Ogawa Kōki
Ogawa Koki (小川 航基 Ogawa Kōki, sinh ngày 8 tháng 8 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản[1] hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho NEC Nijmegen tại Eredivisie và đội tuyển quốc gia Nhật Bản.
|
Tập tin:GAE - NEC - 53493888105 (Koki Ogawa).jpg Ogawa chơi cho NEC Nijmegen năm 2024 | ||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ogawa Koki | |||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 8 tháng 8, 1997 | |||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản | |||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,86 m | |||||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền đạo | |||||||||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | NEC Nijmegen | |||||||||||||||||||
| Số áo | 18 | |||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||||||||
| Yokohama Kohoku SC | ||||||||||||||||||||
| Mamedo FC | ||||||||||||||||||||
| 2013–2015 | Toko Gakuen High School | |||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||
| 2016–2021 | Júbilo Iwata | 79 | (11) | |||||||||||||||||
| 2019 | → Mito HollyHock (mượn) | 17 | (7) | |||||||||||||||||
| 2022–2024 | Yokohama FC | 56 | (32) | |||||||||||||||||
| 2023–2024 | → NEC Nijmegen (mượn) | 31 | (11) | |||||||||||||||||
| 2024– | NEC Nijmegen | 24 | (7) | |||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||
| U-18 Nhật Bản | 18 | (15) | ||||||||||||||||||
| 2015–2016 | U-19 Nhật Bản | 15 | (7) | |||||||||||||||||
| 2015–2017 | U-20 Nhật Bản | 3 | (1) | |||||||||||||||||
| 2020 | U-23 Nhật Bản | 5 | (2) | |||||||||||||||||
| 2019– | Nhật Bản | 10 | (9) | |||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 6 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14:17, 9 tháng 9 năm 2025 (UTC) | ||||||||||||||||||||
Sự nghiệp
Ogawa Koki gia nhập câu lạc bộ tại J1 League Júbilo Iwata năm 2016. Ngày 6 tháng 4 năm anh ra mắt ở J.League Cup (v Ventforet Kofu).[1][2]
Thống kê sự nghiệp
Club
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Júbilo Iwata | 2016 | J1 League | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 3 | 0 | |
| 2017 | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | 4 | — | 10 | 4 | |||
| 2018 | 13 | 1 | 2 | 1 | 4 | 0 | 1[c] | 1 | 20 | 3 | ||
| 2019 | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | — | 10 | 0 | |||
| 2020 | J2 League | 32 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 32 | 9 | ||
| 2021 | 24 | 1 | 3 | 4 | 0 | 0 | — | 27 | 5 | |||
| Tổng cộng | 79 | 11 | 6 | 5 | 16 | 4 | 1 | 1 | 102 | 21 | ||
| Mito Hollyhock (mượn) | 2019 | J2 League | 17 | 7 | — | — | — | 17 | 7 | |||
| Yokohama FC | 2022 | 41 | 26 | — | — | — | 41 | 26 | ||||
| 2023 | J1 League | 15 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 15 | 6 | ||
| Tổng cộng | 56 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 56 | 32 | ||
| NEC Nijmegen (mượn) | 2023–24 | Eredivisie | 31 | 11 | 5 | 4 | — | 1[d] | 0 | 36 | 15 | |
| NEC Nijmegen | 2024–25 | 24 | 7 | 2 | 2 | — | — | 26 | 9 | |||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 55 | 18 | 7 | 6 | — | 1 | 0 | 63 | 24 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 207 | 68 | 13 | 11 | 16 | 4 | 2 | 1 | 238 | 85 | ||
- ^ Bao gồm Emperor's Cup, KNVB Cup
- ^ Bao gồm J. League Cup
- ^ Ra sân tại J1/J2 play-offs
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến 9 tháng 9 năm 2025[7]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 2019 | 1 | 3 |
| 2024 | 8 | 6 | |
| 2025 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 10 | 9 | |
- Điểm số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Nhật Bản trước, cột điểm số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Ogawa.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 tháng 12 năm 2019 | Sân vận động Busan Gudeok, Busan, Hàn Quốc | Hồng Kông | 3–0 | 5–0 | Cúp bóng đá Đông Á 2019 |
| 2 | 4–0 | |||||
| 3 | 5–0 | |||||
| 4 | 6 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Thuwunna, Yangon, Myanmar | Myanmar | 3–0 | 5–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
| 5 | 4–0 | |||||
| 6 | 10 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Quốc gia Bahrain, Riffa, Bahrain | Bahrain | 5–0 | 5–0 | |
| 7 | 10 tháng 10 năm 2024 | Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah, Jeddah, Ả Rập Xê Út | Ả Rập Xê Út | 2–0 | 2–0 | |
| 8 | 19 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Diệc Bạch Hạ Môn, Hạ Môn, Trung Quốc | Trung Quốc | 1–0 | 3–1 | |
| 9 | 3–1 |
Danh hiệu
Quốc tế
U-19 Nhật Bản
Tham khảo
- ^ a b J.League Data Site
- ^ Match report J.League Data Site
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 February 2018, Japan, ISBN 978-4905411529 (p. 50 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 February 2017, Japan, ISBN 978-4905411420 (p. 106 out of 289)
- ^ "Koki Ogawa on Soccerway". ngày 4 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Soccer D.B. : 2022 Koki Ogawa Result by Season". Soccer D.B. (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2022.
- ^ Ogawa Kōki tại National-Football-Teams.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Ogawa Kōki – Thành tích thi đấu FIFA
- Ogawa Kōki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Jubilo Iwata Lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2019 tại Wayback Machine