Novo Horizonte, São Paulo
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Novo Horizonte | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Novo Horizonte tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Novo Horizonte tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 1917 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Toshio Toyota (PPS) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 932,888 km2 (360,190 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 35,942 |
| • Mật độ | 36,3/km2 (94/mi2) |
| Tên cư dân | novorizontino |
| HDI | 0,808 (PNUD/2000) |
Novo Horizonte là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º28'05" độ vĩ nam và kinh đô là 49º13'15" độ kinh tây, trên độ cao 447 mét. Dân số năm 2007 ước khoảng 34.264 người. Diện tích là 932,8 km².
Nhân khẩu
Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 32.432
- Thành thị: 28.917
- Nông thôn: 3.515
- Nam giới: 16.112
- Nữ giới: 16.320
Mật độ dân số (người/km²): 34,77
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 8,85
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,50
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,90
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,64%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,808
- Chỉ số phát triển con người (thu nhập): 0,725
- Chỉ số phát triển con người (tuổi thọ): 0,842
- Chỉ số phát triển con người (giáo dục): 0,858
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
- Página da prefeitura Lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2019 tại Wayback Machine
- Página da câmara
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.