0 2–3 3–1 2–4 0–2 1–0 2–4 5–2 2–4 1–3 0–1 0–2
Wakefield 3–1 3–0 3–2 1–0 2–2 1–1 3–1 1–4 3–6 1–2 0–2 1–1 2–2 1–1 2–2 8–1 2–1 0–1 1–0 2–1
Warrington Town 0–3 1–3 1–0 0–1 2–2 1–2 5–0 1–1 0–2 0–2 0–1 0–4 1–1 2–4 1–1 1–0 0–4 2–2 2–1 1–0
Woodley Sports 2–0 1–0 1–0 1–0 0–3 3–4 0–0 2–3 2–1 2–1 1–4 2–4 0–3 0–1 2–0 0–3 2–3 3–1 2–4 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2009. Nguồn: Northern Premier League First Division North results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
3 Newcastle Blue Star 2(4)
4 Colwyn Bay 2(2)
3 Newcastle Blue Star 4
5 Curzon Ashton 1
2 Skelmersdale United 0
5 Curzon Ashton 1

Division One South

Northern Premier League Division One South
Mùa giải2008-09
Vô địchRetford United
Thăng hạngRetford United
Stocksbridge Park Steels
Xuống hạngGresley Rovers
Số trận đấu383
Số bàn thắng1.243 (3,25 bàn mỗi trận)
2007-08
2009-10

Division One South có sự góp mặt của 7 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
1 Retford United (C, P) 38 24 9 5 88 34 +54 81 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Belper Town 38 24 9 5 79 41 +38 81 Giành quyền tham dự play-off
3 Stocksbridge Park Steels (P) 38 23 6 9 92 44 +48 75
4 Carlton Town 38 20 10 8 83 50 +33 70
5 Rushall Olympic 38 20 8 10 63 42 +21 68
6 Glapwell 38 21 5 12 78 58 +20 68
7 Stamford 38 15 16 7 65 51 +14 61
8 Shepshed Dynamo 38 16 8 14 61 61 0 56
9 Leek Town 38 14 12 12 63 60 +3 54
10 Lincoln United 38 14 9 15 58 65 −7 51
11 Sheffield 38 14 8 16 67 69 −2 50
12 Quorn 38 13 9 16 54 63 −9 48
13 Grantham Town 38 12 11 15 49 65 −16 47
14 Loughborough Dynamo 38 11 13 14 45 58 −13 46
15 Kidsgrove Athletic 38 12 5 21 49 62 −13 41
16 Willenhall Town 38 10 8 20 55 74 −19 38
17 Spalding United 38 10 7 21 41 82 −41 37
18 Goole 38 13 5 20 62 85 −23 33[a]
19 Gresley Rovers 38 6 7 25 41 78 −37 25[b] Câu lạc bộ giải thể, sau đó được tái lập với tên Gresley tại East Midlands Counties Football League
20 Brigg Town 38 3 5 30 41 92 −51 14
Nguồn: Unibond League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Goole bị trừ 1 điểm vì sử dụng cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu và bị trừ thêm 10 điểm do rơi vào tình trạng quản lý tài chính đặc biệt
  2. ^ Gresley Rovers rút khỏi giải đấu. Brigg Town được ở lại hạng đấu[3]

Kết quả

Nhà \ Khách BLP BRG CAR GLP GOO GRN GRE KID LEE LIN LOU QON RET RSO SHE SPD SPA STM STO WIL
Belper Town 2–1 1–0 3–1 2–0 2–0 4–0 3–1 4–1 1–2 2–1 2–0 1–1 2–2 3–0 4–1 0–0 2–2 4–2 3–1
Brigg Town 1–2 2–3 0–2 0–2 1–1 1–2 0–1 0–2 2–2 0–2 2–3 2–4 3–3 2–0 1–2 1–2 1–3 1–3 1–2
Carlton Town 5–1 5–0 2–1 4–2 5–1 2–0 2–1 6–2 0–1 2–0 2–4 1–3 1–2 3–3 1–2 3–0 3–3 0–2 3–2
Glapwell 4–0 3–2 0–0 6–2 2–1 3–1 3–0 1–3 3–2 1–0 3–1 0–1 3–1 2–5 4–2 2–0 2–1 0–1 3–0
Goole 0–5 4–3 2–1 1–1 1–4 3–1 0–1 1–2 3–3 2–1 2–3 1–2 1–2 2–1 3–2 1–2 1–3 0–3 5–1
Grantham Town 1–1 3–0 0–3 0–5 0–0 2–0 2–1 2–0 1–3 0–0 1–1 0–0 1–0 1–1 4–2 0–0 3–3 1–2 1–2
Gresley 0–1 1–2 0–2 1–2 1–3 1–3 3–3 1–1 1–2 1–1 1–2 0–4 0–3 2–5 0–1 5–0 3–2 0–2 2–1
Kidsgrove Athletic 0–1 5–2 2–4 2–5 3–3 0–1 2–1 1–2 2–0 1–1 2–0 2–4 3–0 0–2 1–0 0–1 1–2 0–1 0–2
Leek Town 1–1 3–0 2–2 6–0 3–1 0–2 2–2 1–0 3–1 1–1 1–0 1–2 6–2 2–2 3–4 0–0 3–4 2–2 4–3
Lincoln United 2–3 1–1 1–4 5–0 1–2 1–0 1–1 1–4 1–0 1–1 0–1 0–3 1–4 1–0 0–2 0–4 3–5 3–2 3–4
Loughborough Dynamo 0–4 1–1 0–1 2–1 2–1 4–0 2–0 2–1 2–2 1–1 1–1 1–4 1–1 2–1 1–5 0–2 1–2 0–2 0–1
Quorn 1–1 4–0 2–0 1–1 3–1 3–2 2–1 0–2 2–2 0–2 1–3 0–3 1–4 1–3 3–5 3–1 4–1 1–3 2–3
Retford United 2–3 3–0 1–2 3–3 5–0 0–0 0–1 4–1 3–2 3–1 3–0 2–2 2–1 3–0 4–3 5–0 1–1 2–1 2–0
Rushall Olympic 1–1 3–1 0–1 2–0 0–1 2–3 3–1 4–2 2–0 0–0 2–2 1–0 1–3 3–2 1–0 2–0 2–0 3–1 2–2
Sheffield 1–1 0–2 2–2 0–4 2–0 2–0 1–4 1–0 1–2 3–2 2–3 3–1 3–2 1–3 0–2 7–0 3–1 3–5 2–1
Shepshed Dynamo 3–0 2–0 0–3 1–1 4–2 1–1 2–0 2–0 0–1 0–3 1–2 2–0 1–3 1–0 1–1 3–2 1–1 2–0 1–1
Spalding United 0–4 3–2 1–2 1–2 1–4 5–1 1–1 0–1 1–2 0–1 3–5 1–1 0–5 1–0 2–1 1–2 0–1 1–3 2–2
Stamford 1–2 2–1 2–2 3–1 4–1 2–1 1–0 7–0 2–1 1–1 3–0 1–1 0–1 0–1 2–2 0–0 1–1 2–2 2–0
Stocksbridge Park Steels 1–0 5–1 2–2 3–0 2–3 7–1 4–0 3–1 4–1 1–3 4–1 2–0 1–0 0–1 1–1 3–0 8–0 1–1 4–1
Willenhall Town 1–3 2–1 2–2 1–4 1–1 2–4 2–2 1–2 0–2 2–3 2–0 0–1 8–0 0–1 1–2 6–1 1–2 0–2 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2009. Nguồn: Northern Premier League First Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
3 Stocksbridge Park Steels 5
4 Carlton Town 2
3 Stocksbridge Park Steels 1
2 Belper Town 0
2 Belper Town 1
5 Rushall Olympic 0

Kết quả cúp

Challenge Cup: Các đội từ cả 3 hạng đấu cùng tham dự.

  • Guiseley 3-2 AET Ilkeston Town

President's Cup: Dành cho các đội thuộc 2 hạng đấu thấp hơn.

  • Trafford 2-0 Quorn

Chairman's Cup: Diễn ra giữa đội vô địch NPL Division 1 North và đội vô địch NPL Division 1 South.

  • Durham City 2-1 Retford United

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2009
Ngày2 tháng 5 năm 2009
Địa điểmCoronation Park[4], Eastwood
Trọng tàiJames Hermuzi[4]
Khán giả202
2008
2010

Phiên bản năm 2009 của Peter Swales Shield là trận đấu giữa nhà vô địch NPL Premier Division mùa 2008–09Eastwood Town và đội vô địch NPL Chairman's Cup 2009Durham City. Eastwood Town giành chiến thắng 2-1.[5]

2 tháng 5 năm 2009 Eastwood Town
(vô địch NPL Premier Division 2008-09)
2-1 Durham City
(vô địch NPL Chairman's Cup 2009)
Coronation Park, Eastwood
15:00 Todd   42' (ph.đ.)
Rhead   70'
Kết quả Moffatt   90' Lượng khán giả: 202
Trọng tài: James Hermuzi


Tham khảo

  1. ^ "Lairds Face Relegation After FA Ground Grading Decision". UniBond League. ngày 18 tháng 4 năm 2009.[liên kết hỏng]
  2. ^ "Non-League System - Proposed Allocation of Clubs 2009/10" (PDF). The FA. ngày 29 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2009.
  3. ^ Harrison, Mark (ngày 24 tháng 4 năm 2009). "Club Statement: From Mark Harrison Chairman of Gresley Rovers". Gresley Rovers FC. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2009.
  4. ^ a b "Eastwood stay on course for the treble". Nottingham Post. Local World. ngày 3 tháng 5 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2014.
  5. ^ "May Results 2008/2009". The Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2014.

Liên kết ngoài