Eredivisie 2025–26
Eredivisie 2025–26, được gọi là Vriendenloterij Eredivisie trong mùa giải này vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 70 của Eredivisie, giải đấu bóng đá hàng đầu ở Hà Lan. Mùa giải bắt đầu vào ngày 8 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026.
| Tập tin:VriendenLoterij Eredivisie Logo.png | |
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 8 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | PSV Eindhoven (lần thứ 27) |
| Xuống hạng | Heracles Almelo NAC Breda Volendam (play-off) |
| Champions League | PSV Eindhoven Feyenoord N.E.C. |
| Europa League | AZ (vô địch Cúp) Twente |
| Conference League | Ajax |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 972 (3,18 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Vua phá lưới | (25 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Heracles 8–2 PEC Zwolle (2/11/2025) Go Ahead Eagles 6–0 NAC Breda (15/3/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Heracles 0–7 Feyenoord (19/10/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Heracles 8–2 PEC Zwolle (2/11/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 13 trận PSV (v7–v19) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 18 trận PSV (v5–v22) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Heracles (v22–v34) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Heracles (v1–v6, v29–v34) Groningen (v20–v25) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 55.865 Ajax 2–1 NAC Breda (27/9/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 3.608 Excelsior 1–0 Twente (30/8/2025) Excelsior 0–1 Sparta (14/9/2025) |
| Tổng số khán giả | 5.997.437[1] (306 trận) |
| Số khán giả trung bình | 19.599 |
← 2024–25 2026–27 → | |
PSV Eindhoven là đương kim vô địch lần thứ hai liên tiếp, và đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch trước năm vòng đấu.
Các đội bóng
Thay đổi đội
| từ Eerste Divisie 2024–25 | từ Eredivisie 2024–25 |
|---|---|
| Volendam (được thăng hạng sau một mùa giải vắng mặt) Excelsior (được thăng hạng sau một mùa giải vắng mặt) Telstar (được thăng hạng sau 47 năm vắng mặt)[2] |
Willem II (xuống hạng sau một mùa giải duy nhất ở giải đấu cao nhất) Almere City (xuống hạng sau 2 mùa giải ở giải đấu cao nhất) RKC Waalwijk (xuống hạng sau 6 mùa giải ở giải đấu cao nhất) |
Sân vận động
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa | Vị trí 2024–25 |
|---|---|---|---|---|
| Ajax | Amsterdam | Johan Cruyff Arena | 55.865 | Á quân |
| AZ | Alkmaar | AFAS | 19.478 | thứ 5 |
| Excelsior | Rotterdam | Van Donge & De Roo | 4.500 | thăng hạng, á quân |
| Feyenoord | Rotterdam | De Kuip | 47.500 | thứ 3 |
| Fortuna Sittard | Sittard | Fortuna Sittard | 10.300 | thứ 11 |
| Go Ahead Eagles | Deventer | De Adelaarshorst | 10.000 | thứ 7 |
| Groningen | Groningen | Euroborg | 22.550 | thứ 13 |
| Heerenveen | Heerenveen | Abe Lenstra | 27.224 | thứ 9 |
| Heracles Almelo | Almelo | Asito | 12.080 | thứ 14 |
| NAC Breda | Breda | Rat Verlegh | 19.000 | thứ 15 |
| NEC | Nijmegen | Goffert | 12.500 | thứ 8 |
| PEC Zwolle | Zwolle | MAC³PARK | 13.250 | thứ 10 |
| PSV Eindhoven | Eindhoven | Philips | 36.500 | Vô địch |
| Sparta Rotterdam | Rotterdam | Sparta Het Kasteel | 11.000 | thứ 12 |
| Telstar | Velsen | BUKO | 5.338 | thăng hạng, thứ 7 |
| Twente | Enschede | De Grolsch Veste | 30.205 | thứ 6 |
| Utrecht | Utrecht | Galgenwaard | 23.750 | thứ 4 |
| Volendam | Volendam | Kras | 7.384 | thăng hạng, vô địch |
Số đội theo tỉnh
Nhân sự và tài trợ
Lưu ý: Các lá cờ biểu thị đội tuyển quốc gia theo quy định của FIFA. Cầu thủ và huấn luyện viên có thể mang nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.
| Đội | Chủ tịch | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Tài trợ áo đấu (trước) | Tài trợ áo đấu (sau) | Tài trợ áo đấu (tay áo) | Tài trợ quần |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ajax | Menno Geelen | Davy Klaassen | Adidas | Ziggo | Olympia | Team Rockstars IT[3] | không | |
| AZ | Merijn Zeeman | Lee-Roy Echteld (tạm thời) | Jordy Clasie | Nike | AFAS Software | Elfi Vastgoed | Cavallaro Napoli | không |
| Excelsior | Bob de Lange | Ruben den Uil | Casper Widell | Robey | DSW | Caru Containers | không | |
| Feyenoord | Dennis te Kloese | Robin van Persie | Timon Wellenreuther | Castore[4] | Mediamarkt | Prijsvrij | TOTO Nederlandse Loterij | không |
| Fortuna Sittard | Martijn Merks | Danny Buijs | Ivo Pinto | Robey[5] | Fortuna Verbindt | Winkelhart sittard | không | không |
| Go Ahead Eagles | Jan Willem van Dop | Melvin Boel | Joris Kramer | Stanno | Retro Bridge, One Click Steel | Validsign, Salland Zorgverzekeringen | LoooX, Matrix Fitness | MaxiZoo |
| Groningen | Frank van Mosselveld | Dick Lukkien | Stije Resink | Robey | OG Clean Fuels | U-Sport | TOTO Nederlandse Loterij | không |
| Heerenveen | Ferry de Haan | Robin Veldman | Luuk Brouwers | Macron | Wolkom onbegrensd Fryslân | MASCOT Workwear, Effektief | TOTO Nederlandse Loterij | Veolia |
| Heracles Almelo | Bart Haverland | Damon Mirani | Acerbis | Asito | Asito | Kans voor een Kind | Asito | |
| NAC Breda | Remco Oversier | Carl Hoefkens | Boy Kemper | Nike | OK Brandstoffen en Smeermiddelen[6] | Vrolijk, MHC Mobility | vdBuijs Installaties, Jacobs Elektro Groep[7] | Xior Student Housing |
| NEC | Wilco van Schaik | Dick Schreuder | Tjaronn Chery | Robey[8] | Nexperia[9] | KlokGroep | NasWerkt | GX Software |
| PEC Zwolle | Xander Czaikowski | Henry van der Vegt | Ryan Thomas | Adidas[10] | Zonneplan | Molecaten | VDK Groep | Quades |
| PSV Eindhoven | Marcel Brands | Peter Bosz | Jerdy Schouten[11] | Puma | Metropoolregio Brainport Eindhoven | GoodHabitz | TOTO Nederlandse Loterij | không |
| Sparta Rotterdam | Leo Ruijs | Maurice Steijn | Bruno Martins Indi | Robey | De Goudse Verzekeringen, D&S Group | Blue10, VNOM | TOTO Nederlandse Loterij, BICT Groep | Toll Global Forwarding, Trofi Pack |
| Telstar | Leon Annokkée | Anthony Correia | Jeff Hardeveld | Robey | BUKO[12] | Nederlof Fish | Nederlof Fish | không |
| Twente | Paul van der Kraan | John van den Brom | Robin Pröpper | Castore[13] | Elektramat[14] | ThermoSolutions BV | TOTO Nederlandse Loterij, Taurus Corporate Finance | Elektramat |
| Utrecht | Thijs van Es | Ron Jans | Nick Viergever | Castore[15] | Conclusion | Dubai-Property.nl | Indeed | Dassy |
| Volendam | Cees Driebergen | Rick Kruys | Henk Veerman | Robey | HSB | Mascot Workwear / Timbo | podobrace.nl | không |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ký | Vị trí BXH | Được thay bởi | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ajax | Francesco Farioli | Từ chức | 19/5/2025[16] | Trước mùa giải | John Heitinga | 31/5/2025[17] |
| Go Ahead Eagles | Paul Simonis | Ký bởi VfL Wolfsburg | 12/6/2025[18] | Melvin Boel | 12/6/2025[19] | |
| PEC Zwolle | Johnny Jansen | Hết hợp đồng | 30/6/2025[20] | Henry van der Vegt | 1/7/2025[21] | |
| NEC | Rogier Meijer | 30/6/2025 | Dick Schreuder | 1/7/2025[22] | ||
| Twente | Joseph Oosting | Sa thải | 4/9/2025[23] | thứ 14 | John van den Brom | 15/9/2025[24] |
| Heracles | Bas Sibum | 26/10/2025[25] | thứ 18 | Ernest Faber | 28/11/2025[26] | |
| Ajax | John Heitinga | 6/11/2025[27] | thứ 4 | Fred Grim (tạm thời) | 21/11/2025[28] | |
| AZ | Maarten Martens | 18/1/2026[29] | thứ 8 | Lee-Roy Echteld (tạm thời) | 18/1/2026[29] | |
| Ajax | Fred Grim | Trở lại Học viện Ajax | 8/3/2026[30] | thứ 4 | Óscar García | 8/3/2026[30] |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSV Eindhoven (C) | 34 | 27 | 3 | 4 | 101 | 45 | +56 | 84 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Feyenoord | 34 | 19 | 8 | 7 | 70 | 44 | +26 | 65 | |
| 3 | N.E.C. | 34 | 16 | 11 | 7 | 77 | 53 | +24 | 59 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League |
| 4 | Twente | 34 | 15 | 13 | 6 | 59 | 40 | +19 | 58 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 5 | Ajax (O) | 34 | 14 | 14 | 6 | 62 | 41 | +21 | 56 | Tham dự vòng play-off giải đấu châu Âu |
| 6 | Utrecht | 34 | 15 | 8 | 11 | 55 | 42 | +13 | 53 | |
| 7 | AZ | 34 | 14 | 10 | 10 | 58 | 51 | +7 | 52 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a] |
| 8 | Heerenveen | 34 | 14 | 9 | 11 | 57 | 53 | +4 | 51 | Tham dự vòng play-off giải đấu châu Âu |
| 9 | Groningen | 34 | 14 | 6 | 14 | 49 | 45 | +4 | 48 | |
| 10 | Sparta Rotterdam | 34 | 12 | 7 | 15 | 40 | 62 | −22 | 43 | |
| 11 | Fortuna Sittard | 34 | 11 | 6 | 17 | 49 | 63 | −14 | 39 | |
| 12 | Go Ahead Eagles | 34 | 8 | 14 | 12 | 54 | 53 | +1 | 38 | |
| 13 | Excelsior Rotterdam | 34 | 10 | 8 | 16 | 43 | 56 | −13 | 38 | |
| 14 | Telstar | 34 | 9 | 10 | 15 | 49 | 55 | −6 | 37 | |
| 15 | PEC Zwolle | 34 | 9 | 10 | 15 | 44 | 71 | −27 | 37 | |
| 16 | Volendam (R) | 34 | 8 | 8 | 18 | 35 | 55 | −20 | 32 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | NAC Breda (R) | 34 | 6 | 11 | 17 | 35 | 58 | −23 | 29 | Xuống hạng Eerste Divisie |
| 18 | Heracles Almelo (R) | 34 | 5 | 4 | 25 | 35 | 85 | −50 | 19 |
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Cúp KNVB 2025–26 (AZ) đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Eerste Divisie
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
- {} = Trận đấu bị tạm dừng
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ajax | T | H | T | H | T | H | T | H | B | T | H | B | B | {}T | T | T | H | Ajax | T | H | T | H | H | T | H | H | B | T | H | B | T | T | H | B | H | Ajax |
| AZ | T | H | () | T | T | H (H) | B | T | T | T | T | B | B | B | H | () | B | AZ | T | B (H) | T | B | H | T | T | B | B | T | B | T | T | H | H | H | H | AZ |
| Excelsior | B | B | B | T | B | T | B | B | T | B | H | B | T | T | B | () | T | Excelsior | B | H (H) | H | H | T | B | B | B | B | B | H | B | H | T | T | H | T | Excelsior |
| Feyenoord | T | T | () | T | T (T) | H | T | T | T | B | T | B | B | T | T | B | H | Feyenoord | H | B | T | B | T | T | T | B | H | T | H | H | H | T | T | H | T | Feyenoord |
| Fortuna Sittard | H | B | () | T | T (B) | T | B | T | B | B | B | T | H | H | B | B | T | Fortuna Sittard | H | B | T | B | H | B | T | T | B | T | B | B | H | B | B | T | B | Fortuna Sittard |
| Go Ahead Eagles | H | H | B | H | T | T | B | H | B | T | B | T | B | H | H | B | H | Go Ahead Eagles | H | H | () | H | H (B) | B | T | T | B | T | B | T | H | H | H | B | B | Go Ahead Eagles |
| Groningen | B | T | B | T | T | T | B | T | B | T | H | B | H | {}B | T | T | H | Groningen | H | T | B | B | B | B | B | B | T | H | T | T | H | B | B | T | T | Groningen |
| Heerenveen | H | B | B | H | B | T | H | T | T | H | H | B | T | B | B | T | T | Heerenveen | H | B | () | H | B (T) | T | B | T | T | T | H | T | B | T | T | {}B | H | Heerenveen |
| Heracles Almelo | B | B | B | B | B | B | T | B | B | B | T | T | T | H | H | B | B | Heracles Almelo | B | B | B | T | B | B | B | B | H | B | H | B | B | B | B | B | B | Heracles Almelo |
| NAC Breda | B | T | B | B | H | T | B | B | H | H | T | B | B | B | B | H | B | NAC Breda | H | B | H | H | B | T | T | B | H | B | B | H | H | B | B | {}T | H | NAC Breda |
| N.E.C. | T | T | T | B | B | B | T | H | H | H | B | T | T | T | T | H | H | N.E.C. | () | T | T | T | T (B) | ()H | H | B | T | T | H | T | H | H | H | B | T | N.E.C. |
| PEC Zwolle | T | T | () | B | B | B (H) | B | B | H | H | B | T | H | T | B | T | B | PEC Zwolle | H | T | B | T | B | B | H | H | H | H | T | B | H | B | T | B | B | PEC Zwolle |
| PSV Eindhoven | T | T | T | B | T | H | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | PSV Eindhoven | T | T | H | T | T | B | T | T | T | B | B | T | T | T | H | T | T | PSV Eindhoven |
| Sparta | B | T | T | B | T | B | B | H | T | T | B | B | H | B | T | B | T | Sparta | T | T | T | T | H | ()H | B | B | H | B | T | H | B | B | H | B | B | Sparta |
| Telstar | B | B | H | T | B | B | T | B | B | B | H | H | H | B | H | H | T | Telstar | B | H | B | B | H | H | B | T | T | B | T | B | B | T | H | T | T | Telstar |
| Twente | B | B | T | B | H | T | T | T | H | B | H | H | H | T | H | T | H | Twente | H | T | H | H | T | H | T | T | T | B | T | T | T | H | H | T | B | Twente |
| Utrecht | T | B | T | T | B | B | H | B | T | B | T | T | H | H | H | H | B | Utrecht | () | B | B | H | B (T) | T | H | T | H | T | T | B | T | B | T | T | T | Utrecht |
| Volendam | H | H | H | H | B | B | T | B | B | T | B | T | H | B | B | B | B | Volendam | B | T | B | H | T | T | B | T | B | B | B | H | B | T | B | H | B | Volendam |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Play-off
Tất cả các giờ đều theo Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
Play-off giải đấu châu Âu
Sơ đồ
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 5 | Ajax | 2 | |||||||
| 9 | Groningen | 0 | |||||||
| 5 | Ajax (p.) | 1 (4) | |||||||
| 6 | Utrecht | 1 (3) | |||||||
| 6 | Utrecht | 3 | |||||||
| 8 | Heerenveen | 2 | |||||||
Bán kết
| Utrecht | 3–2 | Heerenveen |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Chung kết
- ^ a b Ajax đã chơi các trận đấu play-off của họ tại sân vận động Kras ở Volendam, thay vì sân vận động thông thường của họ, Johan Cruyff Arena, ở Amsterdam, do chuyến lưu diễn Together, Together của Harry Styles diễn ra tại sân vận động này.
Play-off Thăng hạng/Xuống hạng
Lượt đi
| Willem II | 1–2 | Volendam |
|---|---|---|
|
|
Lượt về
| Volendam | 1−2 (s.h.p.) | Willem II |
|---|---|---|
|
||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4−5 | ||
Tổng tỷ số 3−3, Willem II thắng 5–4 trên chấm luân lưu và được thăng hạng.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng[31] |
|---|---|---|---|
| 1 | Ayase Ueda | Feyenoord | 25 |
| 2 | Mika Godts | Ajax | 17 |
| 3 | Troy Parrott | AZ | 16 |
| Ricardo Pepi | PSV | ||
| 5 | Ismael Saibari | 15 | |
| 6 | Guus Til | 14 | |
| 7 | Jacob Trenskow | Heerenveen | 13 |
| 8 | Kaj Sierhuis | Fortuna Sittard | 12 |
| Tobias Lauritsen | Sparta Rotterdam | ||
| Mathis Suray | Go Ahead Eagles |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
- (4) : ghi 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ueda Ayase | Feyenoord | Heracles | 7–0 (K) | Vòng 9, 19/10/2025 |
| 2 | Ismael Saibari | PSV | Feyenoord | 3–2 (K) | Vòng 10, 26/10/2025 |
| 3 | Jizz Hornkamp | Heracles | PEC Zwolle | 8–2 (N) | Vòng 11, 2/11/2025 |
| 4 | Guus Til | PSV | AZ | 5–1 (K) | Vòng 12, 9/11/2025 |
| 5 | Ueda Ayase(4) | Feyenoord | PEC Zwolle | 6–1 (N) | Vòng 15, 6/12/2025 |
| 6 | Jakob Breum | Go Ahead Eagles | NAC | 6–0 (N) | Vòng 27, 15/3/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo[32] |
|---|---|---|---|
| 1 | Joey Veerman | PSV | 14 |
| 2 | Mika Godts | Ajax | 13 |
| 3 | Ivan Perišić | PSV | 12 |
| El Karouani | Utrecht | ||
| 5 | Mohamed Ihattaren | Fortuna Sittard | 10 |
| Joris van Overeem | Heerenveen | ||
| 7 | Younes Taha | Groningen | 9 |
| Mauro Júnior | PSV | ||
| 9 | Ismael Saibari | 8 | |
| 10 | Bryan Linssen | NEC | 7 |
Giải thưởng
Giải thưởng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Tài năng của tháng | HLV của tháng | Tk. | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | HLV | Đội | ||
| Tháng 8 | Brynjólfur Willumsson | Groningen | Ruben van Bommel | PSV | Robin van Persie | Feyenoord | [33][34][35] |
| Tháng 9 | Jordan Bos | Feyenoord | Robin van Cruijsen | Volendam | Dick Lukkien | Groningen | [36][37][38] |
| Tháng 10 | Ayase Ueda | Gjivai Zechiël | Utrecht | Maarten Martens | AZ | [39][40][41] | |
| Tháng 11 | Guus Til | PSV | Mika Godts | Ajax | Hendrie Krüzen | Heracles | [42][43][44] |
| Tháng 12 | Joey Veerman | Mats Rots | Twente | Fred Grim | Ajax | [45][46][47] | |
| Tháng 1 | Joey Veerman | Shola Shoretire | PEC Zwolle | Maurice Steijn | Sparta Rotterdam | [48][49][50] | |
| Tháng 2 | Dennis Man | Mika Godts | Ajax | John van den Brom | Twente | [51][52][53] | |
| Tháng 3 | Jakob Breum | Go Ahead Eagles | Bernt Klaverboer | Heerenveen | Dick Lukkien | Groningen | [54][55][56] |
| Tháng 4 | Kayne van Oevelen | Volendam | Mika Godts | Ajax | Peter Bosz | PSV | [57][58][59] |
| Tháng 5 | Anis Hadj Moussa | Feyenoord | Gjivai Zechiël | Utrecht | Ron Jans | Utrecht | [60][61][62] |
Giải thưởng mùa giải
| Giải thưởng | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Ismael Saibari | PSV | [63] |
| Tài năng của mùa giải | Mika Godts | Ajax | [64] |
| Bàn thắng của mùa giải | Gyan de Regt | Excelsior | [65] |
Tham khảo
- ^ "Netherlands » Eredivisie 2025/2026 » Schedule" [Hà Lan » Eredivisie 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2026.
- ^ "Telstar keert na 47 jaar terug in de Eredivisie, Willem II degradeert" [Telstar trở lại Eredivisie sau 47 năm, Willem II xuống hạng]. Voetbal International (bằng tiếng Hà Lan). ngày 1 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Team Rockstars IT nieuwe mouwsponsor Ajax" [Team Rockstars IT trở thành nhà tài trợ tay áo mới của Ajax]. ajax.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 10 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
- ^ "Feyenoord neemt afscheid van Adidas en kiest voor Castore" [Feyenoord chia tay Adidas và lựa chọn Castore]. vi.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 27 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2023.
- ^ "Fortuna vindt nieuwe kledingpartner in Robey" [Fortuna tìm được đối tác kinh doanh quần áo mới là Robey] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 30 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2023.
- ^ "NAC tankt vertrouwen bij OK met verlenging Hoofdsponsorschap" [NAC nhận được sự tin tưởng từ OK thông qua việc gia hạn hợp đồng tài trợ chính]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 8 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Jacobs Elektro Groep ook in seizoen 2024/2025 Mouwsponsor van NAC Breda" [Jacobs Elektro Groep cũng là nhà tài trợ tay áo cho NAC Breda mùa giải 2024/2025]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 21 tháng 3 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
- ^ "No More Legea - Robey NEC Nijmegen 23-24 Home Kit Released" [Không còn Legea nữa - Áo đấu sân nhà Robey NEC Nijmegen mùa giải 23-24 đã được phát hành]. Footy Headlines. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Nexperia nieuwe hoofdpartner N.E.C." [Nexperia trở thành đối tác chính mới của N.E.C.]. nec-nijmegen.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
- ^ "PEC Zwolle sluit vierjarig partnership met Voetbalshop.nl & adidas" [Câu lạc bộ PEC Zwolle ký kết thỏa thuận hợp tác bốn năm với Voetbalshop.nl và adidas]. Peczwolle.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Nieuws | Jerdy Schouten nieuwe aanvoerder PSV" [Tin tức | Jerdy Schouten đội trưởng mới của PSV]. www.psv.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 26 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2025.
- ^ "BUKO opnieuw stadionsponsor en shirtsponsor van Telstar" [BUKO tiếp tục là nhà tài trợ sân vận động và nhà tài trợ áo đấu của Telstar] (bằng tiếng Hà Lan). SC Telstar. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Twente Sign Castore Deal" [Twente ký hợp đồng với Castore]. Footy Headlines. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Elektramat nieuwe hoofdsponsor FC Twente" [Elektramat trở thành nhà tài trợ chính mới của FC Twente] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 28 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2023.
- ^ "No More Nike: FC Utrecht Castore Deal Confirmed" [Không còn hợp tác với Nike: FC Utrecht đã xác nhận thỏa thuận với Castore]. Footy Headlines. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Francesco Farioli decides to leave Ajax" [Francesco Farioli quyết định rời Ajax]. AFC Ajax. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ^ "John Heitinga appointed head coach of Ajax" [John Heitinga được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng của Ajax]. AFC Ajax. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Paul Simonis vertrekt naar VfL Wolfsburg" [Paul Simonis rời đi để gia nhập VfL Wolfsburg] (bằng tiếng Hà Lan). Go Ahead Eagles. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Melvin Boel nieuwe hoofdtrainer Go Ahead Eagles" [Melvin Boel trở thành huấn luyện viên trưởng mới của Go Ahead Eagles] (bằng tiếng Hà Lan). Go Ahead Eagles. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ^ "PEC Zwolle en Johnny Jansen na het seizoen uit elkaar" [PEC Zwolle và Johnny Jansen đường ai nấy đi sau mùa giải]. PEC Zwolle (bằng tiếng Hà Lan). ngày 20 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "Henry van der Vegt nieuwe hoofdtrainer PEC Zwolle" [Henry van der Vegt huấn luyện viên trưởng mới của PEC Zwolle]. PEC Zwolle (bằng tiếng Hà Lan). ngày 7 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "N.E.C. vindt in Dick Schreuder nieuwe hoofdtrainer" [N.E.C. tìm được huấn luyện viên trưởng mới là Dick Schreuder] (bằng tiếng Hà Lan). N.E.C. ngày 22 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ^ Twente, F. C. "FC Twente neemt afscheid van trainer Joseph Oosting" [FC Twente nói lời tạm biệt với huấn luyện viên Joseph Oosting]. FC Twente (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2025.
- ^ Twente, F. C. "John van den Brom nieuwe trainer FC Twente" [John van den Brom tân huấn luyện viên của FC Twente]. FC Twente (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Hekkensluiter Heracles Almelo neemt afscheid van trainer Bas Sibum, ook directeur Nico-Jan Hoogma weg" [Đội bóng cuối bảng Heracles Almelo nói lời tạm biệt với huấn luyện viên Bas Sibum, giám đốc Nico-Jan Hoogma cũng rời đội]. De Telegraaf (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Heracles Almelo stelt Ernest Faber aan" [Heracles Almelo bổ nhiệm Ernest Faber]. Heracles Almelo (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Ajax ontslaat trainer Heitinga, technisch directeur Kroes stelt functie beschikbaar" [Ajax sa thải huấn luyện viên Heitinga, giám đốc kỹ thuật Kroes đang tìm kiếm người thay thế]. NOS (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Grim sowieso tot winterstop interim-trainer Ajax, met vleugje Van Gaal" [Grim sẽ đảm nhiệm vị trí huấn luyện viên tạm quyền của Ajax cho đến kỳ nghỉ đông, với một chút ảnh hưởng từ Van Gaal]. NOS (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ^ a b "AZ neemt afscheid van trainer Martens, Echteld maakt seizoen af" [AZ chia tay huấn luyện viên Martens, Echteld kết thúc mùa giải] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 18 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2026.
- ^ a b "Óscar García neemt taken Fred Grim over" [Óscar García đảm nhận nhiệm vụ của Fred Grim] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 8 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Eredivisie Attacking Stats" [Thống kê tấn công Eredivisie]. Eredivisie. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Eredivisie Attacking Stats" [Thống kê tấn công Eredivisie]. Eredivisie. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Brynjólfur Willumsson named Player of the Month for August 2025". Eredivisie. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Ruben van Bommel named Johan Cruyff Talent of the Month for August 2025". Eredivisie. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Robin van Persie named first-ever winner of the Rinus Michels Manager of the Month Award". Eredivisie. ngày 13 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Jordan Bos named Player of the Month for September". Eredivisie. ngày 4 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Robin van Cruijsen named Johan Cruyff Talent of the Month for September". Eredivisie. ngày 3 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Dick Lukkien named Rinus Michels Manager of the Month for September". Eredivisie. ngày 3 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Ayase Ueda named Eredivisie Player of the Month for October". Eredivisie. ngày 1 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Gjivai Zechiël named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 31 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Maarten Martens named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 31 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Guus Til named Player of the Month for November". Eredivisie. ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Hendrie Krüzen named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Joey Veerman named Player of the Month for December". Eredivisie. ngày 7 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Mats Rots named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 7 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Fred Grim named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 9 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Record holder: Joey Veerman named Player of the Month for the fourth time". Eredivisie. ngày 6 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Shola Shoretire named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 5 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Maurice Steijn named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 6 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Dennis Man named Player of the Month for February". Eredivisie. ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 5 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ^ "John van den Brom named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 7 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Jakob Breum named Player of the Month for March". Eredivisie. ngày 3 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Bernt Klaverboer named Johan Cruyff Talent of the Month for the first time". Eredivisie. ngày 3 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Dick Lukkien named Rinus Michels Manager of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 2 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Kayne van Oevelen named Player of the Month for April". Eredivisie. ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month for the third time". Eredivisie. ngày 1 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Peter Bosz named Rinus Michels Manager of the Month for the first time". Eredivisie. ngày 2 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Anis Hadj Moussa named Player of the Month for May". Eredivisie. ngày 22 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Gjivai Zechiël named Johan Cruyff Talent of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 20 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Ron Jans ends career as Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 20 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Ismael Saibari named Eredivisie Player of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Gyan de Regt bicycle kick voted Eredivisie Goal of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.